123tiengtrung.comĐọc hiểu

Nghịch lý của sự kết nối: Vì sao… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK8

Đọc hiểuHSK8Nghịchlýsựkếttự học tiếng Trung

Bài "Nghịch lý của sự kết nối: Vì sao con người ngày càng cô đơn trong thời đại mạng xã hội" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với mạng xã hội ngày càng phổ biến, cách con người kết nối với nhau đã…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 社交媒体 的普及, 人与人之间 的连接方式 发生了 前所未有的 变化。 suí zhe shè jiāo méi tǐ de pǔ jí, rén yǔ rén zhī jiān de lián jiē fāng shì fā shēng le qián suǒ wèi yǒu de biàn huà. Cùng với mạng xã hội ngày càng phổ biến, cách con người kết nối với nhau đã trải qua những thay đổi chưa từng có.
过去, 人们的 社交圈子 虽小, 却往往 紧密而 深厚。 guò qù, rén men de shè jiāo quān zi suī xiǎo, què wǎng wǎng jǐn mì ér shēn hòu. Trước đây, vòng kết bạn xã hội của con người tuy nhỏ, nhưng thường gắn bó và sâu sắc.
如今, 借助 各种 社交软件, 一个人 可以轻松 拥有 成百上千个 "好友"。 rú jīn, jiè zhù gè zhǒng shè jiāo ruǎn jiàn, yí gè rén kě yǐ qīng sōng yōng yǒu chéng bǎi shàng qiān gè "hǎo yǒu". Ngày nay, nhờ vào đủ loại phần mềm mạng xã hội, một người có thể dễ dàng sở hữu hàng trăm hàng nghìn "bạn bè".
然而, 与其说 这是 社交的 扩展, 不如说 是社交的 稀释。 rán ér, yǔ qí shuō zhè shì shè jiāo de kuò zhǎn, bù rú shuō shì shè jiāo de xī shì. Tuy nhiên, thay vì nói đây là sự mở rộng của giao tiếp xã hội, chi bằng nói là sự pha loãng của giao tiếp xã hội.
事实上, 超过 半数的 受访者 表示, 自己在 社交软件上 "好友"众多, 内心却 常常 感到空虚。 shì shí shàng, chāo guò bàn shù de shòu fǎng zhě biǎo shì, zì jǐ zài shè jiāo ruǎn jiàn shàng "hǎo yǒu"zhòng duō, nèi xīn què cháng cháng gǎn dào kōng xū. Trên thực tế, hơn một nửa số người được khảo sát cho biết, bản thân họ trên phần mềm mạng xã hội có rất nhiều "bạn bè", nhưng trong lòng lại thường xuyên cảm thấy trống rỗng.
屏幕上的 点赞与 评论, 固然能带来 短暂的 满足感, 却难以 替代 真实的 陪伴。 píng mù shàng de diǎn zàn yǔ píng lùn, gù rán néng dài lái duǎn zàn de mǎn zú gǎn, què nán yǐ tì dài zhēn shí de péi bàn. Trên màn hình, những lượt thích và bình luận, tuy có thể mang lại cảm giác thỏa mãn nhất thời, nhưng khó có thể thay thế sự đồng hành chân thực.
不仅如此, 越来越多的 研究表明, 过度依赖 网络社交, 反而会 加剧 孤独感。 bù jǐn rú cǐ, yuè lái yuè duō de yán jiū biǎo míng, guò dù yī lài wǎng luò shè jiāo, fǎn ér huì jiā jù gū dú gǎn. Không chỉ vậy, ngày càng nhiều nghiên cứu cho thấy, việc quá phụ thuộc vào giao tiếp trên mạng, trái lại còn làm trầm trọng thêm cảm giác cô đơn.
心理学家 发现, 许多 年轻人 拥有 数百个 微信好友, 却常常 找不到 一个 可以深夜 倾诉的人。 xīn lǐ xué jiā fā xiàn, xǔ duō nián qīng rén yōng yǒu shù bǎi gè wēi xìn hǎo yǒu, què cháng cháng zhǎo bú dào yí gè kě yǐ shēn yè qīng sù de rén. Các nhà tâm lý học phát hiện ra, nhiều người trẻ sở hữu hàng trăm bạn bè trên Wechat, nhưng lại thường không tìm được một người có thể tâm sự lúc nửa đêm.
