Bàn luận về tin thời sự — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Bàn luận về tin thời sự" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn xem hôm nay tin tức chưa vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你看 今天的 新闻了吗?
Bạn xem hôm nay tin tức chưa vậy?
看了 说的是 新能源 政策吧?
Xem rồi nói về chính sách năng lượng mới đúng không?
对 好像 要有 新补贴了 。
Đúng vậy hình như sắp có trợ cấp mới.
这 对买电动车 挺有利的 。
Cái này đối với việc mua xe điện khá có lợi.
我最近 正想 换车呢 。
Gần đây mình đang muốn đổi xe đấy.
那 正好 赶上 这个政策 。
Vậy vừa đúng lúc bắt kịp chính sách này.
新闻里 说 什么时候 实施?
Trong tin tức nói khi nào thực hiện vậy?
好像是 下个月 开始 。
Hình như là tháng sau bắt đầu.
那 我再 等等看吧 。
Vậy mình đợi thêm xem sao.
这个消息 你从哪儿 看的?
Tin này bạn xem ở đâu vậy?
官方新闻App上 推送的 。
Trên App tin tức chính thức đẩy tới.
那 消息 应该 挺可靠的 。
Vậy tin đó chắc khá đáng tin cậy.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 新HSK1xīnmới
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 说HSK1shuōnói
- 是HSK1shìlà
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 有HSK1yǒucó
- 这HSK1zhènày; đây
- 买HSK1mǎimua
- 车HSK1chēxe
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 那HSK1nàđó; kia
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 这个HSK1zhègecái này
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 哪儿HSK1nǎrở đâu