123tiengtrung.comGiao tiếp

Suýt bị lừa đảo qua mạng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Suýtlừađảoquatự học tiếng Trung

Bài "Suýt bị lừa đảo qua mạng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi hôm qua suýt bị lừa đảo qua mạng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 昨天 差点 被 网络 诈骗了 。 Wǒ zuótiān chàdiǎn bèi wǎngluò zhàpiàn le. Tôi hôm qua suýt bị lừa đảo qua mạng.
怎么 回事? Zěnme huí shì? Chuyện gì vậy?
有人 说 我 中奖了 让我 交 手续费 。 Yǒurén shuō wǒ zhòngjiǎng le ràng wǒ jiāo shǒuxùfèi. Có người nói tôi trúng thưởng rồi bảo tôi nộp phí thủ tục.
你 没有 转账吧? Nǐ méiyǒu zhuǎnzhàng ba? Bạn không chuyển tiền chứ?
还好 我 及时 反应 过来了 。 Hái hǎo wǒ jíshí fǎnyìng guòlái le. May mà tôi kịp thời nhận ra được.
这种 骗局 太 常见了 。 Zhè zhǒng piànjú tài chángjiàn le. Loại lừa đảo này quá phổ biến rồi.
对方 还 发了 一个 假 网站 链接 。 Duìfāng hái fāle yí ge jiǎ wǎngzhàn liànjiē. Đối phương còn gửi một liên kết trang web giả.
千万 别 点 那种 链接 。 Qiānwàn bié diǎn nà zhǒng liànjiē. Tuyệt đối đừng bấm vào liên kết loại đó.
我 直接 把 他 拉黑了 。 Wǒ zhíjiē bǎ tā lāhēi le. Tôi trực tiếp chặn hắn luôn.
应该 也 去 举报 一下 。 Yīnggāi yě qù jǔbào yíxià. Nên cũng đi báo cáo chút nữa.
对 我 已经 报警了 。 Duì wǒ yǐjīng bàojǐng le. Đúng tôi đã báo cảnh sát rồi.
大家 都 要 提高 警惕 。 Dàjiā dōu yào tígāo jǐngtì. Mọi người đều phải nâng cao cảnh giác.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 千HSK1
    qiānnghìn
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 去HSK1
    qùđi
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)