Rủ bạn chơi game — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Rủ bạn chơi game" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay cùng nhau chơi game đội nhóm không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
晚上 一起 开黑吗?
Tối nay cùng nhau chơi game đội nhóm không?
好啊 玩 哪个 游戏?
Được đấy chơi game nào vậy?
还是 老样子 排位赛 。
Vẫn như mọi khi đấu xếp hạng.
行 我先去下载 更新包。
Được để tôi tải trước bản cập nhật.
好的 我 先上 热身一把 。
Được tôi vào trước khởi động một ván.
更新 好了 我上线了 。
Cập nhật xong rồi tôi lên mạng rồi nè.
快 组队 我 开麦了 。
Mau vào đội tôi bật mic rồi.
这局 千万 别送人头 。
Ván này nhất định đừng chết ngu nhé.
放心吧 我 这次 稳得很 。
Yên tâm đi lần này tôi chắc tay lắm.
赢了 这把 打得 漂亮 。
Thắng rồi ván này chơi đẹp đấy.
再来 一把 冲上分 。
Chơi thêm một ván nữa leo hạng đi.
走起 今晚 不上分 不睡 。
Đi thôi tối nay không lên hạng không ngủ.
Từ vựng trong bài
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 一HSK1yīmột
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 玩HSK1wánchơi
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 新HSK1xīnmới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 热HSK1rènóng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 这HSK1zhènày; đây
- 千HSK1qiānnghìn
- 人HSK1rénngười
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 很HSK1hěnrất
- 漂亮HSK1piào liangxinh đẹp
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 来HSK1láiđến; tới
- 分HSK1fēnphút; chia
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 不HSK1bùkhông
- 睡HSK1shuìngủ