Tổ chức buổi dã ngoại cho cả lớp — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3
Bài "Tổ chức buổi dã ngoại cho cả lớp" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần này, lớp chúng tôi định ra ngoại ô dã ngoại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个周末, 我们班 打算 去郊外 野餐
Cuối tuần này, lớp chúng tôi định ra ngoại ô dã ngoại.
这次活动 比上次 班级聚会 准备得 更充分
Hoạt động lần này được chuẩn bị kỹ hơn so với buổi họp lớp lần trước.
我们 分了 好几个小组, 各自负责 不同的事情
Chúng tôi chia mấy nhóm, mỗi nhóm phụ trách việc khác nhau.
我和小美 负责 买食材, 准备了 很多水果 和零食
Tôi và Tiểu Mỹ phụ trách mua nguyên liệu, chuẩn bị nhiều trái cây và đồ ăn vặt.
出发前一天, 天气预报说 周末 可能会下雨
Một ngày trước khi đi, dự báo thời tiết nói cuối tuần có thể sẽ mưa.
大家都 有点儿担心, 怕 活动 办不成
Mọi người đều hơi lo lắng, sợ hoạt động không tổ chức được.
好在 周末那天, 天气 比预报的 好很多
May mà hôm cuối tuần, thời tiết tốt hơn nhiều so với dự báo.
我们到了 公园 以后, 先铺好 垫子, 摆好 食物
Chúng tôi đến công viên xong, trước tiên trải thảm, bày đồ ăn.
男生们 组织了 一场 篮球比赛, 气氛 非常热闹
Các bạn nam tổ chức một trận bóng rổ, không khí rất náo nhiệt.
女生们 则 坐在一起 聊天、 拍照
Các bạn nữ thì ngồi cùng nhau trò chuyện, chụp ảnh.
这次野餐 比我预想的 还要愉快
Buổi dã ngoại lần này vui hơn nhiều so với tôi tưởng tượng.
大家都说, 以后 要多组织 这样的活动
Mọi người đều nói, sau này cần tổ chức nhiều hơn hoạt động như thế này.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 外HSK1wàingoài
- 这HSK1zhènày; đây
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 分HSK1fēnphút; chia
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 不HSK1bùkhông
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 我HSK1wǒtôi
- 和HSK1hévà; cùng với
- 买HSK1mǎimua
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 水果HSK1shuǐ guǒtrái cây
- 零HSK1língsố không
- 前HSK1qiántrước
- 一HSK1yīmột
- 天HSK1tiānngày
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 说HSK1shuōnói
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 下雨HSK1xià yǔtrời mưa
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有点儿HSK1yǒudiǎnrhơi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 那HSK1nàđó; kia
- 到HSK1dàođến
- 后HSK1hòusau
- 男HSK1nánnam, con trai
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 热HSK1rènóng
- 女HSK1nǚnữ
- 坐HSK1zuòngồi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần