123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về giá nhà đất tăng cao — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Bàngiánhàđấttự học tiếng Trung

Bài "Bàn về giá nhà đất tăng cao" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Giá nhà ở Hà Nội lại tăng rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

河内的 房价 又涨了 。 Hénèi de fángjià yòu zhǎng le. Giá nhà ở Hà Nội lại tăng rồi.
是啊 年轻人 越来越 买不起了 。 Shì a niánqīngrén yuèláiyuè mǎibuqǐ le. Đúng vậy người trẻ ngày càng không mua nổi rồi.
主要 是 什么原因 推高的? Zhǔyào shì shénme yuányīn tuīgāo de? Chủ yếu là nguyên nhân gì đẩy giá lên vậy?
土地 供应 跟不上 需求 。 Tǔdì gōngyìng gēnbushàng xūqiú. Nguồn cung đất đai không theo kịp nhu cầu.
投机 炒房 也是 原因之一吧? Tóujī chǎofáng yěshì yuányīn zhīyī ba? Đầu cơ thổi giá nhà cũng là một nguyên nhân nhỉ?
对 很多人 买房 不是为了住 。 Duì hěn duō rén mǎi fáng bú shì wèile zhù. Đúng vậy rất nhiều người mua nhà không phải để ở.
政府 该怎么 调控房价? Zhèngfǔ gāi zěnme tiáokòng fángjià? Chính quyền nên điều tiết giá nhà thế nào?
可以 限制 购房 数量 。 Kěyǐ xiànzhì gòufáng shùliàng. Có thể hạn chế số lượng mua nhà.
租房 会不会 变成 更好的选择? Zūfáng huì bú huì biànchéng gèng hǎo de xuǎnzé? Thuê nhà có trở thành lựa chọn tốt hơn không?
对 很多 年轻人 已经这样了 。 Duì hěn duō niánqīngrén yǐjīng zhèyàng le. Đúng vậy rất nhiều người trẻ đã như vậy rồi.
这个问题 短期内 能改善吗? Zhège wèntí duǎnqī nèi néng gǎishàn ma? Vấn đề này trong ngắn hạn có cải thiện được không?
恐怕 很难 得慢慢来 。 Kǒngpà hěn nán děi mànmàn lái. E là rất khó phải từ từ thôi.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)