Chia sẻ sở thích sưu tầm — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Chia sẻ sở thích sưu tầm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn đoán xem gần đây tôi mê cái gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你猜 我最近 迷上什么了?
Bạn đoán xem gần đây tôi mê cái gì?
猜不到 你说吧 。
Đoán không ra bạn nói đi.
我开始 收集 老邮票了 。
Tôi bắt đầu sưu tầm tem cũ rồi.
真的假的 从什么时候 开始的?
Thật hay giả vậy từ khi nào bắt đầu vậy?
上个月 开始的 已经 有五十张了 。
Tháng trước bắt đầu đã có năm mươi tấm rồi.
你都 在哪儿买的?
Bạn toàn mua ở đâu vậy?
网上 和旧货市场 都有 。
Trên mạng với chợ đồ cũ đều có.
我以前 也收集过 明信片 。
Trước đây tôi cũng từng sưu tầm bưu thiếp.
那 你还有 多少张?
Vậy bạn còn bao nhiêu tấm?
好像 有一百多 张吧 。
Hình như có hơn một trăm tấm.
改天 带来 给我看看 。
Hôm nào mang tới cho tôi xem thử.
好啊 我们 可以 交流交流 。
Được đấy chúng ta có thể trao đổi với nhau.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 我HSK1wǒtôi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 到HSK1dàođến
- 说HSK1shuōnói
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 有HSK1yǒucó
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 十HSK1shímười
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 买HSK1mǎimua
- 和HSK1hévà; cùng với
- 前HSK1qiántrước
- 也HSK1yěcũng
- 那HSK1nàđó; kia
- 还HSK1háivẫn, còn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一HSK1yīmột
- 百HSK1bǎitrăm
- 多HSK1duōnhiều
- 天HSK1tiānngày
- 来HSK1láiđến; tới
- 给HSK1gěicho, đưa
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được