Suýt bị lừa đảo qua mạng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Suýt bị lừa đảo qua mạng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi hôm qua suýt bị lừa đảo qua mạng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 昨天 差点 被 网络 诈骗了 。
Tôi hôm qua suýt bị lừa đảo qua mạng.
怎么 回事?
Chuyện gì vậy?
有人 说 我 中奖了 让我 交 手续费 。
Có người nói tôi trúng thưởng rồi bảo tôi nộp phí thủ tục.
你 没有 转账吧?
Bạn không chuyển tiền chứ?
还好 我 及时 反应 过来了 。
May mà tôi kịp thời nhận ra được.
这种 骗局 太 常见了 。
Loại lừa đảo này quá phổ biến rồi.
对方 还 发了 一个 假 网站 链接 。
Đối phương còn gửi một liên kết trang web giả.
千万 别 点 那种 链接 。
Tuyệt đối đừng bấm vào liên kết loại đó.
我 直接 把 他 拉黑了 。
Tôi trực tiếp chặn hắn luôn.
应该 也 去 举报 一下 。
Nên cũng đi báo cáo chút nữa.
对 我 已经 报警了 。
Đúng tôi đã báo cảnh sát rồi.
大家 都 要 提高 警惕 。
Mọi người đều phải nâng cao cảnh giác.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 有HSK1yǒucó
- 人HSK1rénngười
- 说HSK1shuōnói
- 你HSK1nǐbạn
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 来HSK1láiđến; tới
- 这HSK1zhènày; đây
- 太HSK1tàiquá; rất
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 千HSK1qiānnghìn
- 那HSK1nàđó; kia
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 也HSK1yěcũng
- 去HSK1qùđi
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 要HSK1yàomuốn, cần