123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về an ninh sinh học — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Bànanninhsinhtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về an ninh sinh học" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây lại có tin tức rò rỉ từ phòng thí nghiệm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

最近 又有 实验室 泄漏的 新闻 。 Zuìjìn yòu yǒu shíyànshì xièlòu de xīnwén. Gần đây lại có tin tức rò rỉ từ phòng thí nghiệm.
生物安全 确实 越来越 重要了 。 Shēngwù ānquán quèshí yuèláiyuè zhòngyào le. An ninh sinh học đúng là ngày càng quan trọng hơn rồi.
实验室 一般 有 几个 安全等级? Shíyànshì yìbān yǒu jǐ ge ānquán děngjí? Phòng thí nghiệm thường có mấy cấp độ an toàn vậy?
最高 是 四级 防护 。 Zuì gāo shì sì jí fánghù. Cao nhất là bảo hộ cấp bốn.
病原体 一旦 外泄 后果 不堪设想 。 Bìngyuántǐ yídàn wàixiè hòuguǒ bùkānshèxiǎng. Mầm bệnh một khi rò rỉ ra ngoài hậu quả khó mà lường trước.
所以 操作规范 必须 严格执行 。 Suǒyǐ cāozuò guīfàn bìxū yángé zhíxíng. Vì vậy quy trình thao tác phải thực hiện nghiêm ngặt.
基因编辑 技术 会 被滥用吗? Jīyīn biānjí jìshù huì bèi lànyòng ma? Công nghệ chỉnh sửa gen có bị lạm dụng không?
理论上 确实 存在 这种风险 。 Lǐlùn shàng quèshí cúnzài zhè zhǒng fēngxiǎn. Về lý thuyết đúng là tồn tại rủi ro này.
国际上 有 相关的 监管条约吗? Guójì shàng yǒu xiāngguān de jiānguǎn tiáoyuē ma? Trên trường quốc tế có hiệp ước giám sát liên quan không?
有一些 但 执行力度 参差不齐 。 Yǒu yìxiē dàn zhíxíng lìdù cēncībùqí. Có một số nhưng mức độ thực thi không đồng đều.
普通人 该 关心 这个问题吗? Pǔtōng rén gāi guānxīn zhège wèntí ma? Người bình thường có nên quan tâm vấn đề này không?
当然 这 关系到 全人类的 安全 。 Dāngrán zhè guānxì dào quán rénlèi de ānquán. Đương nhiên điều này liên quan đến an toàn của toàn nhân loại.

Từ vựng trong bài

  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 病HSK1
    bìngbệnh
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 后HSK1
    hòusau
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 人HSK1
    rénngười
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 到HSK1
    dàođến
▶ Học bài này (có audio + bài tập)