Vấn đề an toàn thực phẩm và niềm… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7
Bài "Vấn đề an toàn thực phẩm và niềm tin của người tiêu dùng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với ngành công nghiệp thực phẩm phát triển nhanh chóng, sự lựa chọn trên…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
随着 食品工业的 快速发展, 餐桌上的 选择 变得 前所未有的 丰富。
Cùng với ngành công nghiệp thực phẩm phát triển nhanh chóng, sự lựa chọn trên bàn ăn trở nên phong phú chưa từng có.
然而, 接连曝光的 食品安全 事件, 却让 消费者的 信任 屡屡受挫。
Tuy nhiên, các sự cố an toàn thực phẩm liên tiếp bị phanh phui, lại khiến niềm tin của người tiêu dùng liên tục bị lung lay.
从 农药残留 到 添加剂 超标, 各类问题 层出不穷。
Từ dư lượng thuốc trừ sâu đến phụ gia vượt ngưỡng, các loại vấn đề xuất hiện liên tục không ngừng.
不仅如此, 一些 不良商家 还会 篡改 生产日期, 以延长 产品的 销售周期。
Không chỉ vậy, một số thương gia xấu còn sẽ sửa đổi ngày sản xuất, để kéo dài chu kỳ bán hàng của sản phẩm.
之所以 食品安全 问题 屡禁不止, 是因为 监管链条 长且 环节复杂, 稽查 难以 面面俱到。
Vấn đề an toàn thực phẩm sở dĩ cấm mãi không dứt, là vì chuỗi giám sát dài và các khâu phức tạp, việc thanh tra khó có thể bao quát mọi mặt.
一方面, 相关部门 不断 加大 抽检和 处罚力度;
Một mặt, các cơ quan liên quan không ngừng tăng cường kiểm tra ngẫu nhiên và mức độ xử phạt.
另一方面, 违法成本 相对于 潜在利润 仍然 偏低。
Mặt khác, chi phí vi phạm so với lợi nhuận tiềm năng vẫn còn thấp.
尽管 消费者的 维权意识 不断提高, 但 取证和 维权的 过程 往往 漫长而 艰难。
Mặc dù ý thức bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng không ngừng nâng cao, nhưng quá trình thu thập bằng chứng và bảo vệ quyền lợi thường kéo dài và gian nan.
即便 产品 通过了 官方检测, 也不能 完全 排除 后续环节 出现问题的 可能。
Ngay cả khi sản phẩm đã vượt qua kiểm định chính thức, thì cũng không thể hoàn toàn loại trừ khả năng các khâu tiếp theo xảy ra vấn đề.
更令人 担忧的是, 一些 劣质食品, 正在 悄然 流向 监管 相对薄弱的 农村市场。
Điều đáng lo ngại hơn là, một số thực phẩm kém chất lượng, đang lặng lẽ chảy về thị trường nông thôn có sự giám sát tương đối lỏng lẻo.
一些专家 指出, 问题 食品安全 的背后, 往往 隐藏着 整个 供应链的 信息不透明。
Một số chuyên gia chỉ ra rằng, vấn đề an toàn thực phẩm đằng sau đó, thường ẩn chứa sự thiếu minh bạch thông tin của toàn bộ chuỗi cung ứng.
与其 等待 事故发生后 再进行 整治, 不如 建立起 全程 可追溯的 监管体系。
Thay vì chờ đợi sự cố xảy ra rồi mới tiến hành chỉnh đốn, chi bằng xây dựng nên hệ thống giám sát toàn trình có thể truy xuất.
只有让 每一件 食品 都能被 追溯来源, 才能 从根本上 重建 消费者的 信心。
Chỉ khi để cho mỗi món thực phẩm đều có thể được truy xuất nguồn gốc, mới có thể về căn bản tái xây dựng niềm tin của người tiêu dùng.
一些企业 已经开始 尝试 引入 区块链技术, 用于 记录 食品的 生产和 运输信息。
Một số doanh nghiệp đã bắt đầu thử nghiệm đưa vào công nghệ blockchain, dùng để ghi lại thông tin sản xuất và vận chuyển của thực phẩm.
被曝光的 食品安全 事件, 往往 只是 冰山一角, 更多问题 仍未 被发现。
Các sự cố an toàn thực phẩm bị phanh phui, thường chỉ là phần nổi của tảng băng, nhiều vấn đề hơn vẫn chưa được phát hiện.
归根结底, 食品安全 关乎 每个人的 健康, 容不得 半点 侥幸心理。
Suy cho cùng, an toàn thực phẩm liên quan đến sức khỏe của mỗi người, không thể có dù chỉ một chút tâm lý may rủi.
如何 在 保障 食品安全 与 降低 监管成本 之间 找到平衡, 仍是 社会各界 需要 共同面对的 难题。
Làm thế nào để tìm được sự cân bằng giữa bảo đảm an toàn thực phẩm và giảm chi phí giám sát đó, vẫn là vấn đề khó khăn mà xã hội các giới cần cùng nhau đối mặt.
Từ vựng trong bài
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 前HSK1qiántrước
- 有的HSK1yǒudecó (những cái)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 到HSK1dàođến
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 不HSK1bùkhông
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 还HSK1háivẫn, còn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 大HSK1dàto; lớn
- 和HSK1hévà; cùng với
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 后HSK1hòusau
- 人HSK1rénngười
- 正在HSK1zhèngzàiđang
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 有HSK1yǒucó
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 来HSK1láiđến; tới
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 多HSK1duōnhiều
- 半HSK1bànnửa
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 找HSK1zhǎotìm
- 要HSK1yàomuốn, cần