123tiengtrung.comGiao tiếp

Kinh tế tuần hoàn — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Kinhtếtuầnhoàntự học tiếng Trung

Bài "Kinh tế tuần hoàn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kinh tế tuần hoàn rốt cuộc là gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

循环 经济 到底 是 什么? Xúnhuán jīngjì dàodǐ shì shénme? Kinh tế tuần hoàn rốt cuộc là gì?
让资源 循环利用 减少浪费 。 Ràng zīyuán xúnhuán lìyòng jiǎnshǎo làngfèi. Để tài nguyên tuần hoàn tái sử dụng giảm lãng phí.
能 举个 例子吗? Néng jǔ ge lìzi ma? Có thể cho ví dụ không?
比如 旧 衣服 回收 再造 。 Bǐrú jiù yīfu huíshōu zàizào. Ví dụ quần áo cũ tái chế tái tạo.
企业 为什么 愿意 这样做? Qǐyè wèishénme yuànyì zhèyàng zuò? Sao doanh nghiệp sẵn lòng làm vậy?
既环保 又能 省成本 。 Jì huánbǎo yòu néng shěng chéngběn. Vừa bảo vệ môi trường vừa có thể tiết kiệm chi phí.
消费者 能 做些 什么? Xiāofèizhě néng zuò xiē shénme? Người tiêu dùng có thể làm gì?
少买 多 修 多 回收 。 Shǎo mǎi duō xiū duō huíshōu. Mua ít sửa nhiều tái chế nhiều.
政府 有 相关 政策吗? Zhèngfǔ yǒu xiāngguān zhèngcè ma? Chính phủ có chính sách liên quan không?
有 鼓励 企业 绿色 转型 。 Yǒu gǔlì qǐyè lǜsè zhuǎnxíng. Có khuyến khích doanh nghiệp chuyển đổi xanh.
这 是 未来的 趋势 。 Zhè shì wèilái de qūshì. Đây là xu hướng tương lai.
我们 都 该 参与 进来 。 Wǒmen dōu gāi cānyù jìnlái. Chúng ta đều nên tham gia vào.

Từ vựng trong bài

  • 到HSK1
    dàođến
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
▶ Học bài này (có audio + bài tập)