Bàn về dân số già hoá — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Bàn về dân số già hoá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tốc độ già hoá dân số của Việt Nam cũng đang tăng nhanh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
越南的 老龄化 速度 也在加快 。
Tốc độ già hoá dân số của Việt Nam cũng đang tăng nhanh.
是啊 出生率 一直在 下降 。
Đúng vậy tỷ lệ sinh vẫn đang giảm.
年轻人 为什么 不愿意 多生孩子?
Người trẻ vì sao không muốn sinh nhiều con?
养育成本 太高 是 主要原因 。
Chi phí nuôi dạy quá cao là nguyên nhân chính.
老龄化 会 带来 什么问题?
Già hoá dân số sẽ mang lại vấn đề gì?
劳动力 短缺 是 最大问题 。
Thiếu hụt lực lượng lao động là vấn đề lớn nhất.
养老金 体系 也会 承受压力吧?
Hệ thống lương hưu cũng sẽ chịu áp lực nhỉ?
对 工作的人 得 养更多老人 。
Đúng vậy người đi làm phải nuôi nhiều người già hơn.
政府 有 鼓励生育的 政策吗?
Chính quyền có chính sách khuyến khích sinh đẻ không?
有一些 补贴 但 效果有限 。
Có một số trợ cấp nhưng hiệu quả có hạn.
日本 和 韩国 情况 更严重吧?
Nhật Bản với Hàn Quốc tình hình nghiêm trọng hơn nhỉ?
对 他们 是 全球 最典型的 。
Đúng vậy họ là điển hình nhất toàn cầu.
Từ vựng trong bài
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 也HSK1yěcũng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 年HSK1niánnăm
- 人HSK1rénngười
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 不HSK1bùkhông
- 多HSK1duōnhiều
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 太HSK1tàiquá; rất
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 来HSK1láiđến; tới
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 大HSK1dàto; lớn
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 和HSK1hévà; cùng với
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 他们HSK1tāmenhọ