Rủ nhau đi xem biểu diễn nghệ thuật — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Rủ nhau đi xem biểu diễn nghệ thuật" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay có buổi biểu diễn Kinh kịch đi cùng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今晚 有场 京剧表演 一起去吗?
Tối nay có buổi biểu diễn Kinh kịch đi cùng không?
好啊 我一直 想看 。
Được đấy tôi vẫn luôn muốn xem.
那 我去买 两张票 。
Vậy tôi đi mua hai vé.
座位 选前排的吧 。
Chỗ ngồi chọn hàng trước đi.
好 看得 更清楚 。
Được xem rõ hơn.
演员的 水袖功 真厉害 。
Của diễn viên công phu vũ thủy tụ giỏi thật đấy.
唱腔 也特别 有韵味 。
Giọng hát cũng rất có dư vị.
我最喜欢 这段 武打戏 。
Tôi thích nhất đoạn diễn võ thuật này.
中场休息 去买点 小吃吧 。
Giải lao giữa buổi đi mua ít đồ ăn vặt đi.
好 我请你 吃糖葫芦 。
Được tôi mời bạn ăn kẹo hồ lô.
演出 结束了 真精彩 。
Buổi diễn kết thúc rồi hay thật đấy.
下次 再一起来 看吧 。
Lần sau lại cùng nhau đến xem nhé.
Từ vựng trong bài
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 去HSK1qùđi
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 那HSK1nàđó; kia
- 买HSK1mǎimua
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 前HSK1qiántrước
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 水HSK1shuǐnước
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 唱HSK1chànghát
- 也HSK1yěcũng
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 这HSK1zhènày; đây
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 吃HSK1chīăn
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 来HSK1láiđến; tới