Hai bạn nhỏ kể thể loại sách… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hai bạn nhỏ kể thể loại sách yêu thích" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thích nhất đọc sách gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你最喜欢 看什么书?
Bạn thích nhất đọc sách gì?
我最喜欢 看恐龙的书 。
Mình thích nhất đọc sách về khủng long.
恐龙 很厉害 但是 有点吓人 。
Khủng long lợi hại lắm nhưng hơi đáng sợ.
你喜欢 看什么呢?
Vậy bạn thích đọc gì?
我喜欢 看 童话故事书 。
Mình thích đọc sách truyện cổ tích.
童话故事 有公主吗?
Truyện cổ tích có công chúa không?
有啊 还有 魔法 和城堡 。
Có chứ còn có phép thuật với lâu đài nữa.
那 我们去 图书馆 借书吧 。
Vậy chúng ta đi thư viện mượn sách đi.
好呀 我陪你 借恐龙书 。
Được đó mình đi cùng bạn mượn sách khủng long.
你也可以 借你的童话书。
Bạn cũng có thể mượn sách cổ tích của bạn.
好 借完 一起看 。
Được mượn xong cùng đọc.
一言为定 走吧 。
Nói lời giữ lời nhé đi thôi.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 书HSK1shūsách
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 是HSK1shìlà
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 人HSK1rénngười
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 和HSK1hévà; cùng với
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 也HSK1yěcũng
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 一HSK1yīmột