Phone farm và nguy cơ bị lợi dụng — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Phone farm và nguy cơ bị lợi dụng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn đã nghe nói về phone farm chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 听说过 养号 工厂吗?
Bạn đã nghe nói về phone farm chưa?
听说过 就是 一堆 手机 批量 操作 。
Nghe rồi chính là điện thoại cả đống vận hành hàng loạt.
这些 设备 一般 用来 干嘛?
Những thiết bị này thường dùng làm gì?
刷 粉丝 刷 流量 骗 补贴 都有 。
Tạo giả người theo dõi tăng ảo lượt xem lừa trợ cấp đều có.
也 能 用来 诈骗吗?
Cũng có thể dùng để lừa đảo không?
能 大规模 发送 诈骗 短信 。
Được gửi tin nhắn lừa đảo với quy mô lớn.
这 算不算 违法?
Cái này có tính là phạm pháp không?
如果 用于 诈骗 当然 违法 。
Nếu dùng để lừa đảo đương nhiên phạm pháp.
警方 能 追查到吗?
Cảnh sát có thể truy ra không?
比较 难 很多 号码 是 虚拟的 。
Khá khó số điện thoại rất nhiều là ảo.
普通人 该 怎么 防范?
Người bình thường nên phòng ngừa thế nào?
陌生 短信 链接 千万 别点 。
Tin nhắn lạ có liên kết tuyệt đối đừng bấm.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 来HSK1láiđến; tới
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有HSK1yǒucó
- 也HSK1yěcũng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 大HSK1dàto; lớn
- 这HSK1zhènày; đây
- 不HSK1bùkhông
- 到HSK1dàođến
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 人HSK1rénngười
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 千HSK1qiānnghìn
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút