123tiengtrung.comGiao tiếp

Ai thực sự hưởng lợi từ làn sóng AI — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Aithựcsựhưởngtự học tiếng Trung

Bài "Ai thực sự hưởng lợi từ làn sóng AI" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "AI phát triển nhanh vậy ai hưởng lợi nhiều nhất?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

AI 发展 这么 快 谁 受益 最多? AI fāzhǎn zhème kuài shéi shòuyì zuì duō? AI phát triển nhanh vậy ai hưởng lợi nhiều nhất?
肯定 是 掌握 核心 技术的 大公司 。 Kěndìng shì zhǎngwò héxīn jìshù de dà gōngsī. Chắc chắn là công ty lớn nắm giữ công nghệ cốt lõi.
普通 程序员 也 受益吗? Pǔtōng chéngxùyuán yě shòuyì ma? Lập trình viên bình thường cũng hưởng lợi không?
一部分 会 但 很多 岗位 也 消失了 。 Yíbùfen huì dàn hěn duō gǎngwèi yě xiāoshī le. Một bộ phận sẽ nhưng nhiều vị trí cũng biến mất rồi.
那 投资人 是不是 赚 最多? Nà tóuzīrén shìbushì zhuàn zuì duō? Vậy nhà đầu tư có phải kiếm nhiều nhất không?
早期 投资的人 确实 赚 翻了 。 Zǎoqī tóuzī de rén quèshí zhuàn fānle. Người đầu tư sớm đúng là kiếm gấp bội.
普通 消费者 又 得到了 什么? Pǔtōng xiāofèizhě yòu dédàole shénme? Người tiêu dùng bình thường lại nhận được gì?
至少 用上了 更 便宜的 服务 。 Zhìshǎo yòngshàngle gèng piányi de fúwù. Ít nhất cũng dùng được dịch vụ rẻ hơn.
那些 被 淘汰的 工人 呢? Nàxiē bèi táotài de gōngrén ne? Còn những công nhân bị đào thải kia thì sao?
他们 承受了 最大的 代价 。 Tāmen chéngshòule zuì dà de dàijià. Họ phải gánh chịu cái giá lớn nhất.
这样 公平吗? Zhèyàng gōngpíng ma? Như vậy có công bằng không?
不 公平 但 现实 就是 这样 。 Bù gōngpíng dàn xiànshí jiùshì zhèyàng. Không công bằng nhưng thực tế chính là như vậy.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 人HSK1
    rénngười
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 那些HSK1
    nàxiēnhững cái đó
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)