123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về kéo dài tuổi thọ con người — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Bànkéodàituổitự học tiếng Trung

Bài "Bàn về kéo dài tuổi thọ con người" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ ơi hiện nay khoa học có kéo dài tuổi thọ được không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

医生 现在 科学 能延长 寿命吗? Yīshēng xiànzài kēxué néng yáncháng shòumìng ma? Bác sĩ ơi hiện nay khoa học có kéo dài tuổi thọ được không?
确实 平均寿命 一直在 延长 。 Quèshí píngjūn shòumìng yìzhí zài yáncháng. Đúng vậy tuổi thọ trung bình vẫn đang kéo dài ra.
靠的 主要是 医疗技术吗? Kào de zhǔyào shì yīliáo jìshù ma? Chủ yếu dựa vào công nghệ y tế à?
也 离不开 健康的 生活方式 。 Yě líbukāi jiànkāng de shēnghuó fāngshì. Cũng không thể tách rời lối sống lành mạnh.
听说 有人 研究 抗衰老药物 。 Tīngshuō yǒurén yánjiū kàng shuāilǎo yàowù. Nghe nói có người đang nghiên cứu thuốc chống lão hóa.
对 但 大部分 还在 实验阶段 。 Duì dàn dàbùfen hái zài shíyàn jiēduàn. Đúng vậy nhưng phần lớn vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm.
活得 太久 会不会 有社会问题? Huó de tài jiǔ huì bú huì yǒu shèhuì wèntí? Sống quá lâu có gây vấn đề xã hội không?
人口 老龄化 确实是 一个挑战 。 Rénkǒu lǎolínghuà quèshí shì yí ge tiǎozhàn. Dân số già hóa đúng là một thách thức.
那 养老 资源够吗? Nà yǎnglǎo zīyuán gòu ma? Vậy nguồn lực dưỡng lão có đủ không?
这 需要 整个社会 提前准备 。 Zhè xūyào zhěnggè shèhuì tíqián zhǔnbèi. Điều này cần cả xã hội chuẩn bị trước.
我 还是 希望 健康地变老 。 Wǒ háishi xīwàng jiànkāng de biànlǎo. Tôi vẫn hy vọng già đi một cách khỏe mạnh.
这个 想法 很实际 。 Zhège xiǎngfǎ hěn shíjì. Suy nghĩ này rất thực tế.

Từ vựng trong bài

  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 是HSK1
    shìlà
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 很HSK1
    hěnrất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)