123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vấn đề bất bình đẳng giáo dục giữa… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK7

Đọc hiểuHSK7Vấnđềbấtbìnhtự học tiếng Trung

Bài "Vấn đề bất bình đẳng giáo dục giữa thành thị và nông thôn" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công bằng giáo dục luôn được xem là nền móng của công bằng xã hội, nhưng…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

教育公平 一直被视为 社会公平 的基石, 但 城乡之间的 教育差距 依然十分 明显。 jiào yù gōng píng yì zhí bèi shì wèi shè huì gōng píng de jī shí, dàn chéng xiāng zhī jiān de jiào yù chā jù yī rán shí fēn míng xiǎn. Công bằng giáo dục luôn được xem là nền móng của công bằng xã hội, nhưng khoảng cách giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn còn rất rõ rệt.
在许多 农村地区, 学校的 硬件设施 与师资力量 都远远 落后于城市。 zài xǔ duō nóng cūn dì qū, xué xiào de yìng jiàn shè shī yǔ shī zī lì liàng dōu yuǎn yuǎn luò hòu yú chéng shì. Ở nhiều vùng nông thôn, cơ sở vật chất và đội ngũ giáo viên của trường học đều còn thua kém rất nhiều so với thành phố.
不少 乡村学校 甚至难以 配备 专职的 英语教师 和音乐、 美术等 课程教师。 bù shǎo xiāng cūn xué xiào shèn zhì nán yǐ pèi bèi zhuān zhí de yīng yǔ jiào shī hé yīn yuè, měi shù děng kè chéng jiào shī. Không ít trường làng thậm chí khó mà trang bị giáo viên tiếng Anh chuyên trách cùng giáo viên âm nhạc, mỹ thuật và các môn học khác.
与之相比, 城市学校 往往拥有 更先进的 教学设备 和更丰富的 课外资源。 yǔ zhī xiāng bǐ, chéng shì xué xiào wǎng wǎng yōng yǒu gèng xiān jìn de jiào xué shè bèi hé gèng fēng fù de kè wài zī yuán. So với đó, trường học ở thành phố thường sở hữu thiết bị dạy học tiên tiến hơn và nguồn tài nguyên ngoại khóa phong phú hơn.
之所以 城乡 教育差距 长期存在, 是因为 优质教育 资源 过度集中于 经济发达 地区。 zhī suǒ yǐ chéng xiāng jiào yù chā jù cháng qī cún zài, shì yīn wèi yōu zhì jiào yù zī yuán guò dù jí zhōng yú jīng jì fā dá dì qū. Khoảng cách giáo dục thành thị - nông thôn sở dĩ tồn tại lâu dài, là vì nguồn tài nguyên giáo dục chất lượng cao tập trung quá mức ở các khu vực kinh tế phát triển.
一方面, 地方财政 能力的 差异 直接决定了 教育投入 的多寡; yì fāng miàn, dì fāng cái zhèng néng lì de chā yì zhí jiē jué dìng le jiào yù tóu rù de duō guǎ ; Một mặt, sự khác biệt của năng lực tài chính địa phương trực tiếp quyết định mức đầu tư cho giáo dục nhiều hay ít.
另一方面, 优秀教师 更愿意 留在 薪资待遇 更高、 发展空间 更大的 城市学校。 lìng yì fāng miàn, yōu xiù jiào shī gèng yuàn yì liú zài xīn zī dài yù gèng gāo, fā zhǎn kōng jiān gèng dà de chéng shì xué xiào. Mặt khác, giáo viên giỏi càng muốn ở lại những trường học ở thành phố có mức lương cao hơn, không gian phát triển lớn hơn.
这种人才 流动的 失衡, 使 农村教育 质量的 提升 陷入了 恶性循环。 zhè zhǒng rén cái liú dòng de shī héng, shǐ nóng cūn jiào yù zhì liàng de tí shēng xiàn rù le è xìng xún huán. Sự mất cân bằng trong dòng chảy nhân tài này, khiến việc nâng cao chất lượng giáo dục nông thôn rơi vào vòng luẩn quẩn xấu.
不仅如此, 许多 农村家庭 由于 经济压力, 不得不让 孩子 较早 外出务工。 bù jǐn rú cǐ, xǔ duō nóng cūn jiā tíng yóu yú jīng jì yā lì, bù dé bú ràng hái zi jiào zǎo wài chū wù gōng. Không chỉ vậy, nhiều gia đình nông thôn do áp lực kinh tế, bất đắc dĩ phải để con cái sớm ra ngoài làm thuê.
