Kinh tế tuần hoàn — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Kinh tế tuần hoàn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kinh tế tuần hoàn rốt cuộc là gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
循环 经济 到底 是 什么?
Kinh tế tuần hoàn rốt cuộc là gì?
让资源 循环利用 减少浪费 。
Để tài nguyên tuần hoàn tái sử dụng giảm lãng phí.
能 举个 例子吗?
Có thể cho ví dụ không?
比如 旧 衣服 回收 再造 。
Ví dụ quần áo cũ tái chế tái tạo.
企业 为什么 愿意 这样做?
Sao doanh nghiệp sẵn lòng làm vậy?
既环保 又能 省成本 。
Vừa bảo vệ môi trường vừa có thể tiết kiệm chi phí.
消费者 能 做些 什么?
Người tiêu dùng có thể làm gì?
少买 多 修 多 回收 。
Mua ít sửa nhiều tái chế nhiều.
政府 有 相关 政策吗?
Chính phủ có chính sách liên quan không?
有 鼓励 企业 绿色 转型 。
Có khuyến khích doanh nghiệp chuyển đổi xanh.
这 是 未来的 趋势 。
Đây là xu hướng tương lai.
我们 都 该 参与 进来 。
Chúng ta đều nên tham gia vào.
Từ vựng trong bài
- 到HSK1dàođến
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 少HSK1shǎoít
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 这HSK1zhènày; đây
- 做HSK1zuòlàm
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 些HSK1xiēvài; một số
- 买HSK1mǎimua
- 多HSK1duōnhiều
- 有HSK1yǒucó
- 来HSK1láiđến; tới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 都HSK1dōuđều; tất cả