Sự ấm lên toàn cầu có phải sự thật? — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Sự ấm lên toàn cầu có phải sự thật?" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có tin toàn cầu ấm lên là thật không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 相信 全球 变暖 是 真的吗?
Bạn có tin toàn cầu ấm lên là thật không?
科学 证据 非常 充分 了 。
Bằng chứng khoa học đã rất đầy đủ .
也 有人 说 是 自然 周期 。
Cũng có người nói là chu kỳ tự nhiên.
但 升温 速度 远 超 自然 范围 。
Nhưng tốc độ tăng nhiệt vượt xa phạm vi tự nhiên.
冰川 融化 是 最 明显的 证据吧?
Tan chảy sông băng là bằng chứng rõ ràng nhất chứ?
对 海平面 也 在 上升 。
Đúng mực nước biển cũng đang dâng lên.
为什么 还有人 不 相信呢?
Tại sao vẫn có người không tin vậy?
可能 涉及 经济利益 吧 。
Có thể liên quan tới lợi ích kinh tế nhỉ.
石油 公司 会 否认吗?
Công ty dầu mỏ có phủ nhận không?
历史上 确实 有过 这样的 案例 。
Trong lịch sử đúng là từng có trường hợp như vậy.
我们 普通人 能 做 什么?
Chúng ta người bình thường có thể làm gì?
节能 减排 从自己做起 。
Tiết kiệm năng lượng giảm phát thải bắt đầu từ bản thân.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 是HSK1shìlà
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 学HSK1xuéhọc
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 分HSK1fēnphút; chia
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 人HSK1rénngười
- 说HSK1shuōnói
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 还HSK1háivẫn, còn
- 不HSK1bùkhông
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 这HSK1zhènày; đây
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 做HSK1zuòlàm