Các loại ô nhiễm mới trong đời sống — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Các loại ô nhiễm mới trong đời sống" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngoài ô nhiễm không khí tiếng ồn cũng rất nghiêm trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
除了 空气 污染 噪音 也 很严重 。
Ngoài ô nhiễm không khí tiếng ồn cũng rất nghiêm trọng.
对 城市里 到处 都是 噪音 。
Đúng khắp nơi trong thành phố đều là tiếng ồn.
光污染 你 听说过吗?
Ô nhiễm ánh sáng bạn đã nghe nói chưa?
听说过 霓虹灯 太亮 会 影响 睡眠 。
Nghe rồi đèn neon quá sáng sẽ ảnh hưởng giấc ngủ.
还有 一种 叫 信息污染 。
Còn có một loại gọi là ô nhiễm thông tin.
每天 被 各种 广告 轰炸 。
Mỗi ngày bị quảng cáo đủ loại tấn công.
文化污染 又 是 什么意思?
Ô nhiễm văn hoá lại là nghĩa gì?
低俗内容 泛滥 也 算 一种 。
Nội dung dung tục tràn lan cũng tính là một loại.
这些污染 比 空气污染 更隐蔽 。
Những ô nhiễm này kín đáo hơn so với ô nhiễm không khí.
但 对 身心 影响 一样大 。
Nhưng ảnh hưởng đối với thân tâm lớn tương tự.
该 怎么 减少 这些 污染呢?
Nên giảm những ô nhiễm này như thế nào?
立法 和 个人 意识 都 很重要 。
Lập pháp và ý thức cá nhân đều rất quan trọng.
Từ vựng trong bài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 到HSK1dàođến
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 是HSK1shìlà
- 你HSK1nǐbạn
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 睡HSK1shuìngủ
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 天HSK1tiānngày
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 大HSK1dàto; lớn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 少HSK1shǎoít
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 要HSK1yàomuốn, cần