一方面, 人们 在网络上 表现得 无比 活跃; yì fāng miàn, rén men zài wǎng luò shàng biǎo xiàn dé wú bǐ huó yuè ; Một mặt, con người thể hiện vô cùng năng động trên mạng.
另一方面, 真正 愿意 敞开心扉、 倾诉 烦恼的 对象, 却越来越 少。 lìng yì fāng miàn, zhēn zhèng yuàn yì chǎng kāi xīn fēi, qīng sù fán nǎo de duì xiàng, què yuè lái yuè shǎo. Mặt khác, những đối tượng thực sự sẵn lòng mở lòng, giãi bày phiền muộn lại ngày càng ít đi.
换言之, 社交的"数量" 在增长, 但"质量" 却在下降。 huàn yán zhī, shè jiāo de"shù liàng" zài zēng zhǎng, dàn"zhì liàng" què zài xià jiàng. Nói cách khác, "số lượng" trong giao tiếp xã hội đang tăng lên, nhưng "chất lượng" thì lại đang giảm xuống.
之所以 出现 这种悖论, 是因为 算法推荐的 社交模式, 本质上 追求的是 互动数据, 而非 情感深度。 zhī suǒ yǐ chū xiàn zhè zhǒng bèi lùn, shì yīn wèi suàn fǎ tuī jiàn de shè jiāo mó shì, běn zhì shàng zhuī qiú de shì hù dòng shù jù, ér fēi qíng gǎn shēn dù. Sở dĩ xuất hiện nghịch lý này, là vì mô hình giao tiếp do thuật toán đề xuất, về bản chất theo đuổi dữ liệu tương tác, chứ không phải chiều sâu cảm xúc.
即便 每天 与成百上 千人 "互动", 人们 内心深处的 孤独, 也未必 因此 减轻。 jí biàn měi tiān yǔ chéng bǎi shàng qiān rén "hù dòng", rén men nèi xīn shēn chù de gū dú, yě wèi bì yīn cǐ jiǎn qīng. Ngay cả khi mỗi ngày "tương tác" với hàng trăm hàng nghìn người, nỗi cô đơn sâu thẳm trong lòng con người, cũng chưa chắc vì thế mà giảm bớt.
只有当 人们 重新学会 独处, 并主动 寻求 高质量的 现实联系时, 孤独感 才可能 真正缓解。 zhǐ yǒu dāng rén men chóng xīn xué huì dú chǔ, bìng zhǔ dòng xún qiú gāo zhì liàng de xiàn shí lián xì shí, gū dú gǎn cái kě néng zhēn zhèng huǎn jiě. Chỉ khi con người học lại cách ở một mình, và chủ động tìm kiếm những kết nối chất lượng cao trong đời thực, cảm giác cô đơn mới có thể thực sự được xoa dịu.
正因如此, "数字排毒" 逐渐 成为 一种 新的 生活方式, 被越来越 多人 所推崇。 zhèng yīn rú cǐ, "shù zì pái dú" zhú jiàn chéng wéi yì zhǒng xīn de shēng huó fāng shì, bèi yuè lái yuè duō rén suǒ tuī chóng. Chính vì vậy, "cai nghiện số" dần dần trở thành một lối sống mới, được ngày càng nhiều người ủng hộ.
归根结底, 技术 能够 拉近 物理距离, 却无法 替代 用心经营的 情感联结。 guī gēn jié dǐ, jì shù néng gòu lā jìn wù lǐ jù lí, què wú fǎ tì dài yòng xīn jīng yíng de qíng gǎn lián jié. Suy cho cùng, công nghệ có thể rút ngắn khoảng cách vật lý, nhưng không thể thay thế sự kết nối cảm xúc được vun đắp bằng cả tấm lòng.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 去HSK1
    qùđi
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 千HSK1
    qiānnghìn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 到HSK1
    dàođến
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 字HSK1
    zìchữ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)