留守儿童 在缺乏 父母 陪伴与 监督的 情况下, 学习成绩 往往受到 不小的影响。 liú shǒu ér tóng zài quē fá fù mǔ péi bàn yǔ jiān dū de qíng kuàng xià, xué xí chéng jì wǎng wǎng shòu dào bù xiǎo de yǐng xiǎng. Trẻ em ở lại quê, trong hoàn cảnh thiếu sự đồng hành và giám sát của cha mẹ, kết quả học tập thường bị ảnh hưởng không nhỏ.
尽管 国家近年来 大力推行 "教育扶贫" 政策, 加大了对 农村教育 的投入, 但 差距的缩小 仍需时间。 jǐn guǎn guó jiā jìn nián lái dà lì tuī xíng "jiào yù fú pín" zhèng cè, jiā dà le duì nóng cūn jiào yù de tóu rù, dàn chā jù de suō xiǎo réng xū shí jiān. Mặc dù nhà nước những năm gần đây ra sức thực hiện chính sách "xóa nghèo giáo dục", tăng cường đầu tư cho giáo dục nông thôn, nhưng việc thu hẹp khoảng cách vẫn cần thời gian.
即便 硬件设施 得到改善, 师资力量 薄弱的 问题 也难以在 短期内 彻底解决。 jí biàn yìng jiàn shè shī dé dào gǎi shàn, shī zī lì liàng bó ruò de wèn tí yě nán yǐ zài duǎn qī nèi chè dǐ jiě jué. Ngay cả khi cơ sở vật chất được cải thiện, thì vấn đề đội ngũ giáo viên yếu kém cũng khó mà trong ngắn hạn giải quyết triệt để.
有教育学者 指出, 单纯增加 资金投入 并不能 从根本上 解决 教育不公 问题。 yǒu jiào yù xué zhě zhǐ chū, dān chún zēng jiā zī jīn tóu rù bìng bù néng cóng gēn běn shàng jiě jué jiào yù bù gōng wèn tí. Có nhà giáo dục học chỉ ra rằng, chỉ đơn thuần tăng đầu tư vốn không thể giải quyết tận gốc vấn đề bất công trong giáo dục.
只有 建立 合理的 教师流动 机制, 才能真正 实现 优质师资的 均衡配置。 zhǐ yǒu jiàn lì hé lǐ de jiào shī liú dòng jī zhì, cái néng zhēn zhèng shí xiàn yōu zhì shī zī de jūn héng pèi zhì. Chỉ khi xây dựng được cơ chế luân chuyển giáo viên hợp lý, mới có thể thực sự đạt được sự phân bổ cân bằng của đội ngũ giáo viên chất lượng cao.
与其 依赖 短期的 物质援助, 不如 从制度层面 重构 城乡教育 资源的 分配方式。 yǔ qí yī lài duǎn qī de wù zhì yuán zhù, bù rú cóng zhì dù céng miàn zhòng gòu chéng xiāng jiào yù zī yuán de fēn pèi fāng shì. Thà dựa vào sự viện trợ vật chất ngắn hạn, còn hơn là từ góc độ thể chế tái cấu trúc lại phương thức phân bổ nguồn tài nguyên giáo dục thành thị - nông thôn.
此外, 远程教育 与 在线课程的 发展, 也为 缩小 城乡差距 提供了 新的可能性。 cǐ wài, yuǎn chéng jiào yù yǔ zài xiàn kè chéng de fā zhǎn, yě wèi suō xiǎo chéng xiāng chā jù tí gōng le xīn de kě néng xìng. Ngoài ra, sự phát triển của giáo dục từ xa và các khóa học trực tuyến, cũng đã mang lại khả năng mới cho việc thu hẹp khoảng cách thành thị - nông thôn.
归根结底, 唯有让 每个孩子 都享有 公平的 受教育机会, 社会的 整体发展 才能真正 可持续。 guī gēn jié dǐ, wéi yǒu ràng měi gè hái zi dōu xiǎng yǒu gōng píng de shòu jiào yù jī huì, shè huì de zhěng tǐ fā zhǎn cái néng zhēn zhèng kě chí xù. Xét cho cùng, chỉ khi để cho mỗi đứa trẻ đều được hưởng cơ hội tiếp cận giáo dục công bằng, sự phát triển tổng thể của xã hội mới có thể thực sự bền vững.

Từ vựng trong bài

  • 一HSK1
    yīmột
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 十HSK1
    shímười
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 后HSK1
    hòusau
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 是HSK1
    shìlà
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 人HSK1
    rénngười
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 到HSK1
    dàođến
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)