Theo dõi một KOL livestream — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Theo dõi một KOL livestream" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây bạn đang theo dõi blogger nào vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 最近 在追 哪个博主?
Gần đây bạn đang theo dõi blogger nào vậy?
一个 美妆 博主 她 粉丝很多 。
Một blogger làm đẹp cô ấy có rất nhiều fan.
她 经常 直播卖货吗?
Cô ấy có thường xuyên livestream bán hàng không?
对 每周 直播 三次 。
Đúng vậy mỗi tuần livestream ba lần.
直播间 的东西 真的 便宜吗?
Đồ trong phòng livestream có thật sự rẻ không?
有时候 比 实体店 便宜 。
Đôi khi rẻ hơn so với cửa hàng thực.
那 质量 有保证吗?
Vậy chất lượng có đảm bảo không?
得 先 看看 评论区 。
Phải xem trước phần bình luận đã.
她 是 怎么 火起来的?
Cô ấy nổi tiếng lên bằng cách nào vậy?
靠 分享 化妆技巧 。
Nhờ vào chia sẻ mẹo trang điểm.
我 也想 关注她 。
Mình cũng muốn theo dõi cô ấy.
我 发链接 给你 。
Mình gửi link cho bạn.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 她HSK1tācô ấy
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 卖HSK1màibán
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 三HSK1sānba
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 便宜HSK1piányirẻ
- 有HSK1yǒucó
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 店HSK1diàncửa hàng
- 那HSK1nàđó; kia
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 是HSK1shìlà
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 来HSK1láiđến; tới
- 分HSK1fēnphút; chia
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 给HSK1gěicho, đưa