123tiengtrung.comGiao tiếp

Uống cà phê vỉa hè — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Uốngcàphêvỉatự học tiếng Trung

Bài "Uống cà phê vỉa hè" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chúng ta ngồi ở đây uống cà phê đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我们 坐 这里 喝咖啡吧 。 Wǒmen zuò zhèlǐ hē kāfēi ba. Chúng ta ngồi ở đây uống cà phê đi.
小板凳 坐着 挺舒服的 。 Xiǎo bǎndèng zuòzhe tǐng shūfu de. Ghế nhựa nhỏ ngồi khá thoải mái đấy.
这种 滴滤咖啡 怎么喝? Zhè zhǒng dīlǜ kāfēi zěnme hē? Loại cà phê phin này uống thế nào?
要 等 它 慢慢滴完 。 Yào děng tā mànmàn dīwán. Phải đợi nó nhỏ giọt xong từ từ.
加 炼乳 味道 会更好吗? Jiā liànrǔ wèidao huì gèng hǎo ma? Cho thêm sữa đặc mùi vị có ngon hơn không?
对 这样 叫 越南奶咖 。 Duì zhèyàng jiào Yuènán nǎikā. Đúng vậy như vậy gọi là cà phê sữa Việt Nam.
路边 喝咖啡 是 越南人的 习惯吗? Lùbiān hē kāfēi shì Yuènánrén de xíguàn ma? Uống cà phê bên đường là thói quen của người Việt à?
对 大家 喜欢 边喝边聊天 。 Duì dàjiā xǐhuan biān hē biān liáotiān. Đúng vậy mọi người thích vừa uống vừa trò chuyện.
这样 很 悠闲呢 。 Zhèyàng hěn yōuxián ne. Như vậy thật thong thả nhỉ.
对 河内的 早晨 就是这样 。 Duì Hénèi de zǎochén jiùshì zhèyàng. Đúng vậy buổi sáng ở Hà Nội là như vậy đấy.
我 也想 学着 慢下来 。 Wǒ yě xiǎng xuézhe màn xiàlai. Tôi cũng muốn học cách chậm lại.
那 就 多来几次吧 。 Nà jiù duō lái jǐ cì ba. Vậy thì đến thêm vài lần nữa nhé.

Từ vựng trong bài

  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 人HSK1
    rénngười
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
▶ Học bài này (có audio + bài tập)