123tiengtrung.comGiao tiếp

Đánh cắp sinh trắc học bằng AI — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Đánhcắpsinhtrắctự học tiếng Trung

Bài "Đánh cắp sinh trắc học bằng AI" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi gần đây xem được tin tức giọng nói bị đánh cắp sử dụng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 最近 看到 声音 被 盗用的 新闻 。 Wǒ zuìjìn kàndào shēngyīn bèi dàoyòng de xīnwén. Tôi gần đây xem được tin tức giọng nói bị đánh cắp sử dụng.
AI 克隆 声音 现在 很 逼真 。 AI kèlóng shēngyīn xiànzài hěn bīzhēn. AI nhân bản giọng nói bây giờ rất giống thật.
骗子 用 克隆的 声音 干嘛? Piànzi yòng kèlóng de shēngyīn gànmá? Kẻ lừa đảo dùng giọng nói nhân bản để làm gì?
冒充 亲人 打电话 借钱 。 Màochōng qīnrén dǎ diànhuà jièqián. Giả mạo người thân gọi điện vay tiền.
光 靠 声音 就能 骗到人吗? Guāng kào shēngyīn jiù néng piàn dào rén ma? Chỉ dựa vào giọng nói là có thể lừa được người sao?
很多人 一听 熟悉的 声音 就 信了 。 Hěn duō rén yī tīng shúxī de shēngyīn jiù xìn le. Nhiều người hễ nghe giọng quen thuộc là tin ngay.
除了 声音 还有 什么 能 被盗? Chúle shēngyīn hái yǒu shénme néng bèi dào? Ngoài giọng nói còn có gì có thể bị đánh cắp?
人脸 指纹 虹膜 都有 风险 。 Rénliǎn zhǐwén hóngmó dōu yǒu fēngxiǎn. Khuôn mặt vân tay mống mắt đều có rủi ro.
这些 生物信息 能 改吗? Zhèxiē shēngwù xìnxī néng gǎi ma? Thông tin sinh học này có thể thay đổi được không?
不能 所以 一旦 泄露 后果 更严重 。 Bùnéng suǒyǐ yídàn xièlù hòuguǒ gèng yánzhòng. Không thể nên một khi bị lộ hậu quả nghiêm trọng hơn.
普通人 该 怎么 防范? Pǔtōngrén gāi zěnme fángfàn? Người bình thường nên phòng ngừa thế nào?
接到 陌生 电话 先 核实 身份 。 Jiēdào mòshēng diànhuà xiān héshí shēnfèn. Nhận cuộc gọi lạ trước tiên xác minh danh tính.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 到HSK1
    dàođến
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 人HSK1
    rénngười
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 一HSK1
    yīmột
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 后HSK1
    hòusau
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 电话HSK1
    diànhuàđiện thoại
▶ Học bài này (có audio + bài tập)