Nghiện xem video ngắn — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Nghiện xem video ngắn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn mỗi ngày lướt bao lâu video ngắn?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 每天 刷 短视频 多久?
Bạn mỗi ngày lướt bao lâu video ngắn?
说出来 都 不好意思 两三个 小时 。
Nói ra cũng ngại hai ba tiếng.
这么 久? 时间 都 去哪了?
Lâu vậy? thời gian đều đi đâu rồi?
算法 太 懂我了 。
Thuật toán quá hiểu tôi.
这 会 影响 你的 专注力吗?
Điều này có ảnh hưởng khả năng tập trung của bạn không?
确实 看长视频 越来越 没耐心 。
Đúng là xem video dài ngày càng mất kiên nhẫn.
短视频 也 有 好的 一面吧?
Video ngắn cũng có mặt tốt chứ?
能 快速 学到 一些 知识 。
Có thể nhanh chóng học được một số kiến thức.
但 碎片化的 知识 够 深入吗?
Nhưng kiến thức manh mún có đủ sâu sắc không?
不够 只能 当作 入门 。
Không đủ chỉ có thể coi như bước đầu.
你 打算 控制 使用 时间吗?
Bạn định kiểm soát thời gian sử dụng không?
打算 设置一个 每日 使用 上限 。
Định đặt giới hạn sử dụng hàng ngày.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 天HSK1tiānngày
- 多HSK1duōnhiều
- 说HSK1shuōnói
- 来HSK1láiđến; tới
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 三HSK1sānba
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 这HSK1zhènày; đây
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 去HSK1qùđi
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 我HSK1wǒtôi
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 学HSK1xuéhọc
- 到HSK1dàođến
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 上HSK1shàngtrên; lên