123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tham gia hoạt động tình nguyện ở… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK3

Đọc hiểuHSK3Thamgiahoạtđộngtự học tiếng Trung

Bài "Tham gia hoạt động tình nguyện ở viện dưỡng lão" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tháng trước, tôi và vài bạn học cùng đến viện dưỡng lão một lần.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上个月, 我和 几个同学 一起去了 一次 养老院 shàng gè yuè, wǒ hé jǐ gè tóng xué yì qǐ qù le yí cì yǎng lǎo yuàn Tháng trước, tôi và vài bạn học cùng đến viện dưỡng lão một lần.
这是 学校组织的 志愿者活动 zhè shì xué xiào zǔ zhī de zhì yuàn zhě huó dòng Đây là hoạt động tình nguyện do trường tổ chức.
出发前, 老师让我们 准备了 一些 小节目 chū fā qián, lǎo shī ràng wǒ men zhǔn bèi le yì xiē xiǎo jié mù Trước khi đi, thầy cô bảo chúng tôi chuẩn bị vài tiết mục nhỏ.
到了养老院, 老人们 热情地 欢迎我们 dào le yǎng lǎo yuàn, lǎo rén men rè qíng dì huān yíng wǒ men Đến viện dưỡng lão, các cụ nhiệt tình chào đón chúng tôi.
我们 先 为他们 表演节目, 然后 陪他们聊天 wǒ men xiān wèi tā men biǎo yǎn jié mù, rán hòu péi tā men liáo tiān Chúng tôi trước tiên biểu diễn tiết mục cho họ, rồi trò chuyện cùng họ.
有一位 老爷爷 给我讲了 很多 以前的故事 yǒu yí wèi lǎo yé ye gěi wǒ jiǎng le hěn duō yǐ qián de gù shì Có một cụ ông kể cho tôi nghe nhiều chuyện ngày xưa.
他说, 他年轻 的时候 当过老师, 教了三十年 书 tā shuō, tā nián qīng de shí hòu dāng guò lǎo shī, jiào le sān shí nián shū Ông nói, hồi trẻ ông từng làm giáo viên, dạy học ba mươi năm.
听着 他的故事, 我觉得 很受启发 tīng zhe tā de gù shì, wǒ jué de hěn shòu qǐ fā Nghe câu chuyện của ông, tôi cảm thấy rất được truyền cảm hứng.
这次活动 不但让 老人们开心, 而且也 让我们 学到了很多 zhè cì huó dòng bú dàn ràng lǎo rén men kāi xīn, ér qiě yě ràng wǒ men xué dào le hěn duō Hoạt động lần này không những khiến các cụ vui, mà còn khiến chúng tôi học được nhiều điều.
因为 聊得太投入, 我们 差点儿 忘了时间 yīn wèi liáo dé tài tóu rù, wǒ men chà diǎn ér wàng le shí jiān Vì trò chuyện quá say sưa, chúng tôi suýt quên mất thời gian.
离开 的时候, 很多老人 拉着 我们的手, 让我们常来 lí kāi de shí hòu, hěn duō lǎo rén lā zhe wǒ men de shǒu, ràng wǒ men cháng lái Lúc rời đi, nhiều cụ nắm tay chúng tôi, bảo chúng tôi thường đến.
这是 我第一次 做志愿者, 我希望 以后 能有更多 这样的机会 zhè shì wǒ dì yī cì zuò zhì yuàn zhě, wǒ xī wàng yǐ hòu néng yǒu gèng duō zhè yàng de jī huì Đây là lần đầu tôi làm tình nguyện viên, tôi hy vọng sau này có thêm nhiều cơ hội như thế.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 热HSK1
    rènóng
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 后HSK1
    hòusau
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 三HSK1
    sānba
  • 十HSK1
    shímười
  • 书HSK1
    shūsách
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)