AI và tương lai công việc bất định — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "AI và tương lai công việc bất định" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "AI phát triển nhanh quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
AI 发展 得 太快了 。
AI phát triển nhanh quá.
是啊 很多工作 可能会 消失 。
Đúng vậy nhiều công việc có thể sẽ biến mất.
你 担心 自己的 工作吗?
Bạn có lo cho công việc của mình không?
说 不 担心 是 假的 。
Nói không lo là nói dối.
哪些 行业 受 影响 最大?
Ngành nào chịu ảnh hưởng lớn nhất?
重复性 高的 工作 首当其冲 。
Công việc có tính lặp lại cao bị ảnh hưởng đầu tiên.
那 什么 工作 比较 安全?
Vậy công việc nào khá an toàn?
需要创造力 和情感的 工作 。
Công việc cần sự sáng tạo và cảm xúc.
那 我们 该 怎么 准备?
Vậy chúng ta nên chuẩn bị thế nào?
多学习 AI没法 替代的技能 。
Học nhiều hơn những kỹ năng AI không thể thay thế.
未来 真的 很 难说 。
Tương lai thật sự khó nói lắm.
活到老 学到老 吧 。
Sống đến già học đến già vậy thôi.
Từ vựng trong bài
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 说HSK1shuōnói
- 不HSK1bùkhông
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 大HSK1dàto; lớn
- 那HSK1nàđó; kia
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 和HSK1hévà; cùng với
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 来HSK1láiđến; tới
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 到HSK1dàođến
- 学HSK1xuéhọc
- 吧HSK1banhé (trợ từ)