123tiengtrung.comGiao tiếp

Sự ấm lên toàn cầu có phải sự thật? — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Sựấmtoàncầutự học tiếng Trung

Bài "Sự ấm lên toàn cầu có phải sự thật?" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có tin toàn cầu ấm lên là thật không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 相信 全球 变暖 是 真的吗? Nǐ xiāngxìn quánqiú biànnuǎn shì zhēnde ma? Bạn có tin toàn cầu ấm lên là thật không?
科学 证据 非常 充分 了 。 Kēxué zhèngjù fēicháng chōngfèn le. Bằng chứng khoa học đã rất đầy đủ .
也 有人 说 是 自然 周期 。 Yě yǒurén shuō shì zìrán zhōuqī. Cũng có người nói là chu kỳ tự nhiên.
但 升温 速度 远 超 自然 范围 。 Dàn shēngwēn sùdù yuǎn chāo zìrán fànwéi. Nhưng tốc độ tăng nhiệt vượt xa phạm vi tự nhiên.
冰川 融化 是 最 明显的 证据吧? Bīngchuān rónghuà shì zuì míngxiǎn de zhèngjù ba? Tan chảy sông băng là bằng chứng rõ ràng nhất chứ?
对 海平面 也 在 上升 。 Duì hǎipíngmiàn yě zài shàngshēng. Đúng mực nước biển cũng đang dâng lên.
为什么 还有人 不 相信呢? Wèishénme hái yǒurén bù xiāngxìn ne? Tại sao vẫn có người không tin vậy?
可能 涉及 经济利益 吧 。 Kěnéng shèjí jīngjì lìyì ba. Có thể liên quan tới lợi ích kinh tế nhỉ.
石油 公司 会 否认吗? Shíyóu gōngsī huì fǒurèn ma? Công ty dầu mỏ có phủ nhận không?
历史上 确实 有过 这样的 案例 。 Lìshǐ shàng quèshí yǒuguò zhèyàng de ànlì. Trong lịch sử đúng là từng có trường hợp như vậy.
我们 普通人 能 做 什么? Wǒmen pǔtōngrén néng zuò shénme? Chúng ta người bình thường có thể làm gì?
节能 减排 从自己做起 。 Jiénéng jiǎnpái cóng zìjǐ zuòqǐ. Tiết kiệm năng lượng giảm phát thải bắt đầu từ bản thân.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 做HSK1
    zuòlàm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)