123tiengtrung.comGiao tiếp

Hai bạn nhỏ mượn sách ở thư viện — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Haibạnnhỏmượntự học tiếng Trung

Bài "Hai bạn nhỏ mượn sách ở thư viện" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tới thư viện rồi chúng mình vào đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

图书馆到了 我们 进去吧 。 Túshūguǎn dào le wǒmen jìnqù ba. Tới thư viện rồi chúng mình vào đi.
好 我要找 恐龙的书 。 Hǎo wǒ yào zhǎo kǒnglóng de shū. Được mình muốn tìm sách khủng long.
那边的 书架上 有很多 。 Nàbiān de shūjià shàng yǒu hěn duō. Đằng kia trên kệ sách có nhiều lắm.
找到了 这本 图片好多 。 Zhǎodào le zhè běn túpiàn hǎo duō. Tìm thấy rồi quyển này nhiều hình lắm.
我要借 这本童话书 。 Wǒ yào jiè zhè běn tónghuà shū. Mình muốn mượn quyển sách cổ tích này.
一次 能借几本啊? Yí cì néng jiè jǐ běn a? Một lần mượn được mấy quyển vậy?
学生证 能借 五本呢 。 Xuéshengzhèng néng jiè wǔ běn ne. Thẻ học sinh mượn được năm quyển đấy.
那 我再选 两本吧 。 Nà wǒ zài xuǎn liǎng běn ba. Vậy mình chọn thêm hai quyển nữa.
去前台 登记借阅吧 。 Qù qiántái dēngjì jièyuè ba. Ra quầy đăng ký mượn sách đi.
什么时候 要还啊? Shénme shíhou yào huán a? Bao giờ phải trả vậy?
两周之内 还就行 。 Liǎng zhōu zhīnèi huán jiù xíng. Trong hai tuần trả là được.
好 我们快点 回家看吧 。 Hǎo wǒmen kuài diǎn huíjiā kàn ba. Được chúng mình mau về nhà đọc đi.

Từ vựng trong bài

  • 书HSK1
    shūsách
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 一HSK1
    yīmột
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 学生HSK1
    xué shenghọc sinh; sinh viên
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)