Tham gia hoạt động tình nguyện ở… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3
Bài "Tham gia hoạt động tình nguyện ở viện dưỡng lão" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tháng trước, tôi và vài bạn học cùng đến viện dưỡng lão một lần.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
上个月, 我和 几个同学 一起去了 一次 养老院
Tháng trước, tôi và vài bạn học cùng đến viện dưỡng lão một lần.
这是 学校组织的 志愿者活动
Đây là hoạt động tình nguyện do trường tổ chức.
出发前, 老师让我们 准备了 一些 小节目
Trước khi đi, thầy cô bảo chúng tôi chuẩn bị vài tiết mục nhỏ.
到了养老院, 老人们 热情地 欢迎我们
Đến viện dưỡng lão, các cụ nhiệt tình chào đón chúng tôi.
我们 先 为他们 表演节目, 然后 陪他们聊天
Chúng tôi trước tiên biểu diễn tiết mục cho họ, rồi trò chuyện cùng họ.
有一位 老爷爷 给我讲了 很多 以前的故事
Có một cụ ông kể cho tôi nghe nhiều chuyện ngày xưa.
他说, 他年轻 的时候 当过老师, 教了三十年 书
Ông nói, hồi trẻ ông từng làm giáo viên, dạy học ba mươi năm.
听着 他的故事, 我觉得 很受启发
Nghe câu chuyện của ông, tôi cảm thấy rất được truyền cảm hứng.
这次活动 不但让 老人们开心, 而且也 让我们 学到了很多
Hoạt động lần này không những khiến các cụ vui, mà còn khiến chúng tôi học được nhiều điều.
因为 聊得太投入, 我们 差点儿 忘了时间
Vì trò chuyện quá say sưa, chúng tôi suýt quên mất thời gian.
离开 的时候, 很多老人 拉着 我们的手, 让我们常来
Lúc rời đi, nhiều cụ nắm tay chúng tôi, bảo chúng tôi thường đến.
这是 我第一次 做志愿者, 我希望 以后 能有更多 这样的机会
Đây là lần đầu tôi làm tình nguyện viên, tôi hy vọng sau này có thêm nhiều cơ hội như thế.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 我HSK1wǒtôi
- 和HSK1hévà; cùng với
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 一HSK1yīmột
- 去HSK1qùđi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 前HSK1qiántrước
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 到HSK1dàođến
- 人HSK1rénngười
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 热HSK1rènóng
- 他们HSK1tāmenhọ
- 后HSK1hòusau
- 天HSK1tiānngày
- 有HSK1yǒucó
- 给HSK1gěicho, đưa
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 说HSK1shuōnói
- 年HSK1niánnăm
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 书HSK1shūsách
- 听HSK1tīngnghe
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 不HSK1bùkhông
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 也HSK1yěcũng
- 学HSK1xuéhọc
- 太HSK1tàiquá; rất
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 来HSK1láiđến; tới
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 做HSK1zuòlàm
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp