123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về chỉnh sửa gen (CRISPR) — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Bànchỉnhsửagentự học tiếng Trung

Bài "Bàn về chỉnh sửa gen (CRISPR)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công nghệ CRISPR rốt cuộc nguyên lý là gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

CRISPR 技术 到底 是什么原理? CRISPR jìshù dàodǐ shì shénme yuánlǐ? Công nghệ CRISPR rốt cuộc nguyên lý là gì vậy?
简单说 就是 剪切 特定基因 。 Jiǎndān shuō jiùshì jiǎnqiè tèdìng jīyīn. Nói đơn giản chính là cắt gen cụ thể.
它 能 治疗 遗传病吗? Tā néng zhìliáo yíchuánbìng ma? Nó có thể chữa trị bệnh di truyền không?
已经 有 成功的 案例了 。 Yǐjīng yǒu chénggōng de ànlì le. Đã có những ca thành công rồi.
那 改造 人类胚胎 合法吗? Nà gǎizào rénlèi pēitāi héfǎ ma? Vậy chỉnh sửa phôi thai người có hợp pháp không?
大多数国家 都 明确禁止 。 Dàduōshù guójiā dōu míngquè jìnzhǐ. Phần lớn các nước đều cấm rõ ràng.
为什么 要 禁止呢? Wèishénme yào jìnzhǐ ne? Vì sao lại cấm vậy?
担心 引发 未知的 基因风险 。 Dānxīn yǐnfā wèizhī de jīyīn fēngxiǎn. Lo ngại gây ra rủi ro gen chưa biết trước.
也有人 担心 变成 设计婴儿 。 Yě yǒurén dānxīn biànchéng shèjì yīng’ér. Cũng có người lo ngại biến thành việc "thiết kế" em bé.
对 那 涉及到 伦理问题 。 Duì nà shèjí dào lúnlǐ wèntí. Đúng vậy điều đó liên quan đến vấn đề đạo đức.
科学 和 伦理 该怎么平衡? Kēxué hé lúnlǐ gāi zěnme pínghéng? Khoa học với đạo đức nên cân bằng thế nào?
需要 全社会 一起讨论 。 Xūyào quán shèhuì yìqǐ tǎolùn. Cần toàn xã hội cùng nhau thảo luận.

Từ vựng trong bài

  • 到HSK1
    dàođến
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 病HSK1
    bìngbệnh
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 人HSK1
    rénngười
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一HSK1
    yīmột
▶ Học bài này (có audio + bài tập)