Hai bạn nhỏ bàn về nhạc cụ — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hai bạn nhỏ bàn về nhạc cụ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn biết chơi nhạc cụ gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你会弹 什么乐器吗?
Bạn biết chơi nhạc cụ gì không?
我会吹 笛子 。
Mình biết thổi sáo.
好厉害 教教我吧 。
Giỏi ghê dạy mình đi.
你想学 什么乐器呢?
Bạn muốn học nhạc cụ gì?
我一直 想学钢琴 。
Mình vẫn luôn muốn học piano.
钢琴 好难 要练很久 。
Piano khó lắm phải luyện lâu.
没关系 我会 坚持的 。
Không sao mình sẽ kiên trì mà.
那 我们 一起练习吧 。
Vậy chúng mình cùng luyện tập đi.
好啊 你先吹 一首给我听 。
Được đó bạn thổi trước một bài cho mình nghe.
好 你仔细听着 。
Được bạn nghe kỹ nhé.
吹得 真好听!
Thổi hay thật đấy!
谢谢 以后 教你吹笛子 。
Cảm ơn sau này dạy bạn thổi sáo.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 学HSK1xuéhọc
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 一HSK1yīmột
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 很HSK1hěnrất
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 给HSK1gěicho, đưa
- 听HSK1tīngnghe
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好听HSK1hǎotīnghay, dễ nghe
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 后HSK1hòusau