123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vấn đề già hóa dân số và áp lực… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Vấnđềgiàhóatự học tiếng Trung

Bài "Vấn đề già hóa dân số và áp lực lên hệ thống an sinh xã hội" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với tỷ lệ sinh liên tục giảm thấp, nhiều quốc gia đang nhanh chóng bước…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 出生率的 持续走低, 许多国家 正在 快速 步入 老龄化社会。 suí zhe chū shēng lǜ de chí xù zǒu dī, xǔ duō guó jiā zhèng zài kuài sù bù rù lǎo líng huà shè huì. Cùng với tỷ lệ sinh liên tục giảm thấp, nhiều quốc gia đang nhanh chóng bước vào xã hội già hóa.
与此同时, 人均寿命的 延长, 也让 老年人口的 比例 不断 攀升。 yǔ cǐ tóng shí, rén jūn shòu mìng de yán cháng, yě ràng lǎo nián rén kǒu de bǐ lì bú duàn pān shēng. Đồng thời, tuổi thọ bình quân kéo dài, cũng khiến tỷ lệ của người cao tuổi không ngừng tăng lên.
不仅如此, 年轻 劳动力的 相对减少, 也在 改变 整个社会的 人口结构。 bù jǐn rú cǐ, nián qīng láo dòng lì de xiāng duì jiǎn shǎo, yě zài gǎi biàn zhěng gè shè huì de rén kǒu jié gòu. Không chỉ vậy, lực lượng lao động trẻ tương đối giảm, cũng đang thay đổi cơ cấu dân số của toàn xã hội.
一份报告 显示, 到 本世纪 中叶, 全球老年 人口 占比 或将 翻倍。 yí fèn bào gào xiǎn shì, dào běn shì jì zhōng yè, quán qiú lǎo nián rén kǒu zhàn bǐ huò jiāng fān bèi. Một báo cáo cho thấy, đến giữa thế kỷ này, tỷ lệ dân số người cao tuổi toàn cầu có thể sẽ tăng gấp đôi.
之所以 人口老龄化 会引发 广泛担忧, 是因为 它 直接 关系到 养老金 体系的 可持续性。 zhī suǒ yǐ rén kǒu lǎo líng huà huì yǐn fā guǎng fàn dān yōu, shì yīn wèi tā zhí jiē guān xì dào yǎng lǎo jīn tǐ xì de kě chí xù xìng. Già hóa dân số sở dĩ sẽ gây ra lo ngại rộng rãi, là vì nó trực tiếp liên quan đến tính bền vững của hệ thống lương hưu.
一方面, 退休人员的 数量 正在不断 增加; yì fāng miàn, tuì xiū rén yuán de shù liàng zhèng zài bú duàn zēng jiā ; Một mặt, số lượng của người nghỉ hưu đang không ngừng tăng lên.
另一方面, 缴纳 养老保险的 在职人口 却在 相对 减少。 lìng yì fāng miàn, jiǎo nà yǎng lǎo bǎo xiǎn de zài zhí rén kǒu què zài xiāng duì jiǎn shǎo. Mặt khác, dân số đang đi làm đóng bảo hiểm hưu trí lại đang tương đối giảm.
尽管 一些国家 已经延长了 法定 退休年龄, 但 改革的 阻力 依然 不小。 jǐn guǎn yì xiē guó jiā yǐ jīng yán cháng le fǎ dìng tuì xiū nián líng, dàn gǎi gé de zǔ lì yī rán bù xiǎo. Mặc dù một số quốc gia đã kéo dài độ tuổi nghỉ hưu theo luật định, nhưng lực cản của cải cách vẫn không nhỏ.
即便 政府 提高了 社保缴费 比例, 养老金 体系的 长期 收支 平衡 仍 难以 完全 保证。 jí biàn zhèng fǔ tí gāo le shè bǎo jiǎo fèi bǐ lì, yǎng lǎo jīn tǐ xì de cháng qī shōu zhī píng héng réng nán yǐ wán quán bǎo zhèng. Ngay cả khi chính phủ nâng cao tỷ lệ đóng góp bảo hiểm xã hội, sự cân bằng thu chi lâu dài của hệ thống lương hưu vẫn khó có thể hoàn toàn bảo đảm.
