123tiengtrung.comGiao tiếp

AI và tương lai công việc bất định — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6AItươnglaicôngtự học tiếng Trung

Bài "AI và tương lai công việc bất định" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "AI phát triển nhanh quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

AI 发展 得 太快了 。 AI fāzhǎn de tài kuài le. AI phát triển nhanh quá.
是啊 很多工作 可能会 消失 。 Shì a hěn duō gōngzuò kěnéng huì xiāoshī. Đúng vậy nhiều công việc có thể sẽ biến mất.
你 担心 自己的 工作吗? Nǐ dānxīn zìjǐ de gōngzuò ma? Bạn có lo cho công việc của mình không?
说 不 担心 是 假的 。 Shuō bù dānxīn shì jiǎ de. Nói không lo là nói dối.
哪些 行业 受 影响 最大? Nǎxiē hángyè shòu yǐngxiǎng zuì dà? Ngành nào chịu ảnh hưởng lớn nhất?
重复性 高的 工作 首当其冲 。 Chóngfùxìng gāo de gōngzuò shǒudāngqíchōng. Công việc có tính lặp lại cao bị ảnh hưởng đầu tiên.
那 什么 工作 比较 安全? Nà shénme gōngzuò bǐjiào ānquán? Vậy công việc nào khá an toàn?
需要创造力 和情感的 工作 。 Xūyào chuàngzàolì hé qínggǎn de gōngzuò. Công việc cần sự sáng tạo và cảm xúc.
那 我们 该 怎么 准备? Nà wǒmen gāi zěnme zhǔnbèi? Vậy chúng ta nên chuẩn bị thế nào?
多学习 AI没法 替代的技能 。 Duō xuéxí AI méifǎ tìdài de jìnéng. Học nhiều hơn những kỹ năng AI không thể thay thế.
未来 真的 很 难说 。 Wèilái zhēnde hěn nánshuō. Tương lai thật sự khó nói lắm.
活到老 学到老 吧 。 Huódào lǎo xuédào lǎo ba. Sống đến già học đến già vậy thôi.

Từ vựng trong bài

  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 到HSK1
    dàođến
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)