Bàn về an ninh sinh học — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Bàn về an ninh sinh học" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây lại có tin tức rò rỉ từ phòng thí nghiệm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
最近 又有 实验室 泄漏的 新闻 。
Gần đây lại có tin tức rò rỉ từ phòng thí nghiệm.
生物安全 确实 越来越 重要了 。
An ninh sinh học đúng là ngày càng quan trọng hơn rồi.
实验室 一般 有 几个 安全等级?
Phòng thí nghiệm thường có mấy cấp độ an toàn vậy?
最高 是 四级 防护 。
Cao nhất là bảo hộ cấp bốn.
病原体 一旦 外泄 后果 不堪设想 。
Mầm bệnh một khi rò rỉ ra ngoài hậu quả khó mà lường trước.
所以 操作规范 必须 严格执行 。
Vì vậy quy trình thao tác phải thực hiện nghiêm ngặt.
基因编辑 技术 会 被滥用吗?
Công nghệ chỉnh sửa gen có bị lạm dụng không?
理论上 确实 存在 这种风险 。
Về lý thuyết đúng là tồn tại rủi ro này.
国际上 有 相关的 监管条约吗?
Trên trường quốc tế có hiệp ước giám sát liên quan không?
有一些 但 执行力度 参差不齐 。
Có một số nhưng mức độ thực thi không đồng đều.
普通人 该 关心 这个问题吗?
Người bình thường có nên quan tâm vấn đề này không?
当然 这 关系到 全人类的 安全 。
Đương nhiên điều này liên quan đến an toàn của toàn nhân loại.
Từ vựng trong bài
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 新HSK1xīnmới
- 来HSK1láiđến; tới
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 是HSK1shìlà
- 四HSK1sìbốn
- 病HSK1bìngbệnh
- 外HSK1wàingoài
- 后HSK1hòusau
- 不HSK1bùkhông
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 这HSK1zhènày; đây
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 人HSK1rénngười
- 这个HSK1zhègecái này
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 到HSK1dàođến