Bàn về bộ phim vừa xem — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Bàn về bộ phim vừa xem" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm qua bạn xem bộ phim đó thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你昨天看的 那部电影 怎么样?
Hôm qua bạn xem bộ phim đó thế nào?
很不错 故事 很感人 。
Khá hay câu chuyện rất cảm động.
讲的是 什么故事?
Nội dung là câu chuyện gì?
讲 一个人 为了梦想 努力奋斗的 故事 。
Kể về câu chuyện một người nỗ lực phấn đấu vì ước mơ.
听起来 很励志 男主角 演得 怎么样?
Nghe có vẻ rất truyền cảm hứng nam chính diễn thế nào?
演得 非常好 让人 很有共鸣 。
Diễn rất hay khiến người xem rất đồng cảm.
那 我也想 去看看 还在 上映吗?
Vậy mình cũng muốn đi xem thử vẫn còn chiếu không?
还在 不过 好像 快下映了 。
Vẫn còn nhưng hình như sắp hết chiếu rồi.
那 我这周末 就去看 。
Vậy cuối tuần này mình sẽ đi xem.
好 看完了 告诉我 你的感受 。
Được xem xong rồi kể mình nghe cảm nhận của bạn.
好 希望 我也会喜欢 这部电影 。
Được hy vọng mình cũng sẽ thích bộ phim này.
我相信 你会 喜欢的 很值得 一看 。
Mình tin bạn sẽ thích cho xem rất đáng để xem.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 很HSK1hěnrất
- 不HSK1bùkhông
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 人HSK1rénngười
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 听HSK1tīngnghe
- 来HSK1láiđến; tới
- 男HSK1nánnam, con trai
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 有HSK1yǒucó
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 去HSK1qùđi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 这HSK1zhènày; đây
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 喜欢HSK1xǐ huanthích