123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tổ chức buổi dã ngoại cho cả lớp — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Tổchứcbuổidãtự học tiếng Trung

Bài "Tổ chức buổi dã ngoại cho cả lớp" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần này, lớp chúng tôi định ra ngoại ô dã ngoại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个周末, 我们班 打算 去郊外 野餐 zhè ge zhōu mò, wǒ men bān dǎ suàn qù jiāo wài yě cān Cuối tuần này, lớp chúng tôi định ra ngoại ô dã ngoại.
这次活动 比上次 班级聚会 准备得 更充分 zhè cì huó dòng bǐ shàng cì bān jí jù huì zhǔn bèi dé gèng chōng fèn Hoạt động lần này được chuẩn bị kỹ hơn so với buổi họp lớp lần trước.
我们 分了 好几个小组, 各自负责 不同的事情 wǒ men fēn le hǎo jǐ gè xiǎo zǔ, gè zì fù zé bù tóng de shì qíng Chúng tôi chia mấy nhóm, mỗi nhóm phụ trách việc khác nhau.
我和小美 负责 买食材, 准备了 很多水果 和零食 wǒ hé xiǎo měi fù zé mǎi shí cái, zhǔn bèi le hěn duō shuǐ guǒ hé líng shí Tôi và Tiểu Mỹ phụ trách mua nguyên liệu, chuẩn bị nhiều trái cây và đồ ăn vặt.
出发前一天, 天气预报说 周末 可能会下雨 chū fā qián yì tiān, tiān qì yù bào shuō zhōu mò kě néng huì xià yǔ Một ngày trước khi đi, dự báo thời tiết nói cuối tuần có thể sẽ mưa.
大家都 有点儿担心, 怕 活动 办不成 dà jiā dōu yǒu diǎn er dān xīn, pà huó dòng bàn bù chéng Mọi người đều hơi lo lắng, sợ hoạt động không tổ chức được.
好在 周末那天, 天气 比预报的 好很多 hǎo zài zhōu mò nà tiān, tiān qì bǐ yù bào de hǎo hěn duō May mà hôm cuối tuần, thời tiết tốt hơn nhiều so với dự báo.
我们到了 公园 以后, 先铺好 垫子, 摆好 食物 wǒ men dào le gōng yuán yǐ hòu, xiān pù hǎo diàn zǐ, bǎi hǎo shí wù Chúng tôi đến công viên xong, trước tiên trải thảm, bày đồ ăn.
男生们 组织了 一场 篮球比赛, 气氛 非常热闹 nán shēng men zǔ zhī le yì chǎng lán qiú bǐ sài, qì fēn fēi cháng rè nào Các bạn nam tổ chức một trận bóng rổ, không khí rất náo nhiệt.
女生们 则 坐在一起 聊天、 拍照 nǚ shēng men zé zuò zài yì qǐ liáo tiān 、 pāi zhào Các bạn nữ thì ngồi cùng nhau trò chuyện, chụp ảnh.
这次野餐 比我预想的 还要愉快 zhè cì yě cān bǐ wǒ yù xiǎng de hái yào yú kuài Buổi dã ngoại lần này vui hơn nhiều so với tôi tưởng tượng.
大家都说, 以后 要多组织 这样的活动 dà jiā dōu shuō, yǐ hòu yào duō zǔ zhī zhè yàng de huó dòng Mọi người đều nói, sau này cần tổ chức nhiều hơn hoạt động như thế này.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 水果HSK1
    shuǐ guǒtrái cây
  • 零HSK1
    língsố không
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 一HSK1
    yīmột
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 下雨HSK1
    xià yǔtrời mưa
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有点儿HSK1
    yǒudiǎnrhơi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 到HSK1
    dàođến
  • 后HSK1
    hòusau
  • 男HSK1
    nánnam, con trai
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 热HSK1
    rènóng
  • 女HSK1
    nǚnữ
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)