123tiengtrung.comGiao tiếp

Thảo luận về AI và tương lai… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6/7

Giao tiếpHSK6HSK7ThảoluậnAItươngtự học tiếng Trung

Bài "Thảo luận về AI và tương lai công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6/7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn nghĩ trí tuệ nhân tạo sẽ thay thế nhiều công việc không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你觉得 人工智能 会取代 很多工作 吗? Nǐ juéde réngōng zhìnéng huì qǔdài hěn duō gōngzuò ma? Bạn nghĩ trí tuệ nhân tạo sẽ thay thế nhiều công việc không?
确实会 但同时 也会创造 新的机会 。 Quèshí huì dàn tóngshí yě huì chuàngzào xīn de jīhuì. Đúng vậy nhưng đồng thời cũng sẽ tạo ra cơ hội mới.
哪些行业 受到的 影响最大? Nǎxiē hángyè shòudào de yǐngxiǎng zuìdà? Những ngành nào chịu ảnh hưởng lớn nhất?
重复性高 的工作 比如 客服 和 数据录入 风险 比较大 。 Chóngfù xìng gāo de gōngzuò bǐrú kèfú hé shùjù lùrù fēngxiǎn bǐjiào dà. Công việc có tính lặp lại cao ví dụ như dịch vụ khách hàng và nhập dữ liệu rủi ro khá lớn.
那 创造性 的工作 是不是 更安全? Nà chuàngzào xìng de gōngzuò shì bu shì gèng ānquán? Vậy công việc mang tính sáng tạo có an toàn hơn không?
相对安全 但也 不是完全 没有风险 。 Xiāngduì ānquán dàn yě bú shì wánquán méiyǒu fēngxiǎn. Tương đối an toàn nhưng cũng không phải hoàn toàn không có rủi ro.
我们应该 关注 技术带来的 伦理问题 。 Wǒmen yīnggāi guānzhù jìshù dàilái de lúnlǐ wèntí. Chúng ta nên quan tâm vấn đề đạo đức mà công nghệ mang lại.
没错 发展科技 的同时 也要 负责任 。 Méicuò fāzhǎn kējì de tóngshí yě yào fùzérèn. Đúng vậy phát triển công nghệ đồng thời cũng cần có trách nhiệm.
政府 是不是应该 出台 相关的政策? Zhèngfǔ shì bu shì yīnggāi chūtái xiāngguān de zhèngcè? Chính phủ có nên ban hành chính sách liên quan không?
我认为 需要 尤其是 关于 就业保障 方面 。 Wǒ rènwéi xūyào yóuqí shì guānyú jiùyè bǎozhàng fāngmiàn. Tôi cho rằng cần thiết đặc biệt là về bảo đảm việc làm mặt này.
未来 我们可能 都要 不断学习 新技能 。 Wèilái wǒmen kěnéng dōu yào búduàn xuéxí xīn jìnéng. Tương lai chúng ta có thể đều phải không ngừng học kỹ năng mới.
是的 终身学习 会变得 越来越 重要 。 Shì de zhōngshēn xuéxí huì biàn de yuèláiyuè zhòngyào. Đúng vậy học tập suốt đời sẽ trở nên ngày càng quan trọng.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 人HSK1
    rénngười
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 到HSK1
    dàođến
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)