Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn truyền thông" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngày mai có một hãng truyền thông sẽ đến phỏng vấn chúng ta.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
明天 有家 媒体 要来 采访我们 。
Ngày mai có một hãng truyền thông sẽ đến phỏng vấn chúng ta.
采访 主题 是什么?
Chủ đề phỏng vấn là gì vậy?
主要 问 公司的 新产品 。
Chủ yếu hỏi về sản phẩm mới của công ty.
我们 需要 提前 准备口径吗?
Chúng ta có cần chuẩn bị trước câu trả lời không?
最好 统一 一下 口径 。
Tốt nhất thống nhất câu trả lời một chút.
遇到 敏感问题 该 怎么办?
Gặp phải câu hỏi nhạy cảm nên làm sao?
可以 委婉地 回避 一下 。
Có thể khéo léo né tránh một chút.
发言人 该 由 谁来当?
Người phát ngôn nên do ai đảm nhận?
我 来 主要 负责回答 。
Tôi sẽ chủ yếu phụ trách trả lời.
采访 大概 多长时间?
Phỏng vấn khoảng chừng bao lâu?
估计 半个 小时 左右 。
Ước tính khoảng nửa tiếng đồng hồ.
好的 我 会 提前准备 。
Được tôi sẽ chuẩn bị trước.
Từ vựng trong bài
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 有HSK1yǒucó
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 来HSK1láiđến; tới
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 问HSK1wènhỏi
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 新HSK1xīnmới
- 前HSK1qiántrước
- 口HSK1kǒumiệng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一HSK1yīmột
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 到HSK1dàođến
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 人HSK1rénngười
- 谁HSK1shéiai
- 我HSK1wǒtôi
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 半HSK1bànnửa
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp