Bàn về kéo dài tuổi thọ con người — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Bàn về kéo dài tuổi thọ con người" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ ơi hiện nay khoa học có kéo dài tuổi thọ được không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
医生 现在 科学 能延长 寿命吗?
Bác sĩ ơi hiện nay khoa học có kéo dài tuổi thọ được không?
确实 平均寿命 一直在 延长 。
Đúng vậy tuổi thọ trung bình vẫn đang kéo dài ra.
靠的 主要是 医疗技术吗?
Chủ yếu dựa vào công nghệ y tế à?
也 离不开 健康的 生活方式 。
Cũng không thể tách rời lối sống lành mạnh.
听说 有人 研究 抗衰老药物 。
Nghe nói có người đang nghiên cứu thuốc chống lão hóa.
对 但 大部分 还在 实验阶段 。
Đúng vậy nhưng phần lớn vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm.
活得 太久 会不会 有社会问题?
Sống quá lâu có gây vấn đề xã hội không?
人口 老龄化 确实是 一个挑战 。
Dân số già hóa đúng là một thách thức.
那 养老 资源够吗?
Vậy nguồn lực dưỡng lão có đủ không?
这 需要 整个社会 提前准备 。
Điều này cần cả xã hội chuẩn bị trước.
我 还是 希望 健康地变老 。
Tôi vẫn hy vọng già đi một cách khỏe mạnh.
这个 想法 很实际 。
Suy nghĩ này rất thực tế.
Từ vựng trong bài
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 学HSK1xuéhọc
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一HSK1yīmột
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 是HSK1shìlà
- 也HSK1yěcũng
- 不HSK1bùkhông
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 有HSK1yǒucó
- 人HSK1rénngười
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 大HSK1dàto; lớn
- 分HSK1fēnphút; chia
- 还HSK1háivẫn, còn
- 太HSK1tàiquá; rất
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 口HSK1kǒumiệng
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 那HSK1nàđó; kia
- 这HSK1zhènày; đây
- 前HSK1qiántrước
- 我HSK1wǒtôi
- 这个HSK1zhègecái này
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 很HSK1hěnrất