123tiengtrung.comGiao tiếp

Nhận diện tin giả trên mạng — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Nhậndiệntingiảtự học tiếng Trung

Bài "Nhận diện tin giả trên mạng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tin tức này bạn có tin không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这条 新闻 你 信吗? Zhè tiáo xīnwén nǐ xìn ma? Tin tức này bạn có tin không?
我 觉得 有点 可疑 。 Wǒ juéde yǒudiǎn kěyí. Tôi thấy hơi đáng ngờ.
标题 写得 很夸张 。 Biāotí xiě de hěn kuāzhāng. Tiêu đề viết rất giật gân.
来源 也 不是 正规媒体 。 Láiyuán yě búshì zhèngguī méitǐ. Nguồn cũng không phải báo chí chính thống.
那 该怎么 辨别真假? Nà gāi zěnme biànbié zhēnjiǎ? Vậy phân biệt thật giả như thế nào đây?
先 查一下 发布者 。 Xiān chá yíxià fābùzhě. Trước hết kiểm tra người đăng tin.
再 找 其他媒体 核实一下? Zài zhǎo qítā méitǐ héshí yíxià? Rồi tìm báo khác để đối chiếu à?
对 多方 确认 才可靠 。 Duì duō fāng quèrèn cái kěkào. Đúng vậy xác nhận từ nhiều nguồn mới đáng tin.
随便 转发 假新闻 后果严重吗? Suíbiàn zhuǎnfā jiǎ xīnwén hòuguǒ yánzhòng ma? Tùy tiện chia sẻ tin giả hậu quả có nghiêm trọng không?
严重的话 可能 要负 法律责任 。 Yánzhòng dehuà kěnéng yào fù fǎlǜ zérèn. Nếu nghiêm trọng có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý.
看来 大家 都得 小心点 。 Kànlai dàjiā dōu děi xiǎoxīn diǎn. Xem ra mọi người đều phải cẩn thận hơn.
对 不信谣 不传谣 。 Duì bú xìn yáo bù chuán yáo. Đúng vậy không tin đồn nhảm không lan truyền tin đồn.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 后HSK1
    hòusau
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)