Uống cà phê vỉa hè — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Uống cà phê vỉa hè" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chúng ta ngồi ở đây uống cà phê đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我们 坐 这里 喝咖啡吧 。
Chúng ta ngồi ở đây uống cà phê đi.
小板凳 坐着 挺舒服的 。
Ghế nhựa nhỏ ngồi khá thoải mái đấy.
这种 滴滤咖啡 怎么喝?
Loại cà phê phin này uống thế nào?
要 等 它 慢慢滴完 。
Phải đợi nó nhỏ giọt xong từ từ.
加 炼乳 味道 会更好吗?
Cho thêm sữa đặc mùi vị có ngon hơn không?
对 这样 叫 越南奶咖 。
Đúng vậy như vậy gọi là cà phê sữa Việt Nam.
路边 喝咖啡 是 越南人的 习惯吗?
Uống cà phê bên đường là thói quen của người Việt à?
对 大家 喜欢 边喝边聊天 。
Đúng vậy mọi người thích vừa uống vừa trò chuyện.
这样 很 悠闲呢 。
Như vậy thật thong thả nhỉ.
对 河内的 早晨 就是这样 。
Đúng vậy buổi sáng ở Hà Nội là như vậy đấy.
我 也想 学着 慢下来 。
Tôi cũng muốn học cách chậm lại.
那 就 多来几次吧 。
Vậy thì đến thêm vài lần nữa nhé.
Từ vựng trong bài
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 坐HSK1zuòngồi
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 喝HSK1hēuống
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 是HSK1shìlà
- 人HSK1rénngười
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 天HSK1tiānngày
- 很HSK1hěnrất
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 早HSK1zǎosớm
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 学HSK1xuéhọc
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 来HSK1láiđến; tới
- 那HSK1nàđó; kia
- 多HSK1duōnhiều
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu