123tiengtrung.comGiao tiếp

Bảo vệ quyền riêng tư trên mạng — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Bảovệquyềnriêngtự học tiếng Trung

Bài "Bảo vệ quyền riêng tư trên mạng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Điện thoại của tôi cứ đẩy quảng cáo kỳ lạ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我的 手机 总是 推送 奇怪广告 。 Wǒ de shǒujī zǒngshì tuīsòng qíguài guǎnggào. Điện thoại của tôi cứ đẩy quảng cáo kỳ lạ.
那是 因为 App 收集了 你的数据 。 Nà shì yīnwèi App shōují le nǐ de shùjù. Đó là vì ứng dụng đã thu thập dữ liệu của bạn.
它们 是怎么 拿到的? Tāmen shì zěnme nádào de? Chúng lấy được bằng cách nào vậy?
很多 权限 是 你自己 同意的 。 Hěn duō quánxiàn shì nǐ zìjǐ tóngyì de. Rất nhiều quyền truy cập là do chính bạn đồng ý.
那 我 该 怎么保护 隐私? Nà wǒ gāi zěnme bǎohù yǐnsī? Vậy tôi nên bảo vệ quyền riêng tư ra sao?
先 关掉 不必要的 权限 。 Xiān guāndiào búbìyào de quánxiàn. Trước hết tắt bớt những quyền không cần thiết.
定位 也 要关吗? Dìngwèi yě yào guān ma? Định vị cũng phải tắt à?
不用的时候 最好 关掉它 。 Búyòng de shíhou zuì hǎo guāndiào tā. Lúc không dùng tốt nhất tắt nó đi.
密码 方面 有什么建议? Mìmǎ fāngmiàn yǒu shénme jiànyì? Về mặt mật khẩu có gợi ý gì không?
每个账号 最好 用不同密码 。 Měi ge zhànghào zuì hǎo yòng bùtóng mìmǎ. Mỗi tài khoản tốt nhất dùng mật khẩu khác nhau.
这样 确实 安全多了 。 Zhèyàng quèshí ānquán duō le. Như vậy đúng là an toàn hơn nhiều.
隐私 得 自己 多留意 。 Yǐnsī děi zìjǐ duō liúyì. Quyền riêng tư phải tự mình để ý nhiều hơn.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 是HSK1
    shìlà
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 它们HSK1
    tāmenchúng nó (đồ vật)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 到HSK1
    dàođến
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
▶ Học bài này (có audio + bài tập)