123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về rác thải nhựa và môi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Bànrácthảinhựatự học tiếng Trung

Bài "Bàn về rác thải nhựa và môi trường biển" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trên bãi biển rác thải nhựa ngày càng nhiều hơn rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

海滩上的 塑料垃圾 越来越多了 。 Hǎitān shàng de sùliào lājī yuèláiyuè duō le. Trên bãi biển rác thải nhựa ngày càng nhiều hơn rồi.
很多 是 一次性 塑料袋 。 Hěn duō shì yícìxìng sùliào dài. Rất nhiều là túi nhựa dùng một lần.
这些垃圾 对海洋生物 影响大吗? Zhèxiē lājī duì hǎiyáng shēngwù yǐngxiǎng dà ma? Loại rác này đối với sinh vật biển ảnh hưởng có lớn không?
很大 海龟 经常 误食塑料 。 Hěn dà hǎiguī jīngcháng wùshí sùliào. Rất lớn rùa biển thường xuyên ăn nhầm nhựa.
普通人 能 做些什么? Pǔtōng rén néng zuò xiē shénme? Người bình thường có thể làm gì đây?
可以 自带 购物袋 和水杯 。 Kěyǐ zìdài gòuwù dài hé shuǐbēi. Có thể tự mang theo túi mua sắm với bình nước.
海滩清洁 活动 有用吗? Hǎitān qīngjié huódòng yǒuyòng ma? Hoạt động dọn dẹp bãi biển có ích không?
有用 也能 提高大家的 环保意识 。 Yǒuyòng yě néng tígāo dàjiā de huánbǎo yìshí. Có ích cũng có thể nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của mọi người.
政府 该不该 限制 塑料生产? Zhèngfǔ gāi bù gāi xiànzhì sùliào shēngchǎn? Chính quyền có nên hạn chế sản xuất nhựa không?
我觉得 该 逐步 减少 。 Wǒ juéde gāi zhúbù jiǎnshǎo. Tôi thấy nên từng bước giảm.
下周末 我们 一起 去捡垃圾吧 。 Xià zhōumò wǒmen yìqǐ qù jiǎn lājī ba. Cuối tuần sau chúng ta cùng nhau đi nhặt rác nhé.
好啊 我 叫上 几个朋友 。 Hǎo a wǒ jiào shàng jǐ ge péngyou. Được đấy tôi rủ thêm vài người bạn nữa.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
▶ Học bài này (có audio + bài tập)