Bàn về rác thải nhựa và môi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Bàn về rác thải nhựa và môi trường biển" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trên bãi biển rác thải nhựa ngày càng nhiều hơn rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
海滩上的 塑料垃圾 越来越多了 。
Trên bãi biển rác thải nhựa ngày càng nhiều hơn rồi.
很多 是 一次性 塑料袋 。
Rất nhiều là túi nhựa dùng một lần.
这些垃圾 对海洋生物 影响大吗?
Loại rác này đối với sinh vật biển ảnh hưởng có lớn không?
很大 海龟 经常 误食塑料 。
Rất lớn rùa biển thường xuyên ăn nhầm nhựa.
普通人 能 做些什么?
Người bình thường có thể làm gì đây?
可以 自带 购物袋 和水杯 。
Có thể tự mang theo túi mua sắm với bình nước.
海滩清洁 活动 有用吗?
Hoạt động dọn dẹp bãi biển có ích không?
有用 也能 提高大家的 环保意识 。
Có ích cũng có thể nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của mọi người.
政府 该不该 限制 塑料生产?
Chính quyền có nên hạn chế sản xuất nhựa không?
我觉得 该 逐步 减少 。
Tôi thấy nên từng bước giảm.
下周末 我们 一起 去捡垃圾吧 。
Cuối tuần sau chúng ta cùng nhau đi nhặt rác nhé.
好啊 我 叫上 几个朋友 。
Được đấy tôi rủ thêm vài người bạn nữa.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 来HSK1láiđến; tới
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 很HSK1hěnrất
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 大HSK1dàto; lớn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 人HSK1rénngười
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 做HSK1zuòlàm
- 些HSK1xiēvài; một số
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 和HSK1hévà; cùng với
- 水HSK1shuǐnước
- 有HSK1yǒucó
- 也HSK1yěcũng
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 不HSK1bùkhông
- 我HSK1wǒtôi
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 少HSK1shǎoít
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 朋友HSK1péng youbạn bè