123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về ô nhiễm không khí Hà Nội — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6BànnhiễmkhíHàtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về ô nhiễm không khí Hà Nội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây chất lượng không khí của Hà Nội lại kém đi rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

最近 河内的 空气质量 又变差了 。 Zuìjìn Hénèi de kōngqì zhìliàng yòu biàn chà le. Gần đây chất lượng không khí của Hà Nội lại kém đi rồi.
是啊 早上 雾霾 特别严重 。 Shì a zǎoshang wùmái tèbié yánzhòng. Đúng vậy buổi sáng sương mù ô nhiễm nghiêm trọng lắm.
主要 原因 是什么呢? Zhǔyào yuányīn shì shénme ne? Nguyên nhân chủ yếu là gì vậy?
车辆尾气 和 工地扬尘 是主因 。 Chēliàng wěiqì hé gōngdì yángchén shì zhǔyīn. Khí thải xe cộ với bụi công trường là nguyên nhân chính.
政府 有 什么 应对措施吗? Zhèngfǔ yǒu shénme yìngduì cuòshī ma? Chính quyền có biện pháp ứng phó gì không?
政府鼓励 大家换 电动车 同时限制 排放不达标的 老旧车辆 。 Zhèngfǔ gǔlì dàjiā huàn diàndòngchē tóngshí xiànzhì páifàng bù dábiāo de lǎojiù chēliàng. Chính quyền khuyến khích mọi người đổi sang xe điện đồng thời hạn chế xe cũ không đạt tiêu chuẩn khí thải.
公共交通 方面 有 改善吗? Gōnggòng jiāotōng fāngmiàn yǒu gǎishàn ma? Về mặt giao thông công cộng có cải thiện không?
地铁线路 确实 在 陆续开通 。 Dìtiě xiànlù quèshí zài lùxù kāitōng. Các tuyến tàu điện ngầm đúng là đang lần lượt được đưa vào hoạt động.
普通市民 该 怎么 保护自己? Pǔtōng shìmín gāi zěnme bǎohù zìjǐ? Người dân bình thường nên bảo vệ bản thân thế nào?
雾霾天 最好 戴口罩出门 。 Wùmái tiān zuì hǎo dài kǒuzhào chūmén. Ngày sương mù ô nhiễm tốt nhất đeo khẩu trang khi ra ngoài.
这个问题 短期内 能解决吗? Zhège wèntí duǎnqī nèi néng jiějué ma? Vấn đề này trong ngắn hạn có giải quyết được không?
恐怕 需要 长期治理 才行 。 Kǒngpà xūyào chángqī zhìlǐ cái xíng. E là cần xử lý lâu dài mới được.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)