123tiengtrung.comGiao tiếp

Hai bạn nhỏ bàn về nhạc cụ — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Haibạnnhỏbàntự học tiếng Trung

Bài "Hai bạn nhỏ bàn về nhạc cụ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn biết chơi nhạc cụ gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你会弹 什么乐器吗? Nǐ huì tán shénme yuèqì ma? Bạn biết chơi nhạc cụ gì không?
我会吹 笛子 。 Wǒ huì chuī dízi. Mình biết thổi sáo.
好厉害 教教我吧 。 Hǎo lìhai jiāojiao wǒ ba. Giỏi ghê dạy mình đi.
你想学 什么乐器呢? Nǐ xiǎng xué shénme yuèqì ne? Bạn muốn học nhạc cụ gì?
我一直 想学钢琴 。 Wǒ yìzhí xiǎng xué gāngqín. Mình vẫn luôn muốn học piano.
钢琴 好难 要练很久 。 Gāngqín hǎo nán yào liàn hěn jiǔ. Piano khó lắm phải luyện lâu.
没关系 我会 坚持的 。 Méi guānxi wǒ huì jiānchí de. Không sao mình sẽ kiên trì mà.
那 我们 一起练习吧 。 Nà wǒmen yìqǐ liànxí ba. Vậy chúng mình cùng luyện tập đi.
好啊 你先吹 一首给我听 。 Hǎo a nǐ xiān chuī yì shǒu gěi wǒ tīng. Được đó bạn thổi trước một bài cho mình nghe.
好 你仔细听着 。 Hǎo nǐ zǐxì tīngzhe. Được bạn nghe kỹ nhé.
吹得 真好听! Chuī de zhēn hǎotīng! Thổi hay thật đấy!
谢谢 以后 教你吹笛子 。 Xièxie yǐhòu jiāo nǐ chuī dízi. Cảm ơn sau này dạy bạn thổi sáo.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好听HSK1
    hǎotīnghay, dễ nghe
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 后HSK1
    hòusau
▶ Học bài này (có audio + bài tập)