更令人 担忧的是, 老龄化社会 对 医疗与 养老服务的 需求, 正在 急剧 上升。 gèng lìng rén dān yōu de shì, lǎo líng huà shè huì duì yī liáo yǔ yǎng lǎo fú wù de xū qiú, zhèng zài jí jù shàng shēng. Điều đáng lo ngại hơn là, nhu cầu của xã hội già hóa đối với y tế và dịch vụ dưỡng lão đang tăng nhanh chóng.
一些学者 指出, 如果 不能 及时 应对, 养老金体系 可能 在未来 数十年 面临 巨大缺口。 yì xiē xué zhě zhǐ chū, rú guǒ bù néng jí shí yìng duì, yǎng lǎo jīn tǐ xì kě néng zài wèi lái shù shí nián miàn lín jù dà quē kǒu. Một số học giả chỉ ra rằng, nếu không thể kịp thời ứng phó, hệ thống lương hưu có thể trong vài chục năm tới đối mặt với lỗ hổng lớn.
与其 被动 等待 危机爆发, 不如 提前 推进 多层次 养老保障 体系的 建设。 yǔ qí bèi dòng děng dài wēi jī bào fā, bù rú tí qián tuī jìn duō céng cì yǎng lǎo bǎo zhàng tǐ xì de jiàn shè. Thay vì thụ động chờ đợi khủng hoảng bùng phát, chi bằng sớm thúc đẩy việc xây dựng hệ thống bảo đảm dưỡng lão đa tầng.
只有 鼓励生育、 延迟退休与 发展 养老产业 多措并举, 才能 真正 缓解 人口老龄化 带来的 压力。 zhǐ yǒu gǔ lì shēng yù, yán chí tuì xiū yǔ fā zhǎn yǎng lǎo chǎn yè duō cuò bìng jǔ, cái néng zhēn zhèng huǎn jiě rén kǒu lǎo líng huà dài lái de yā lì. Chỉ khi khuyến khích sinh đẻ, trì hoãn nghỉ hưu và phát triển ngành dưỡng lão nhiều biện pháp cùng lúc, mới có thể thực sự giảm bớt áp lực mà già hóa dân số mang lại.
一些城市 已经开始 尝试 建立 社区互助 养老模式, 减轻 家庭的 照护负担。 yì xiē chéng shì yǐ jīng kāi shǐ cháng shì jiàn lì shè qū hù zhù yǎng lǎo mó shì, jiǎn qīng jiā tíng de zhào hù fù dān. Một số thành phố đã bắt đầu thử nghiệm xây dựng mô hình dưỡng lão tương trợ cộng đồng, giảm nhẹ gánh nặng chăm sóc của gia đình.
被忽视的 老龄化 问题, 正在 悄然 重塑 整个社会的 经济结构与 生活方式。 bèi hū shì de lǎo líng huà wèn tí, zhèng zài qiǎo rán zhòng sù zhěng gè shè huì de jīng jì jié gòu yǔ shēng huó fāng shì. Vấn đề già hóa dân số bị bỏ qua, đang lặng lẽ định hình lại cơ cấu kinh tế và lối sống của toàn xã hội.
归根结底, 应对 人口老龄化, 需要 全社会 未雨绸缪、 共同应对。 guī gēn jié dǐ, yìng duì rén kǒu lǎo líng huà, xū yào quán shè huì wèi yǔ chóu móu, gòng tóng yìng duì. Suy cho cùng, ứng phó với già hóa dân số, cần đến toàn xã hội chuẩn bị từ sớm, cùng nhau ứng phó.
如何 在 保障 老年人 福祉与 减轻 年轻一代 负担 之间 找到平衡, 仍是 各国 需要 共同面对的 课题。 rú hé zài bǎo zhàng lǎo nián rén fú zhǐ yǔ jiǎn qīng nián qīng yí dài fù dān zhī jiān zhǎo dào píng héng, réng shì gè guó xū yào gòng tóng miàn duì de kè tí. Làm thế nào để tìm được sự cân bằng giữa bảo đảm phúc lợi cho người cao tuổi và giảm nhẹ gánh nặng cho thế hệ trẻ đó, vẫn là vấn đề mà các quốc gia cần cùng nhau đối mặt.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 人HSK1
    rénngười
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 到HSK1
    dàođến
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 是HSK1
    shìlà
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 十HSK1
    shímười
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 雨HSK1
    yǔmưa
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)