123tiengtrung.comGiao tiếp

Rủ nhau đi xem biểu diễn nghệ thuật — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Rủnhauđixemtự học tiếng Trung

Bài "Rủ nhau đi xem biểu diễn nghệ thuật" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay có buổi biểu diễn Kinh kịch đi cùng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今晚 有场 京剧表演 一起去吗? Jīnwǎn yǒu chǎng jīngjù biǎoyǎn yìqǐ qù ma? Tối nay có buổi biểu diễn Kinh kịch đi cùng không?
好啊 我一直 想看 。 Hǎo a wǒ yìzhí xiǎng kàn. Được đấy tôi vẫn luôn muốn xem.
那 我去买 两张票 。 Nà wǒ qù mǎi liǎng zhāng piào. Vậy tôi đi mua hai vé.
座位 选前排的吧 。 Zuòwèi xuǎn qiánpái de ba. Chỗ ngồi chọn hàng trước đi.
好 看得 更清楚 。 Hǎo kàn de gèng qīngchu. Được xem rõ hơn.
演员的 水袖功 真厉害 。 Yǎnyuán de shuǐxiùgōng zhēn lìhai. Của diễn viên công phu vũ thủy tụ giỏi thật đấy.
唱腔 也特别 有韵味 。 Chàngqiāng yě tèbié yǒu yùnwèi. Giọng hát cũng rất có dư vị.
我最喜欢 这段 武打戏 。 Wǒ zuì xǐhuan zhè duàn wǔdǎxì. Tôi thích nhất đoạn diễn võ thuật này.
中场休息 去买点 小吃吧 。 Zhōngchǎng xiūxi qù mǎi diǎn xiǎochī ba. Giải lao giữa buổi đi mua ít đồ ăn vặt đi.
好 我请你 吃糖葫芦 。 Hǎo wǒ qǐng nǐ chī tánghúlu. Được tôi mời bạn ăn kẹo hồ lô.
演出 结束了 真精彩 。 Yǎnchū jiéshù le zhēn jīngcǎi. Buổi diễn kết thúc rồi hay thật đấy.
下次 再一起来 看吧 。 Xiàcì zài yìqǐ lái kàn ba. Lần sau lại cùng nhau đến xem nhé.

Từ vựng trong bài

  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 唱HSK1
    chànghát
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)