Khám phá ẩm thực đường phố — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Khám phá ẩm thực đường phố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sạp hàng ăn ven đường nhiều quá không biết ăn gì.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
街边 小吃摊 太多了 不知道 吃什么 。
Sạp hàng ăn ven đường nhiều quá không biết ăn gì.
那 我们 每样 都尝一点吧 。
Vậy chúng ta mỗi món đều nếm một chút nhé.
这个 春卷 是 炸的还是 生的?
Nem này là chiên hay cuốn sống vậy?
两种 都有 你 想吃哪种?
Cả hai loại đều có bạn muốn ăn loại nào?
我 比较 好奇 生春卷 。
Tôi khá tò mò về nem cuốn sống.
蘸酱 一定 要 多蘸一点 。
Nước chấm nhất định phải chấm nhiều một chút.
这些 摊主 大多 是本地人吗?
Những chủ sạp hàng này phần lớn là người bản địa không?
对 很多 都是 祖传手艺 。
Đúng vậy rất nhiều đều là tay nghề gia truyền.
卫生方面 需要 注意什么吗?
Về mặt vệ sinh cần chú ý gì không?
尽量 选 生意好的 摊位 。
Cố gắng chọn sạp hàng đông khách.
这趟 美食之旅 太值了 。
Chuyến du lịch ẩm thực này thật đáng giá.
下次 带你 去更多地方 。
Lần sau dẫn bạn đi thêm nhiều nơi nữa.
Từ vựng trong bài
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 吃HSK1chīăn
- 太HSK1tàiquá; rất
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 这个HSK1zhègecái này
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 有HSK1yǒucó
- 你HSK1nǐbạn
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 我HSK1wǒtôi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 大HSK1dàto; lớn
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 人HSK1rénngười
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 很HSK1hěnrất
- 这HSK1zhènày; đây
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 去HSK1qùđi