123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về dân số già hoá — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Bàndânsốgiàtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về dân số già hoá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tốc độ già hoá dân số của Việt Nam cũng đang tăng nhanh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

越南的 老龄化 速度 也在加快 。 Yuènán de lǎolínghuà sùdù yě zài jiākuài. Tốc độ già hoá dân số của Việt Nam cũng đang tăng nhanh.
是啊 出生率 一直在 下降 。 Shì a chūshēnglǜ yìzhí zài xiàjiàng. Đúng vậy tỷ lệ sinh vẫn đang giảm.
年轻人 为什么 不愿意 多生孩子? Niánqīngrén wèishénme bú yuànyì duō shēng háizi? Người trẻ vì sao không muốn sinh nhiều con?
养育成本 太高 是 主要原因 。 Yǎngyù chéngběn tài gāo shì zhǔyào yuányīn. Chi phí nuôi dạy quá cao là nguyên nhân chính.
老龄化 会 带来 什么问题? Lǎolínghuà huì dàilái shénme wèntí? Già hoá dân số sẽ mang lại vấn đề gì?
劳动力 短缺 是 最大问题 。 Láodònglì duǎnquē shì zuìdà wèntí. Thiếu hụt lực lượng lao động là vấn đề lớn nhất.
养老金 体系 也会 承受压力吧? Yǎnglǎojīn tǐxì yě huì chéngshòu yālì ba? Hệ thống lương hưu cũng sẽ chịu áp lực nhỉ?
对 工作的人 得 养更多老人 。 Duì gōngzuò de rén děi yǎng gèng duō lǎorén. Đúng vậy người đi làm phải nuôi nhiều người già hơn.
政府 有 鼓励生育的 政策吗? Zhèngfǔ yǒu gǔlì shēngyù de zhèngcè ma? Chính quyền có chính sách khuyến khích sinh đẻ không?
有一些 补贴 但 效果有限 。 Yǒu yìxiē bǔtiē dàn xiàoguǒ yǒuxiàn. Có một số trợ cấp nhưng hiệu quả có hạn.
日本 和 韩国 情况 更严重吧? Rìběn hé Hánguó qíngkuàng gèng yánzhòng ba? Nhật Bản với Hàn Quốc tình hình nghiêm trọng hơn nhỉ?
对 他们 是 全球 最典型的 。 Duì tāmen shì quánqiú zuì diǎnxíng de. Đúng vậy họ là điển hình nhất toàn cầu.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)