123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về thám hiểm vũ trụ — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Bànthámhiểmvũtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về thám hiểm vũ trụ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm qua bạn có xem lần phóng tên lửa đó không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

昨天 那次 火箭发射 你看了吗? Zuótiān nà cì huǒjiàn fāshè nǐ kàn le ma? Hôm qua bạn có xem lần phóng tên lửa đó không?
看了 太震撼了 。 Kàn le tài zhènhàn le. Xem rồi chấn động quá luôn.
这次 是要 去 火星吗? Zhè cì shì yào qù Huǒxīng ma? Lần này là để đi Sao Hỏa à?
不是 是 送卫星 上太空 。 Bú shì shì sòng wèixīng shàng tàikōng. Không phải là đưa vệ tinh lên vũ trụ.
私人公司 也能 搞 太空探索了? Sīrén gōngsī yě néng gǎo tàikōng tànsuǒ le? Công ty tư nhân cũng có thể làm thám hiểm vũ trụ rồi à?
对 成本 比以前 低多了 。 Duì chéngběn bǐ yǐqián dī duō le. Đúng vậy chi phí thấp hơn nhiều so với trước đây.
移民 火星 真的 可能实现吗? Yímín Huǒxīng zhēn de kěnéng shíxiàn ma? Di cư đến Sao Hỏa thật sự có thể thực hiện được không?
技术上 还有 很多 难关 。 Jìshù shàng hái yǒu hěn duō nánguān. Về mặt kỹ thuật vẫn còn rất nhiều khó khăn.
比如 辐射 和 缺氧问题 。 Bǐrú fúshè hé quēyǎng wèntí. Ví dụ như bức xạ với vấn đề thiếu oxy.
是啊 人类 还需要 很多年 。 Shì a rénlèi hái xūyào hěn duō nián. Đúng vậy nhân loại còn cần rất nhiều năm nữa.
不过 探索 本身 就很有意义 。 Búguò tànsuǒ běnshēn jiù hěn yǒuyìyì. Nhưng mà bản thân việc thám hiểm đã rất có ý nghĩa rồi.
是 这 代表着 人类的 好奇心 。 Shì zhè dàibiǎozhe rénlèi de hàoqíxīn. Đúng vậy điều đó đại diện cho sự tò mò của nhân loại.

Từ vựng trong bài

  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 人HSK1
    rénngười
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)