Vấn đề già hóa dân số và áp lực… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7
Bài "Vấn đề già hóa dân số và áp lực lên hệ thống an sinh xã hội" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với tỷ lệ sinh liên tục giảm thấp, nhiều quốc gia đang nhanh chóng bước…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
随着 出生率的 持续走低, 许多国家 正在 快速 步入 老龄化社会。
Cùng với tỷ lệ sinh liên tục giảm thấp, nhiều quốc gia đang nhanh chóng bước vào xã hội già hóa.
与此同时, 人均寿命的 延长, 也让 老年人口的 比例 不断 攀升。
Đồng thời, tuổi thọ bình quân kéo dài, cũng khiến tỷ lệ của người cao tuổi không ngừng tăng lên.
不仅如此, 年轻 劳动力的 相对减少, 也在 改变 整个社会的 人口结构。
Không chỉ vậy, lực lượng lao động trẻ tương đối giảm, cũng đang thay đổi cơ cấu dân số của toàn xã hội.
一份报告 显示, 到 本世纪 中叶, 全球老年 人口 占比 或将 翻倍。
Một báo cáo cho thấy, đến giữa thế kỷ này, tỷ lệ dân số người cao tuổi toàn cầu có thể sẽ tăng gấp đôi.
之所以 人口老龄化 会引发 广泛担忧, 是因为 它 直接 关系到 养老金 体系的 可持续性。
Già hóa dân số sở dĩ sẽ gây ra lo ngại rộng rãi, là vì nó trực tiếp liên quan đến tính bền vững của hệ thống lương hưu.
一方面, 退休人员的 数量 正在不断 增加;
Một mặt, số lượng của người nghỉ hưu đang không ngừng tăng lên.
另一方面, 缴纳 养老保险的 在职人口 却在 相对 减少。
Mặt khác, dân số đang đi làm đóng bảo hiểm hưu trí lại đang tương đối giảm.
尽管 一些国家 已经延长了 法定 退休年龄, 但 改革的 阻力 依然 不小。
Mặc dù một số quốc gia đã kéo dài độ tuổi nghỉ hưu theo luật định, nhưng lực cản của cải cách vẫn không nhỏ.
即便 政府 提高了 社保缴费 比例, 养老金 体系的 长期 收支 平衡 仍 难以 完全 保证。
Ngay cả khi chính phủ nâng cao tỷ lệ đóng góp bảo hiểm xã hội, sự cân bằng thu chi lâu dài của hệ thống lương hưu vẫn khó có thể hoàn toàn bảo đảm.
更令人 担忧的是, 老龄化社会 对 医疗与 养老服务的 需求, 正在 急剧 上升。
Điều đáng lo ngại hơn là, nhu cầu của xã hội già hóa đối với y tế và dịch vụ dưỡng lão đang tăng nhanh chóng.
一些学者 指出, 如果 不能 及时 应对, 养老金体系 可能 在未来 数十年 面临 巨大缺口。
Một số học giả chỉ ra rằng, nếu không thể kịp thời ứng phó, hệ thống lương hưu có thể trong vài chục năm tới đối mặt với lỗ hổng lớn.
与其 被动 等待 危机爆发, 不如 提前 推进 多层次 养老保障 体系的 建设。
Thay vì thụ động chờ đợi khủng hoảng bùng phát, chi bằng sớm thúc đẩy việc xây dựng hệ thống bảo đảm dưỡng lão đa tầng.
只有 鼓励生育、 延迟退休与 发展 养老产业 多措并举, 才能 真正 缓解 人口老龄化 带来的 压力。
Chỉ khi khuyến khích sinh đẻ, trì hoãn nghỉ hưu và phát triển ngành dưỡng lão nhiều biện pháp cùng lúc, mới có thể thực sự giảm bớt áp lực mà già hóa dân số mang lại.
一些城市 已经开始 尝试 建立 社区互助 养老模式, 减轻 家庭的 照护负担。
Một số thành phố đã bắt đầu thử nghiệm xây dựng mô hình dưỡng lão tương trợ cộng đồng, giảm nhẹ gánh nặng chăm sóc của gia đình.
被忽视的 老龄化 问题, 正在 悄然 重塑 整个社会的 经济结构与 生活方式。
Vấn đề già hóa dân số bị bỏ qua, đang lặng lẽ định hình lại cơ cấu kinh tế và lối sống của toàn xã hội.
归根结底, 应对 人口老龄化, 需要 全社会 未雨绸缪、 共同应对。
Suy cho cùng, ứng phó với già hóa dân số, cần đến toàn xã hội chuẩn bị từ sớm, cùng nhau ứng phó.
如何 在 保障 老年人 福祉与 减轻 年轻一代 负担 之间 找到平衡, 仍是 各国 需要 共同面对的 课题。
Làm thế nào để tìm được sự cân bằng giữa bảo đảm phúc lợi cho người cao tuổi và giảm nhẹ gánh nặng cho thế hệ trẻ đó, vẫn là vấn đề mà các quốc gia cần cùng nhau đối mặt.
Từ vựng trong bài
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 多HSK1duōnhiều
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 正在HSK1zhèngzàiđang
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 人HSK1rénngười
- 也HSK1yěcũng
- 年HSK1niánnăm
- 口HSK1kǒumiệng
- 不HSK1bùkhông
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 少HSK1shǎoít
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 一HSK1yīmột
- 到HSK1dàođến
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 是HSK1shìlà
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 学HSK1xuéhọc
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 来HSK1láiđến; tới
- 十HSK1shímười
- 大HSK1dàto; lớn
- 前HSK1qiántrước
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 有HSK1yǒucó
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 雨HSK1yǔmưa
- 找HSK1zhǎotìm
- 课HSK1kètiết học, bài học