123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vấn đề bản quyền trong thời đại AI… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Vấnđềbảnquyềntự học tiếng Trung

Bài "Vấn đề bản quyền trong thời đại AI sáng tạo nội dung" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Những năm gần đây, năng lực sáng tạo nội dung của trí tuệ nhân tạo phát triển…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

近年来, 人工智能 生成内容的 能力 突飞猛进, 从文字 到绘画 几乎 无所不能。 jìn nián lái, rén gōng zhì néng shēng chéng nèi róng de néng lì tū fēi měng jìn, cóng wén zì dào huì huà jī hū wú suǒ bù néng. Những năm gần đây, năng lực sáng tạo nội dung của trí tuệ nhân tạo phát triển vượt bậc, từ văn bản cho đến hội họa gần như không việc gì không làm được.
只需输入 一段简单的 描述, AI便能 在几秒钟内 创作出 一幅 精美的 图像。 zhī xū shū rù yí duàn jiǎn dān de miáo shù, A I biàn néng zài jǐ miǎo zhōng nèi chuàng zuò chū yì fú jīng měi de tú xiàng. Chỉ cần nhập vào một đoạn mô tả đơn giản, AI liền có thể sáng tạo ra một bức hình ảnh tinh xảo trong vài giây.
这种效率 固然 令人惊叹, 却也引发了 一场 前所未有的 版权争议。 zhè zhǒng xiào lǜ gù rán lìng rén jīng tàn, què yě yǐn fā le yì chǎng qián suǒ wèi yǒu de bǎn quán zhēng yì. Hiệu suất này tuy khiến người ta kinh ngạc, nhưng cũng đã gây ra một cuộc tranh cãi bản quyền chưa từng có.
争议的核心 在于, AI在 训练过程中 往往需要 学习 大量 已有的 作品。 zhēng yì de hé xīn zài yú, A I zài xùn liàn guò chéng zhōng wǎng wǎng xū yào xué xí dà liàng yǐ yǒu de zuò pǐn. Cốt lõi của tranh cãi nằm ở chỗ, trong quá trình huấn luyện AI thường cần học hỏi từ một lượng lớn tác phẩm đã có sẵn.
这些作品的 原作者 事先 并未 被告知, 更谈不上 获得 任何 授权或报酬。 zhè xiē zuò pǐn de yuán zuò zhě shì xiān bìng wèi bèi gào zhī, gèng tán bú shàng huò dé rèn hé shòu quán huò bào chóu. Các tác giả gốc của những tác phẩm này trước đó hoàn toàn không được thông báo, càng chưa nói đến việc nhận được bất kỳ sự cho phép hay khoản thù lao nào.
一些创作者 因此 愤怒地指出, AI不过是 在"合法地" 抄袭 他人的心血。 yì xiē chuàng zuò zhě yīn cǐ fèn nù dì zhǐ chū, A I bú guò shì zài"hé fǎ dì" chāo xí tā rén de xīn xuè. Một số nhà sáng tạo vì thế đã tức giận chỉ ra rằng, AI chẳng qua là đang "hợp pháp hóa" việc sao chép tâm huyết của người khác.
与此相对, 技术支持者 则认为, AI的学习方式 与人类 创作者 并无 本质区别。 yǔ cǐ xiāng duì, jì shù zhī chí zhě zé rèn wéi, A I de xué xí fāng shì yǔ rén lèi chuàng zuò zhě bìng wú běn zhì qū bié. Ngược lại, những người ủng hộ công nghệ lại cho rằng, cách học của AI và các nhà sáng tạo con người không có sự khác biệt về bản chất.
毕竟画家 同样 通过 临摹 前人作品 来磨练 技艺, 进而形成 自己的风格。 bì jìng huà jiā tóng yàng tōng guò lín mó qián rén zuò pǐn lái mó liàn jì yì, jìn ér xíng chéng zì jǐ de fēng gé. Dù sao họa sĩ cũng thông qua việc mô phỏng tác phẩm của người đi trước để rèn luyện kỹ năng, từ đó hình thành phong cách riêng của mình.
然而 反对者 反驳道, 人类的 学习速度 与规模 远不及AI, 二者 不可同日 而语。 rán ér fǎn duì zhě fǎn bó dào, rén lèi de xué xí sù dù yǔ guī mó yuǎn bù jí A I, èr zhě bù kě tóng rì ér yǔ. Tuy nhiên những người phản đối bác bỏ rằng, tốc độ học tập và quy mô của con người kém xa AI, hai bên không thể so sánh ngang hàng.
一台机器 可以 在短时间内 "阅览" 数以百 万计的 作品, 这早已 超出了 合理借鉴的 范畴。 yì tái jī qì kě yǐ zài duǎn shí jiān nèi "yuè lǎn" shù yǐ bǎi wàn jì de zuò pǐn, zhè zǎo yǐ chāo chū le hé lǐ jiè jiàn de fàn chóu. Một cỗ máy có thể "duyệt qua" hàng triệu tác phẩm, trong một khoảng thời gian ngắn điều này đã từ lâu vượt ra ngoài phạm vi tham khảo hợp lý.
之所以 这一问题 迟迟 得不到解决, 是因为 现行法律 远远 跟不上 技术发展 的速度。 zhī suǒ yǐ zhè yí wèn tí chí chí dé bú dào jiě jué, shì yīn wèi xiàn xíng fǎ lǜ yuǎn yuǎn gēn bú shàng jì shù fā zhǎn de sù dù. Sở dĩ vấn đề này mãi không được giải quyết, là vì luật pháp hiện hành còn lâu mới theo kịp tốc độ phát triển của công nghệ.
多数国家的 版权法 诞生于 AI尚未出现的 年代, 自然 无法预见 如今的局面。 duō shù guó jiā de bǎn quán fǎ dàn shēng yú A I shàng wèi chū xiàn de nián dài, zì rán wú fǎ yù jiàn rú jīn de jú miàn. Luật bản quyền của phần lớn các quốc gia ra đời vào thời kỳ AI còn chưa xuất hiện, tự nhiên không thể lường trước được cục diện ngày nay.
即便 个别国家 尝试修法, 也常常在 "保护创作者" 与 "鼓励 技术创新" 之间 难以取舍。 jí biàn gè bié guó jiā cháng shì xiū fǎ, yě cháng cháng zài "bǎo hù chuàng zuò zhě" yǔ "gǔ lì jì shù chuàng xīn" zhī jiān nán yǐ qǔ shě. Ngay cả khi một vài quốc gia cố gắng sửa đổi luật, cũng thường khó lựa chọn giữa "bảo vệ nhà sáng tạo" và "khuyến khích đổi mới công nghệ".
一方面, 若 过度限制 AI的数据使用, 可能会 扼杀 这项技术 本身的 发展潜力。 yì fāng miàn, ruò guò dù xiàn zhì A I de shù jù shǐ yòng, kě néng huì è shā zhè xiàng jì shù běn shēn de fā zhǎn qián lì. Một mặt, nếu hạn chế quá mức việc sử dụng dữ liệu của AI, có thể sẽ bóp nghẹt tiềm năng phát triển của chính công nghệ này.
另一方面, 若放任不管, 原创作者的 权益 将持续 受到侵害, 创作热情 也会随之 消退。 lìng yì fāng miàn, ruò fàng rèn bù guǎn, yuán chuàng zuò zhě de quán yì jiāng chí xù shòu dào qīn hài, chuàng zuò rè qíng yě huì suí zhī xiāo tuì. Mặt khác, nếu buông lỏng không quản lý, quyền lợi của tác giả gốc sẽ tiếp tục bị xâm phạm, nhiệt huyết sáng tạo cũng sẽ theo đó mà suy giảm.
归根结底, 唯有建立起 透明的 数据来源 标注 与合理的 收益分配 机制, 才能真正 兼顾 双方利益。 guī gēn jié dǐ, wéi yǒu jiàn lì qǐ tòu míng de shù jù lái yuán biāo zhù yǔ hé lǐ de shōu yì fēn pèi jī zhì, cái néng zhēn zhèng jiān gù shuāng fāng lì yì. Xét đến cùng, chỉ có xây dựng được cơ chế ghi chú nguồn dữ liệu minh bạch và cơ chế phân chia lợi ích hợp lý, mới có thể thực sự cân bằng lợi ích của cả hai bên.
在 技术与 法律的 博弈 尘埃落定 之前, 这场 关于版权 归属的讨论 恐怕还将 持续很久。 zài jì shù yǔ fǎ lǜ de bó yì chén āi luò dìng zhī qián, zhè chǎng guān yú bǎn quán guī shǔ de tǎo lùn kǒng pà hái jiāng chí xù hěn jiǔ. Trước khi công nghệ và luật pháp có sự đấu tranh ngã ngũ , cuộc thảo luận về quyền sở hữu bản quyền này e rằng vẫn sẽ còn tiếp tục rất lâu.

Từ vựng trong bài

  • 年HSK1
    niánnăm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 人HSK1
    rénngười
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 是HSK1
    shìlà
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 二HSK1
    èrhai
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 热HSK1
    rènóng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 很HSK1
    hěnrất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)