Bàn về biến đổi khí hậu ở đồng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Bàn về biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đồng bằng sông Mê Kông gần đây tình hình hạn hán rất nghiêm trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
湄公河 三角洲 最近 旱情 很严重 。
Đồng bằng sông Mê Kông gần đây tình hình hạn hán rất nghiêm trọng.
海水 倒灌 也 越来越严重 。
Xâm nhập nước biển cũng ngày càng nghiêm trọng.
这 对 水稻种植 影响很大吧?
Điều này đối với việc trồng lúa nước ảnh hưởng có lớn không nhỉ?
对 很多 农田 都盐碱化了 。
Đúng vậy rất nhiều ruộng đất đều bị nhiễm mặn rồi.
海平面 上升 是 主要原因吗?
Mực nước biển dâng lên có phải là nguyên nhân chính không?
是 上游 建水坝 也有影响 。
Đúng vậy thượng nguồn xây đập cũng có ảnh hưởng.
农民 该 怎么应对呢?
Nông dân nên ứng phó thế nào đây?
有些人 开始 改种 耐盐作物 。
Có một số người bắt đầu chuyển sang trồng cây chịu mặn.
国际社会 能 提供 什么帮助?
Cộng đồng quốc tế có thể cung cấp sự giúp đỡ gì?
资金 和 防灾技术 都很需要 。
Nguồn vốn với công nghệ phòng chống thiên tai đều rất cần thiết.
这个问题 再不解决 后果 不堪设想 。
Vấn đề này nếu không giải quyết nữa hậu quả khó mà lường trước.
希望 大家 能重视起来 。
Hy vọng mọi người có thể coi trọng vấn đề này.
Từ vựng trong bài
- 三HSK1sānba
- 很HSK1hěnrất
- 水HSK1shuǐnước
- 也HSK1yěcũng
- 来HSK1láiđến; tới
- 这HSK1zhènày; đây
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 大HSK1dàto; lớn
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 多HSK1duōnhiều
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 是HSK1shìlà
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 人HSK1rénngười
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 和HSK1hévà; cùng với
- 这个HSK1zhègecái này
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 不HSK1bùkhông
- 后HSK1hòusau
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 大家HSK1dàjiāmọi người