Đánh cắp sinh trắc học bằng AI — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Đánh cắp sinh trắc học bằng AI" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi gần đây xem được tin tức giọng nói bị đánh cắp sử dụng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 最近 看到 声音 被 盗用的 新闻 。
Tôi gần đây xem được tin tức giọng nói bị đánh cắp sử dụng.
AI 克隆 声音 现在 很 逼真 。
AI nhân bản giọng nói bây giờ rất giống thật.
骗子 用 克隆的 声音 干嘛?
Kẻ lừa đảo dùng giọng nói nhân bản để làm gì?
冒充 亲人 打电话 借钱 。
Giả mạo người thân gọi điện vay tiền.
光 靠 声音 就能 骗到人吗?
Chỉ dựa vào giọng nói là có thể lừa được người sao?
很多人 一听 熟悉的 声音 就 信了 。
Nhiều người hễ nghe giọng quen thuộc là tin ngay.
除了 声音 还有 什么 能 被盗?
Ngoài giọng nói còn có gì có thể bị đánh cắp?
人脸 指纹 虹膜 都有 风险 。
Khuôn mặt vân tay mống mắt đều có rủi ro.
这些 生物信息 能 改吗?
Thông tin sinh học này có thể thay đổi được không?
不能 所以 一旦 泄露 后果 更严重 。
Không thể nên một khi bị lộ hậu quả nghiêm trọng hơn.
普通人 该 怎么 防范?
Người bình thường nên phòng ngừa thế nào?
接到 陌生 电话 先 核实 身份 。
Nhận cuộc gọi lạ trước tiên xác minh danh tính.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 到HSK1dàođến
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 新HSK1xīnmới
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 很HSK1hěnrất
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 人HSK1rénngười
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 钱HSK1qiántiền
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 多HSK1duōnhiều
- 一HSK1yīmột
- 听HSK1tīngnghe
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 不HSK1bùkhông
- 后HSK1hòusau
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 电话HSK1diànhuàđiện thoại