123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tham gia cuộc thi hùng biện tiếng… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Thamgiacuộcthitự học tiếng Trung

Bài "Tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Trung" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tháng trước, trường tổ chức một cuộc thi hùng biện tiếng Trung.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上个月, 学校 举办了 一场 汉语演讲 比赛 shàng gè yuè, xué xiào jǔ bàn le yì chǎng hàn yǔ yǎn jiǎng bǐ sài Tháng trước, trường tổ chức một cuộc thi hùng biện tiếng Trung.
我犹豫了 很久, 最后 还是决定 报名参加 wǒ yóu yù le hěn jiǔ, zuì hòu hái shì jué dìng bào míng cān jiā Tôi do dự rất lâu, cuối cùng vẫn quyết định đăng ký tham gia.
比赛的题目 是 "我 最难忘的 一次经历"。 bǐ sài de tí mù shì " wǒ zuì nán wàng de yí cì jīng lì ". Đề bài cuộc thi là "một trải nghiệm khó quên nhất của tôi".
为了准备, 我 把稿子 写了又改, 改了又写 wèi le zhǔn bèi, wǒ bǎ gǎo zǐ xiě le yòu gǎi, gǎi le yòu xiě Để chuẩn bị, tôi sửa đi sửa lại bài viết nhiều lần.
老师听了 我的演讲 以后, 说 我讲得 还不够自然 lǎo shī tīng le wǒ de yǎn jiǎng yǐ hòu, shuō wǒ jiǎng dé hái bú gòu zì rán Thầy cô nghe bài phát biểu của tôi xong, nhận xét rằng tôi nói vẫn chưa đủ tự nhiên.
她建议我 多练习, 不要 只是 背稿子 tā jiàn yì wǒ duō liàn xí, bú yào zhǐ shì bèi gǎo zǐ Thầy cô khuyên tôi luyện tập nhiều, đừng chỉ học thuộc bài viết.
我每天 对着镜子 练习, 一遍一遍地 讲 wǒ měi tiān duì zhe jìng zi liàn xí, yí biàn yi biàn dì jiǎng Tôi mỗi ngày trước gương luyện tập, nói nhiều lần.
慢慢地, 我讲得 越来越流利, 也更有 感情了 màn màn dì, wǒ jiǎng dé yuè lái yuè liú lì, yě gèng yǒu gǎn qíng le Dần dần, tôi nói ngày càng lưu loát, cũng có cảm xúc hơn.
比赛那天, 我上台 的时候 心跳得 很快 bǐ sài nà tiān, wǒ shàng tái de shí hòu xīn tiào dé hěn kuài Ngày thi đấu, lúc tôi lên sân khấu, tim đập rất nhanh.
讲完以后, 台下 响起了 热烈的 掌声 jiǎng wán yǐ hòu, tái xià xiǎng qǐ le rè liè de zhǎng shēng Nói xong, dưới sân khấu vang lên tiếng vỗ tay nhiệt liệt.
虽然 我没有得 第一名, 但是 我讲得 比自己想的 好 suī rán wǒ méi yǒu dé dì yī míng, dàn shì wǒ jiǎng dé bǐ zì jǐ xiǎng de hǎo Tuy tôi không đạt giải nhất, nhưng tôi nói tốt hơn so với tôi nghĩ.
这次经历 让我明白, 勇敢尝试 比害怕失败 更重要 zhè cì jīng lì ràng wǒ míng bái, yǒng gǎn cháng shì bǐ hài pà shī bài gèng zhòng yào Trải nghiệm lần này khiến tôi hiểu ra, dám thử quan trọng hơn so với sợ thất bại.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 汉语HSK1
    Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 后HSK1
    hòusau
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 热HSK1
    rènóng
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)