Hai bạn nhỏ mượn sách ở thư viện — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hai bạn nhỏ mượn sách ở thư viện" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tới thư viện rồi chúng mình vào đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
图书馆到了 我们 进去吧 。
Tới thư viện rồi chúng mình vào đi.
好 我要找 恐龙的书 。
Được mình muốn tìm sách khủng long.
那边的 书架上 有很多 。
Đằng kia trên kệ sách có nhiều lắm.
找到了 这本 图片好多 。
Tìm thấy rồi quyển này nhiều hình lắm.
我要借 这本童话书 。
Mình muốn mượn quyển sách cổ tích này.
一次 能借几本啊?
Một lần mượn được mấy quyển vậy?
学生证 能借 五本呢 。
Thẻ học sinh mượn được năm quyển đấy.
那 我再选 两本吧 。
Vậy mình chọn thêm hai quyển nữa.
去前台 登记借阅吧 。
Ra quầy đăng ký mượn sách đi.
什么时候 要还啊?
Bao giờ phải trả vậy?
两周之内 还就行 。
Trong hai tuần trả là được.
好 我们快点 回家看吧 。
Được chúng mình mau về nhà đọc đi.
Từ vựng trong bài
- 书HSK1shūsách
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 找HSK1zhǎotìm
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 有HSK1yǒucó
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 这HSK1zhènày; đây
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 一HSK1yīmột
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 学生HSK1xué shenghọc sinh; sinh viên
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 那HSK1nàđó; kia
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 前HSK1qiántrước
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc