123tiengtrung.comGiao tiếp

Phone farm và nguy cơ bị lợi dụng — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Phonefarmnguycơtự học tiếng Trung

Bài "Phone farm và nguy cơ bị lợi dụng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn đã nghe nói về phone farm chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 听说过 养号 工厂吗? Nǐ tīngshuōguò yǎnghào gōngchǎng ma? Bạn đã nghe nói về phone farm chưa?
听说过 就是 一堆 手机 批量 操作 。 Tīngshuōguò jiùshì yì duī shǒujī pīliàng cāozuò. Nghe rồi chính là điện thoại cả đống vận hành hàng loạt.
这些 设备 一般 用来 干嘛? Zhèxiē shèbèi yìbān yònglái gànmá? Những thiết bị này thường dùng làm gì?
刷 粉丝 刷 流量 骗 补贴 都有 。 Shuā fěnsī shuā liúliàng piàn bǔtiē dōu yǒu. Tạo giả người theo dõi tăng ảo lượt xem lừa trợ cấp đều có.
也 能 用来 诈骗吗? Yě néng yònglái zhàpiàn ma? Cũng có thể dùng để lừa đảo không?
能 大规模 发送 诈骗 短信 。 Néng dà guīmó fāsòng zhàpiàn duǎnxìn. Được gửi tin nhắn lừa đảo với quy mô lớn.
这 算不算 违法? Zhè suànbusuàn wéifǎ? Cái này có tính là phạm pháp không?
如果 用于 诈骗 当然 违法 。 Rúguǒ yòngyú zhàpiàn dāngrán wéifǎ. Nếu dùng để lừa đảo đương nhiên phạm pháp.
警方 能 追查到吗? Jǐngfāng néng zhuīchádào ma? Cảnh sát có thể truy ra không?
比较 难 很多 号码 是 虚拟的 。 Bǐjiào nán hěn duō hàomǎ shì xūnǐ de. Khá khó số điện thoại rất nhiều là ảo.
普通人 该 怎么 防范? Pǔtōngrén gāi zěnme fángfàn? Người bình thường nên phòng ngừa thế nào?
陌生 短信 链接 千万 别点 。 Mòshēng duǎnxìn liànjiē qiānwàn bié diǎn. Tin nhắn lạ có liên kết tuyệt đối đừng bấm.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 到HSK1
    dàođến
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 千HSK1
    qiānnghìn
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)