123tiengtrung.comGiao tiếp

Thuật toán mạng xã hội — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Thuậttoánmạngxãtự học tiếng Trung

Bài "Thuật toán mạng xã hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cảm giác phần mềm mạng xã hội ngày càng hiểu mình rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

感觉 社交软件 越来越 懂我了 。 Gǎnjué shèjiāo ruǎnjiàn yuèláiyuè dǒng wǒ le. Cảm giác phần mềm mạng xã hội ngày càng hiểu mình rồi.
那是 算法 在分析 你的行为 。 Nà shì suànfǎ zài fēnxī nǐ de xíngwéi. Đó là thuật toán đang phân tích hành vi của bạn.
它 怎么知道 我喜欢什么? Tā zěnme zhīdào wǒ xǐhuan shénme? Nó làm sao biết mình thích gì vậy?
根据 你的浏览 和点赞记录 。 Gēnjù nǐ de liúlǎn hé diǎnzàn jìlù. Dựa theo lịch sử xem của bạn và thả tim.
这样 会不会 让人上瘾? Zhèyàng huì bú huì ràng rén shàngyǐn? Như vậy có khiến người ta bị nghiện không?
确实 算法 就是 为了 留住用户 。 Quèshí suànfǎ jiùshì wèile liúzhù yònghù. Đúng vậy thuật toán chính là để giữ chân người dùng.
那 信息茧房 是怎么回事? Nà xìnxī jiǎnfáng shì zěnme huí shì? Vậy kén thông tin là chuyện gì vậy?
就是 只看到 自己认同 的信息 。 Jiùshì zhǐ kàndào zìjǐ rèntóng de xìnxī. Chính là chỉ nhìn thấy thông tin mình đồng tình .
这样 会不会 让人 变得偏激? Zhèyàng huì bú huì ràng rén biànde piānjī? Như vậy có khiến người ta trở nên cực đoan không?
有可能 所以 得主动 接触 不同观点 。 Yǒu kěnéng suǒyǐ děi zhǔdòng jiēchù bùtóng guāndiǎn. Có khả năng vì vậy phải chủ động tiếp xúc quan điểm khác.
那 我 得多留意 一下了 。 Nà wǒ děi duō liúyì yíxià le. Vậy mình phải để ý nhiều hơn một chút rồi.
对 别 完全被算法 牵着走 。 Duì bié wánquán bèi suànfǎ qiānzhe zǒu. Đúng vậy đừng hoàn toàn bị thuật toán dắt mũi.

Từ vựng trong bài

  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 人HSK1
    rénngười
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 到HSK1
    dàođến
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
▶ Học bài này (có audio + bài tập)