123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vấn đề bảo mật dữ liệu cá nhân… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Vấnđềbảomậttự học tiếng Trung

Bài "Vấn đề bảo mật dữ liệu cá nhân trong thời đại số hóa" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với tiến trình số hóa diễn ra ngày càng nhanh, dữ liệu cá nhân của con…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 数字化进程 的加快, 人们的 个人数据 正在被 大规模 收集和 使用。 suí zhe shù zì huà jìn chéng de jiā kuài, rén men de gè rén shù jù zhèng zài bèi dà guī mó shōu jí hé shǐ yòng. Cùng với tiến trình số hóa diễn ra ngày càng nhanh, dữ liệu cá nhân của con người đang bị thu thập và sử dụng trên quy mô lớn.
从 购物记录 到 社交媒体 行为, 几乎 每一次 点击 都会 留下 痕迹。 cóng gòu wù jì lù dào shè jiāo méi tǐ xíng wéi, jī hū měi yí cì diǎn jī dōu huì liú xià hén jì. Từ lịch sử mua sắm đến hành vi trên mạng xã hội hầu như mỗi lần nhấp chuột đều sẽ để lại dấu vết.
这些数据 被企业 用来 精准 推送广告, 从而 带来 巨大的 商业利益。 zhè xiē shù jù bèi qǐ yè yòng lái jīng zhǔn tuī sòng guǎng gào, cóng ér dài lái jù dà de shāng yè lì yì. Những dữ liệu này bị doanh nghiệp sử dụng để đẩy quảng cáo một cách chính xác, từ đó mang lại lợi ích thương mại to lớn.
不仅如此, 许多平台 还会 在 用户不知情 的情况下, 将数据 出售给 第三方。 bù jǐn rú cǐ, xǔ duō píng tái hái huì zài yòng hù bù zhī qíng de qíng kuàng xià, jiāng shù jù chū shòu gěi dì sān fāng. Không chỉ vậy, trong tình huống người dùng không hề hay biết đó, nhiều nền tảng còn sẽ đem dữ liệu bán cho bên thứ ba.
一旦 个人信息 落入 不法分子 手中, 就可能 被用于 诈骗 甚至 身份盗用。 yí dàn gè rén xìn xī luò rù bù fǎ fēn zǐ shǒu zhōng, jiù kě néng bèi yòng yú zhà piàn shèn zhì shēn fèn dào yòng. Một khi thông tin cá nhân rơi vào tay những kẻ xấu, thì có thể bị dùng để lừa đảo thậm chí đánh cắp danh tính.
近年来, 数据泄露 事件 频繁发生, 涉及 数百万 用户的 隐私。 jìn nián lái, shù jù xiè lòu shì jiàn pín fán fā shēng, shè jí shù bǎi wàn yòng hù de yǐn sī. Những năm gần đây, các sự cố rò rỉ dữ liệu xảy ra thường xuyên, liên quan đến quyền riêng tư của hàng triệu người dùng.
一方面, 企业 声称 收集数据 是为了 提升 服务质量; yì fāng miàn, qǐ yè shēng chēng shōu jí shù jù shì wèi le tí shēng fú wù zhì liàng ; Một mặt, doanh nghiệp tuyên bố rằng việc thu thập dữ liệu là để nâng cao chất lượng dịch vụ.
另一方面, 用户 却几乎 无法 真正 掌控 自己的 数据流向。 lìng yì fāng miàn, yòng hù què jī hū wú fǎ zhēn zhèng zhǎng kòng zì jǐ de shù jù liú xiàng. Mặt khác, người dùng lại hầu như không thể thực sự kiểm soát hướng đi dữ liệu của chính mình.
之所以 许多人 选择 接受 隐私协议, 是因为 拒绝 往往 意味着 无法 使用 相关服务。 zhī suǒ yǐ xǔ duō rén xuǎn zé jiē shòu yǐn sī xié yì, shì yīn wèi jù jué wǎng wǎng yì wèi zhe wú fǎ shǐ yòng xiāng guān fú wù. Nhiều người sở dĩ chọn chấp nhận thỏa thuận quyền riêng tư, là vì từ chối thường đồng nghĩa với việc không thể sử dụng dịch vụ liên quan.
尽管 一些国家 出台了 数据保护 法规, 但 执行 力度 依然 参差不齐。 jǐn guǎn yì xiē guó jiā chū tái le shù jù bǎo hù fǎ guī, dàn zhí xíng lì dù yī rán cēn cī bù qí. Mặc dù một số quốc gia đã ban hành quy định về bảo vệ dữ liệu, nhưng mức độ thực thi vẫn còn không đồng đều.
即便 用户 主动 关闭定位 或 拒绝授权, 某些应用 仍会 通过 其他方式 追踪行为。 jí biàn yòng hù zhǔ dòng guān bì dìng wèi huò jù jué shòu quán, mǒu xiē yìng yòng réng huì tōng guò qí tā fāng shì zhuī zōng xíng wéi. Ngay cả khi người dùng chủ động tắt định vị hoặc từ chối cấp quyền, một số ứng dụng vẫn sẽ thông qua cách thức khác theo dõi hành vi.
更令人 担忧的是, 人工智能 技术的 发展, 使 数据分析 变得 更加 精准和 隐蔽。 gèng lìng rén dān yōu de shì, rén gōng zhì néng jì shù de fā zhǎn, shǐ shù jù fēn xī biàn de gèng jiā jīng zhǔn hé yǐn bì. Điều đáng lo ngại hơn là, sự phát triển của công nghệ trí tuệ nhân tạo, khiến việc phân tích dữ liệu trở nên chính xác và kín đáo hơn.
与其 被动地 等待 企业自律, 不如 推动 更严格的 法律监管。 yǔ qí bèi dòng dì děng dài qǐ yè zì lǜ, bù rú tuī dòng gèng yán gé de fǎ lǜ jiān guǎn. Thay vì thụ động chờ đợi doanh nghiệp tự giác, chi bằng thúc đẩy sự giám sát pháp luật nghiêm ngặt hơn.
只有 明确 数据所有权 归属, 才能 从根本上 保护 用户权益。 zhǐ yǒu míng què shù jù suǒ yǒu quán guī shǔ, cái néng cóng gēn běn shàng bǎo hù yòng hù quán yì. Chỉ khi xác định rõ quyền sở hữu dữ liệu thuộc về ai, mới có thể bảo vệ quyền lợi của người dùng một cách căn bản.
一些专家 指出, 透明的 数据使用 政策, 是 重建 用户信任的 关键。 yì xiē zhuān jiā zhǐ chū, tòu míng de shù jù shǐ yòng zhèng cè, shì chóng jiàn yòng hù xìn rèn de guān jiàn. Một số chuyên gia chỉ ra rằng, chính sách sử dụng dữ liệu minh bạch là chìa khóa tái xây dựng niềm tin của người dùng.
归根结底, 数字时代的 便利, 不应该 以牺牲 个人隐私 为代价。 guī gēn jié dǐ, shù zì shí dài de biàn lì, bú yīng gāi yǐ xī shēng gè rén yǐn sī wèi dài jià. Suy cho cùng, sự tiện lợi của thời đại số không nên lấy việc hy sinh quyền riêng tư cá nhân làm cái giá.
如何 在 技术发展 与 隐私保护 之间 找到平衡, 仍是 整个社会 需要 共同面对的 课题。 rú hé zài jì shù fā zhǎn yǔ yǐn sī bǎo hù zhī jiān zhǎo dào píng héng, réng shì zhěng gè shè huì xū yào gòng tóng miàn duì de kè tí. Làm thế nào để tìm được sự cân bằng giữa phát triển công nghệ và bảo vệ quyền riêng tư đó, vẫn là vấn đề mà toàn xã hội cần cùng nhau đối mặt.

Từ vựng trong bài

  • 字HSK1
    zìchữ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 到HSK1
    dàođến
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 三HSK1
    sānba
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 是HSK1
    shìlà
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)