Bàn về đô thị thông minh — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Bàn về đô thị thông minh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thành phố này ngày càng thông minh hơn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个 城市 越来越 智能了 。
Thành phố này ngày càng thông minh hơn.
红绿灯 都 自动调节 车流了 。
Đèn giao thông đều tự động điều tiết dòng xe rồi.
这 是靠 什么 实现的?
Cái này thực hiện được là nhờ vào cái gì vậy?
靠 传感器 和 大数据分析 。
Nhờ vào cảm biến với phân tích dữ liệu lớn.
垃圾桶 满了 也 能自动 报告吗?
Thùng rác đầy rồi cũng có thể tự động báo cáo không?
能 环卫部门 会 马上 收到通知 。
Được chứ bộ phận vệ sinh sẽ ngay lập tức nhận được thông báo.
那 市民的 隐私 怎么保障?
Vậy quyền riêng tư của người dân bảo đảm ra sao?
数据 一般 会 做匿名处理 。
Dữ liệu thường sẽ được xử lý ẩn danh.
智慧城市 还能 节省 多少能源?
Đô thị thông minh còn có thể tiết kiệm bao nhiêu năng lượng nữa?
据说 能 节省 近三成 。
Nghe nói có thể tiết kiệm gần ba mươi phần trăm.
这 对 环保 也很有帮助 。
Điều này cũng rất có ích cho việc bảo vệ môi trường.
未来 的城市 会更宜居 。
Thành phố trong tương lai sẽ dễ sống hơn.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 来HSK1láiđến; tới
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 车HSK1chēxe
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 大HSK1dàto; lớn
- 分HSK1fēnphút; chia
- 也HSK1yěcũng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 到HSK1dàođến
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 一HSK1yīmột
- 做HSK1zuòlàm
- 还HSK1háivẫn, còn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 说HSK1shuōnói
- 三HSK1sānba
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó