123tiengtrung.comGiao tiếp

Hai cụ hưu trí chơi cờ tướng — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Haicụhưutrítự học tiếng Trung

Bài "Hai cụ hưu trí chơi cờ tướng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đi hôm nay đánh một ván cờ đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

走 今天 下盘棋吧 。 Zǒu jīntiān xià pán qí ba. Đi hôm nay đánh một ván cờ đi.
好啊 我 摆棋子 。 Hǎo a wǒ bǎi qízǐ. Được đấy tôi xếp quân cờ.
这次 我一定要 赢你 。 Zhè cì wǒ yídìng yào yíng nǐ. Lần này tôi nhất định phải thắng bạn.
上次 你可是 输给我了 。 Shàngcì nǐ kěshì shū gěi wǒ le. Lần trước bạn thua tôi rồi mà.
那是 我大意了 这次 小心点 。 Nà shì wǒ dàyì le zhè cì xiǎoxīn diǎn. Đó là tôi chủ quan thôi lần này cẩn thận hơn.
该你走了 别 想太久 。 Gāi nǐ zǒu le bié xiǎng tài jiǔ. Tới lượt bạn đi rồi đừng nghĩ lâu quá.
我走 这步 将军 。 Wǒ zǒu zhè bù jiāngjūn. Tôi đi nước này chiếu tướng.
哎呀 我得 挡一下 。 Āiyā wǒ děi dǎng yíxià. Ối tôi phải chặn lại chút.
你这招 防得 挺妙的 。 Nǐ zhè zhāo fáng de tǐng miào de. Nước cờ này của bạn phòng thủ khá hay đấy.
那是 我也 练了 不少年了 。 Nà shì wǒ yě liàn le bùshǎo nián le. Đương nhiên tôi cũng luyện mấy năm rồi mà.
好 今天 算你赢了 。 Hǎo jīntiān suàn nǐ yíng le. Được hôm nay tính bạn thắng.
明天再来 我请你 喝茶 。 Míngtiān zài lái wǒ qǐng nǐ hē chá. Mai lại đến tôi mời bạn uống trà.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 是HSK1
    shìlà
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 茶HSK1
    chátrà
▶ Học bài này (có audio + bài tập)