Bàn về chỉnh sửa gen (CRISPR) — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Bàn về chỉnh sửa gen (CRISPR)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công nghệ CRISPR rốt cuộc nguyên lý là gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
CRISPR 技术 到底 是什么原理?
Công nghệ CRISPR rốt cuộc nguyên lý là gì vậy?
简单说 就是 剪切 特定基因 。
Nói đơn giản chính là cắt gen cụ thể.
它 能 治疗 遗传病吗?
Nó có thể chữa trị bệnh di truyền không?
已经 有 成功的 案例了 。
Đã có những ca thành công rồi.
那 改造 人类胚胎 合法吗?
Vậy chỉnh sửa phôi thai người có hợp pháp không?
大多数国家 都 明确禁止 。
Phần lớn các nước đều cấm rõ ràng.
为什么 要 禁止呢?
Vì sao lại cấm vậy?
担心 引发 未知的 基因风险 。
Lo ngại gây ra rủi ro gen chưa biết trước.
也有人 担心 变成 设计婴儿 。
Cũng có người lo ngại biến thành việc "thiết kế" em bé.
对 那 涉及到 伦理问题 。
Đúng vậy điều đó liên quan đến vấn đề đạo đức.
科学 和 伦理 该怎么平衡?
Khoa học với đạo đức nên cân bằng thế nào?
需要 全社会 一起讨论 。
Cần toàn xã hội cùng nhau thảo luận.
Từ vựng trong bài
- 到HSK1dàođến
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 说HSK1shuōnói
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 病HSK1bìngbệnh
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 那HSK1nàđó; kia
- 人HSK1rénngười
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 也HSK1yěcũng
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 学HSK1xuéhọc
- 和HSK1hévà; cùng với
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 一HSK1yīmột