123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vấn đề an toàn thực phẩm và niềm… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Vấnđềantoàntự học tiếng Trung

Bài "Vấn đề an toàn thực phẩm và niềm tin của người tiêu dùng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với ngành công nghiệp thực phẩm phát triển nhanh chóng, sự lựa chọn trên…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 食品工业的 快速发展, 餐桌上的 选择 变得 前所未有的 丰富。 suí zhe shí pǐn gōng yè de kuài sù fā zhǎn, cān zhuō shàng de xuǎn zé biàn de qián suǒ wèi yǒu de fēng fù. Cùng với ngành công nghiệp thực phẩm phát triển nhanh chóng, sự lựa chọn trên bàn ăn trở nên phong phú chưa từng có.
然而, 接连曝光的 食品安全 事件, 却让 消费者的 信任 屡屡受挫。 rán ér, jiē lián bào guāng de shí pǐn ān quán shì jiàn, què ràng xiāo fèi zhě de xìn rèn lǚ lǚ shòu cuò. Tuy nhiên, các sự cố an toàn thực phẩm liên tiếp bị phanh phui, lại khiến niềm tin của người tiêu dùng liên tục bị lung lay.
从 农药残留 到 添加剂 超标, 各类问题 层出不穷。 cóng nóng yào cán liú dào tiān jiā jì chāo biāo, gè lèi wèn tí céng chū bù qióng. Từ dư lượng thuốc trừ sâu đến phụ gia vượt ngưỡng, các loại vấn đề xuất hiện liên tục không ngừng.
不仅如此, 一些 不良商家 还会 篡改 生产日期, 以延长 产品的 销售周期。 bù jǐn rú cǐ, yì xiē bù liáng shāng jiā hái huì cuàn gǎi shēng chǎn rì qī, yǐ yán cháng chǎn pǐn de xiāo shòu zhōu qī. Không chỉ vậy, một số thương gia xấu còn sẽ sửa đổi ngày sản xuất, để kéo dài chu kỳ bán hàng của sản phẩm.
之所以 食品安全 问题 屡禁不止, 是因为 监管链条 长且 环节复杂, 稽查 难以 面面俱到。 zhī suǒ yǐ shí pǐn ān quán wèn tí lǚ jìn bù zhǐ, shì yīn wèi jiān guǎn liàn tiáo cháng qiě huán jié fù zá, jī chá nán yǐ miàn miàn jù dào. Vấn đề an toàn thực phẩm sở dĩ cấm mãi không dứt, là vì chuỗi giám sát dài và các khâu phức tạp, việc thanh tra khó có thể bao quát mọi mặt.
一方面, 相关部门 不断 加大 抽检和 处罚力度; yì fāng miàn, xiāng guān bù mén bú duàn jiā dà chōu jiǎn hé chǔ fá lì dù ; Một mặt, các cơ quan liên quan không ngừng tăng cường kiểm tra ngẫu nhiên và mức độ xử phạt.
另一方面, 违法成本 相对于 潜在利润 仍然 偏低。 lìng yì fāng miàn, wéi fǎ chéng běn xiāng duì yú qián zài lì rùn réng rán piān dī. Mặt khác, chi phí vi phạm so với lợi nhuận tiềm năng vẫn còn thấp.
尽管 消费者的 维权意识 不断提高, 但 取证和 维权的 过程 往往 漫长而 艰难。 jǐn guǎn xiāo fèi zhě de wéi quán yì shí bú duàn tí gāo, dàn qǔ zhèng hé wéi quán de guò chéng wǎng wǎng màn cháng ér jiān nán. Mặc dù ý thức bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng không ngừng nâng cao, nhưng quá trình thu thập bằng chứng và bảo vệ quyền lợi thường kéo dài và gian nan.
即便 产品 通过了 官方检测, 也不能 完全 排除 后续环节 出现问题的 可能。 jí biàn chǎn pǐn tōng guò le guān fāng jiǎn cè, yě bù néng wán quán pái chú hòu xù huán jié chū xiàn wèn tí de kě néng. Ngay cả khi sản phẩm đã vượt qua kiểm định chính thức, thì cũng không thể hoàn toàn loại trừ khả năng các khâu tiếp theo xảy ra vấn đề.
更令人 担忧的是, 一些 劣质食品, 正在 悄然 流向 监管 相对薄弱的 农村市场。 gèng lìng rén dān yōu de shì, yì xiē liè zhì shí pǐn, zhèng zài qiǎo rán liú xiàng jiān guǎn xiāng duì bó ruò de nóng cūn shì chǎng. Điều đáng lo ngại hơn là, một số thực phẩm kém chất lượng, đang lặng lẽ chảy về thị trường nông thôn có sự giám sát tương đối lỏng lẻo.
一些专家 指出, 问题 食品安全 的背后, 往往 隐藏着 整个 供应链的 信息不透明。 yì xiē zhuān jiā zhǐ chū, wèn tí shí pǐn ān quán de bèi hòu, wǎng wǎng yǐn cáng zhe zhěng gè gōng yìng liàn de xìn xī bú tòu míng. Một số chuyên gia chỉ ra rằng, vấn đề an toàn thực phẩm đằng sau đó, thường ẩn chứa sự thiếu minh bạch thông tin của toàn bộ chuỗi cung ứng.
与其 等待 事故发生后 再进行 整治, 不如 建立起 全程 可追溯的 监管体系。 yǔ qí děng dài shì gù fā shēng hòu zài jìn xíng zhěng zhì, bù rú jiàn lì qǐ quán chéng kě zhuī sù de jiān guǎn tǐ xì. Thay vì chờ đợi sự cố xảy ra rồi mới tiến hành chỉnh đốn, chi bằng xây dựng nên hệ thống giám sát toàn trình có thể truy xuất.
只有让 每一件 食品 都能被 追溯来源, 才能 从根本上 重建 消费者的 信心。 zhǐ yǒu ràng měi yí jiàn shí pǐn dōu néng bèi zhuī sù lái yuán, cái néng cóng gēn běn shàng chóng jiàn xiāo fèi zhě de xìn xīn. Chỉ khi để cho mỗi món thực phẩm đều có thể được truy xuất nguồn gốc, mới có thể về căn bản tái xây dựng niềm tin của người tiêu dùng.
一些企业 已经开始 尝试 引入 区块链技术, 用于 记录 食品的 生产和 运输信息。 yì xiē qǐ yè yǐ jīng kāi shǐ cháng shì yǐn rù qū kuài liàn jì shù, yòng yú jì lù shí pǐn de shēng chǎn hé yùn shū xìn xī. Một số doanh nghiệp đã bắt đầu thử nghiệm đưa vào công nghệ blockchain, dùng để ghi lại thông tin sản xuất và vận chuyển của thực phẩm.
被曝光的 食品安全 事件, 往往 只是 冰山一角, 更多问题 仍未 被发现。 bèi bào guāng de shí pǐn ān quán shì jiàn, wǎng wǎng zhǐ shì bīng shān yì jiǎo, gèng duō wèn tí réng wèi bèi fā xiàn. Các sự cố an toàn thực phẩm bị phanh phui, thường chỉ là phần nổi của tảng băng, nhiều vấn đề hơn vẫn chưa được phát hiện.
归根结底, 食品安全 关乎 每个人的 健康, 容不得 半点 侥幸心理。 guī gēn jié dǐ, shí pǐn ān quán guān hū měi gè rén de jiàn kāng, róng bù dé bàn diǎn jiǎo xìng xīn lǐ. Suy cho cùng, an toàn thực phẩm liên quan đến sức khỏe của mỗi người, không thể có dù chỉ một chút tâm lý may rủi.
如何 在 保障 食品安全 与 降低 监管成本 之间 找到平衡, 仍是 社会各界 需要 共同面对的 难题。 rú hé zài bǎo zhàng shí pǐn ān quán yǔ jiàng dī jiān guǎn chéng běn zhī jiān zhǎo dào píng héng, réng shì shè huì gè jiè xū yào gòng tóng miàn duì de nán tí. Làm thế nào để tìm được sự cân bằng giữa bảo đảm an toàn thực phẩm và giảm chi phí giám sát đó, vẫn là vấn đề khó khăn mà xã hội các giới cần cùng nhau đối mặt.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 后HSK1
    hòusau
  • 人HSK1
    rénngười
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)