Thuật toán mạng xã hội — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Thuật toán mạng xã hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cảm giác phần mềm mạng xã hội ngày càng hiểu mình rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
感觉 社交软件 越来越 懂我了 。
Cảm giác phần mềm mạng xã hội ngày càng hiểu mình rồi.
那是 算法 在分析 你的行为 。
Đó là thuật toán đang phân tích hành vi của bạn.
它 怎么知道 我喜欢什么?
Nó làm sao biết mình thích gì vậy?
根据 你的浏览 和点赞记录 。
Dựa theo lịch sử xem của bạn và thả tim.
这样 会不会 让人上瘾?
Như vậy có khiến người ta bị nghiện không?
确实 算法 就是 为了 留住用户 。
Đúng vậy thuật toán chính là để giữ chân người dùng.
那 信息茧房 是怎么回事?
Vậy kén thông tin là chuyện gì vậy?
就是 只看到 自己认同 的信息 。
Chính là chỉ nhìn thấy thông tin mình đồng tình .
这样 会不会 让人 变得偏激?
Như vậy có khiến người ta trở nên cực đoan không?
有可能 所以 得主动 接触 不同观点 。
Có khả năng vì vậy phải chủ động tiếp xúc quan điểm khác.
那 我 得多留意 一下了 。
Vậy mình phải để ý nhiều hơn một chút rồi.
对 别 完全被算法 牵着走 。
Đúng vậy đừng hoàn toàn bị thuật toán dắt mũi.
Từ vựng trong bài
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 来HSK1láiđến; tới
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 那HSK1nàđó; kia
- 是HSK1shìlà
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 分HSK1fēnphút; chia
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 和HSK1hévà; cùng với
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 这HSK1zhènày; đây
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 不HSK1bùkhông
- 人HSK1rénngười
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 到HSK1dàođến
- 有HSK1yǒucó
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 多HSK1duōnhiều
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 对HSK1duìđúng; đối với