123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về đô thị thông minh — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Bànđôthịthôngtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về đô thị thông minh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thành phố này ngày càng thông minh hơn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个 城市 越来越 智能了 。 Zhège chéngshì yuèláiyuè zhìnéng le. Thành phố này ngày càng thông minh hơn.
红绿灯 都 自动调节 车流了 。 Hónglǜdēng dōu zìdòng tiáojié chēliú le. Đèn giao thông đều tự động điều tiết dòng xe rồi.
这 是靠 什么 实现的? Zhè shì kào shénme shíxiàn de? Cái này thực hiện được là nhờ vào cái gì vậy?
靠 传感器 和 大数据分析 。 Kào chuángǎnqì hé dàshùjù fēnxī. Nhờ vào cảm biến với phân tích dữ liệu lớn.
垃圾桶 满了 也 能自动 报告吗? Lājītǒng mǎn le yě néng zìdòng bàogào ma? Thùng rác đầy rồi cũng có thể tự động báo cáo không?
能 环卫部门 会 马上 收到通知 。 Néng huánwèi bùmén huì mǎshàng shōudào tōngzhī. Được chứ bộ phận vệ sinh sẽ ngay lập tức nhận được thông báo.
那 市民的 隐私 怎么保障? Nà shìmín de yǐnsī zěnme bǎozhàng? Vậy quyền riêng tư của người dân bảo đảm ra sao?
数据 一般 会 做匿名处理 。 Shùjù yìbān huì zuò nìmíng chǔlǐ. Dữ liệu thường sẽ được xử lý ẩn danh.
智慧城市 还能 节省 多少能源? Zhìhuì chéngshì hái néng jiéshěng duōshǎo néngyuán? Đô thị thông minh còn có thể tiết kiệm bao nhiêu năng lượng nữa?
据说 能 节省 近三成 。 Jùshuō néng jiéshěng jìn sān chéng. Nghe nói có thể tiết kiệm gần ba mươi phần trăm.
这 对 环保 也很有帮助 。 Zhè duì huánbǎo yě hěn yǒu bāngzhù. Điều này cũng rất có ích cho việc bảo vệ môi trường.
未来 的城市 会更宜居 。 Wèilái de chéngshì huì gèng yíjū. Thành phố trong tương lai sẽ dễ sống hơn.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 车HSK1
    chēxe
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 到HSK1
    dàođến
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 一HSK1
    yīmột
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 三HSK1
    sānba
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
▶ Học bài này (có audio + bài tập)