123tiengtrung.comĐọc hiểu

So sánh hai thành phố tôi từng sống — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Sosánhhaithànhtự học tiếng Trung

Bài "So sánh hai thành phố tôi từng sống" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi từng sống ở hai thành phố.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 在两个城市 生活过 wǒ zài liǎng gè chéng shì shēng huó guò Tôi từng sống ở hai thành phố.
一个 是北京, 一个 是我的家乡 yí gè shì běi jīng, yí gè shì wǒ de jiā xiāng Một là Bắc Kinh, một là quê tôi.
北京 比我的家乡 大得多 běi jīng bǐ wǒ de jiā xiāng dà dé duō Bắc Kinh lớn hơn nhiều so với quê tôi.
北京的地铁 比家乡 方便, 也很干净 běi jīng de dì tiě bǐ jiā xiāng fāng biàn, yě hěn gān jìng Tàu điện ngầm Bắc Kinh tiện hơn, so với quê cũng rất sạch sẽ.
但是, 北京的房租 比家乡 贵很多 dàn shì, běi jīng de fáng zū bǐ jiā xiāng guì hěn duō Nhưng, tiền thuê nhà ở Bắc Kinh đắt hơn nhiều so với quê.
家乡的空气 比北京 好, 也更安静 jiā xiāng de kōng qì bǐ běi jīng hǎo, yě gèng ān jìng Không khí ở quê tốt hơn, so với Bắc Kinh cũng yên tĩnh hơn.
在北京生活, 我 过得 比较忙 zài běi jīng shēng huó, wǒ guò dé bǐ jiào máng Sống ở Bắc Kinh, tôi sống khá bận rộn.
每天上下班, 路上 花的时间 很长 měi tiān shàng xià bān, lù shang huā de shí jiān hěn cháng Mỗi ngày đi làm về mất rất nhiều thời gian trên đường.
虽然 北京很方便, 但是 我更喜欢 家乡的 生活节奏 suī rán běi jīng hěn fāng biàn, dàn shì wǒ gèng xǐ huan jiā xiāng de shēng huó jié zòu Tuy Bắc Kinh rất tiện, nhưng tôi thích nhịp sống của quê hơn.
周末的时候, 我常常 想念 家乡的朋友 zhōu mò de shí hòu, wǒ cháng cháng xiǎng niàn jiā xiāng de péng yǒu Vào cuối tuần, tôi thường nhớ bạn bè ở quê.
两个地方 各有各的 好处 liǎng gè dì fāng gè yǒu gè de hǎo chù Hai nơi đều có ưu điểm riêng.
我觉得, 能在不同的 城市 生活过, 是 一种 难得的 经历 wǒ jué de, néng zài bù tóng de chéng shì shēng huó guò, shì yì zhǒng nán dé de jīng lì Tôi cảm thấy, có thể từng sống, ở những thành phố khác nhau là một trải nghiệm hiếm có.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 是HSK1
    shìlà
  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 不HSK1
    bùkhông
▶ Học bài này (có audio + bài tập)