123tiengtrung.comGiao tiếp

Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Chuẩnbuổiphỏngvấntự học tiếng Trung

Bài "Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn truyền thông" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngày mai có một hãng truyền thông sẽ đến phỏng vấn chúng ta.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

明天 有家 媒体 要来 采访我们 。 Míngtiān yǒu jiā méitǐ yào lái cǎifǎng wǒmen. Ngày mai có một hãng truyền thông sẽ đến phỏng vấn chúng ta.
采访 主题 是什么? Cǎifǎng zhǔtí shì shénme? Chủ đề phỏng vấn là gì vậy?
主要 问 公司的 新产品 。 Zhǔyào wèn gōngsī de xīn chǎnpǐn. Chủ yếu hỏi về sản phẩm mới của công ty.
我们 需要 提前 准备口径吗? Wǒmen xūyào tíqián zhǔnbèi kǒujìng ma? Chúng ta có cần chuẩn bị trước câu trả lời không?
最好 统一 一下 口径 。 Zuì hǎo tǒngyī yíxià kǒujìng. Tốt nhất thống nhất câu trả lời một chút.
遇到 敏感问题 该 怎么办? Yùdào mǐngǎn wèntí gāi zěnme bàn? Gặp phải câu hỏi nhạy cảm nên làm sao?
可以 委婉地 回避 一下 。 Kěyǐ wěiwǎn de huíbì yíxià. Có thể khéo léo né tránh một chút.
发言人 该 由 谁来当? Fāyánrén gāi yóu shéi lái dāng? Người phát ngôn nên do ai đảm nhận?
我 来 主要 负责回答 。 Wǒ lái zhǔyào fùzé huídá. Tôi sẽ chủ yếu phụ trách trả lời.
采访 大概 多长时间? Cǎifǎng dàgài duō cháng shíjiān? Phỏng vấn khoảng chừng bao lâu?
估计 半个 小时 左右 。 Gūjì bàn ge xiǎoshí zuǒyòu. Ước tính khoảng nửa tiếng đồng hồ.
好的 我 会 提前准备 。 Hǎo de wǒ huì tíqián zhǔnbèi. Được tôi sẽ chuẩn bị trước.

Từ vựng trong bài

  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 到HSK1
    dàođến
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 人HSK1
    rénngười
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)