123tiengtrung.comGiao tiếp

Công cụ AI tạo video Seedance và Veo — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7CôngcụAItạotự học tiếng Trung

Bài "Công cụ AI tạo video Seedance và Veo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây Seedance và Veo rất hot nhỉ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

最近 Seedance 和 Veo 很火 啊 。 Zuìjìn Seedance hé Veo hěn huǒ a. Gần đây Seedance và Veo rất hot nhỉ.
对 它们都 能 用 文字 生成 视频 。 Duì tāmen dōu néng yòng wénzì shēngchéng shìpín. Đúng vậy chúng đều có thể dùng văn bản tạo ra video.
生成的 画面 真实吗? Shēngchéng de huàmiàn zhēnshí ma? Hình ảnh được tạo có chân thực không?
已经 非常 接近 真人 拍摄 效果了 。 Yǐjīng fēicháng jiējìn zhēnrén pāishè xiàoguǒ le. Đã rất gần với hiệu quả quay người thật rồi.
这 会 影响 剪辑师的 工作吗? Zhè huì yǐngxiǎng jiǎnjíshī de gōngzuò ma? Điều này sẽ ảnh hưởng công việc của người dựng phim?
会 但 也 创造了 新的 岗位 。 Huì dàn yě chuàngzàole xīn de gǎngwèi. Có nhưng cũng tạo ra vị trí việc làm mới.
普通人 也 能 轻松 上手吗? Pǔtōngrén yě néng qīngsōng shàngshǒu ma? Người bình thường cũng có thể dễ dàng làm quen không?
只要 写好 提示词 就 能 生成 。 Zhǐyào xiěhǎo tíshìcí jiù néng shēngchéng. Chỉ cần viết tốt prompt là có thể tạo ra.
版权 问题 怎么 解决呢? Bǎnquán wèntí zěnme jiějué ne? Vấn đề bản quyền giải quyết thế nào?
这 方面 目前 还 比较 模糊 。 Zhè fāngmiàn mùqián hái bǐjiào móhu. Mặt này hiện tại vẫn còn khá mơ hồ.
未来 拍电影 会 更 便宜吗? Wèilái pāi diànyǐng huì gèng piányi ma? Tương lai làm phim sẽ rẻ hơn không?
成本 肯定 会 大大 降低 。 Chéngběn kěndìng huì dàdà jiàngdī. Chi phí chắc chắn sẽ giảm mạnh.

Từ vựng trong bài

  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 它们HSK1
    tāmenchúng nó (đồ vật)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 人HSK1
    rénngười
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 电影HSK1
    diàn yǐngphim; điện ảnh
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 大HSK1
    dàto; lớn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)