123tiengtrung.comGiao tiếp

Hai bạn nhỏ kể thể loại sách… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Haibạnnhỏkểtự học tiếng Trung

Bài "Hai bạn nhỏ kể thể loại sách yêu thích" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thích nhất đọc sách gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你最喜欢 看什么书? Nǐ zuì xǐhuan kàn shénme shū? Bạn thích nhất đọc sách gì?
我最喜欢 看恐龙的书 。 Wǒ zuì xǐhuan kàn kǒnglóng de shū. Mình thích nhất đọc sách về khủng long.
恐龙 很厉害 但是 有点吓人 。 Kǒnglóng hěn lìhai dànshì yǒudiǎn xiàrén. Khủng long lợi hại lắm nhưng hơi đáng sợ.
你喜欢 看什么呢? Nǐ xǐhuan kàn shénme ne? Vậy bạn thích đọc gì?
我喜欢 看 童话故事书 。 Wǒ xǐhuan kàn tónghuà gùshi shū. Mình thích đọc sách truyện cổ tích.
童话故事 有公主吗? Tónghuà gùshi yǒu gōngzhǔ ma? Truyện cổ tích có công chúa không?
有啊 还有 魔法 和城堡 。 Yǒu a hái yǒu mófǎ hé chéngbǎo. Có chứ còn có phép thuật với lâu đài nữa.
那 我们去 图书馆 借书吧 。 Nà wǒmen qù túshūguǎn jiè shū ba. Vậy chúng ta đi thư viện mượn sách đi.
好呀 我陪你 借恐龙书 。 Hǎo ya wǒ péi nǐ jiè kǒnglóng shū. Được đó mình đi cùng bạn mượn sách khủng long.
你也可以 借你的童话书。 Nǐ yě kěyǐ jiè nǐ de tónghuàshū. Bạn cũng có thể mượn sách cổ tích của bạn.
好 借完 一起看 。 Hǎo jièwán yìqǐ kàn. Được mượn xong cùng đọc.
一言为定 走吧 。 Yìyánwéidìng zǒu ba. Nói lời giữ lời nhé đi thôi.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 书HSK1
    shūsách
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 是HSK1
    shìlà
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 人HSK1
    rénngười
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 一HSK1
    yīmột
▶ Học bài này (có audio + bài tập)