Bàn về thám hiểm vũ trụ — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Bàn về thám hiểm vũ trụ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm qua bạn có xem lần phóng tên lửa đó không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
昨天 那次 火箭发射 你看了吗?
Hôm qua bạn có xem lần phóng tên lửa đó không?
看了 太震撼了 。
Xem rồi chấn động quá luôn.
这次 是要 去 火星吗?
Lần này là để đi Sao Hỏa à?
不是 是 送卫星 上太空 。
Không phải là đưa vệ tinh lên vũ trụ.
私人公司 也能 搞 太空探索了?
Công ty tư nhân cũng có thể làm thám hiểm vũ trụ rồi à?
对 成本 比以前 低多了 。
Đúng vậy chi phí thấp hơn nhiều so với trước đây.
移民 火星 真的 可能实现吗?
Di cư đến Sao Hỏa thật sự có thể thực hiện được không?
技术上 还有 很多 难关 。
Về mặt kỹ thuật vẫn còn rất nhiều khó khăn.
比如 辐射 和 缺氧问题 。
Ví dụ như bức xạ với vấn đề thiếu oxy.
是啊 人类 还需要 很多年 。
Đúng vậy nhân loại còn cần rất nhiều năm nữa.
不过 探索 本身 就很有意义 。
Nhưng mà bản thân việc thám hiểm đã rất có ý nghĩa rồi.
是 这 代表着 人类的 好奇心 。
Đúng vậy điều đó đại diện cho sự tò mò của nhân loại.
Từ vựng trong bài
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 那HSK1nàđó; kia
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 不HSK1bùkhông
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 人HSK1rénngười
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 也HSK1yěcũng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 前HSK1qiántrước
- 多HSK1duōnhiều
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 很HSK1hěnrất
- 和HSK1hévà; cùng với
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 年HSK1niánnăm
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