123tiengtrung.comGiao tiếp

Thưởng thức món ăn đặc trưng Việt… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Thưởngthứcmónăntự học tiếng Trung

Bài "Thưởng thức món ăn đặc trưng Việt Nam" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bát phở này ngon thật.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这碗 河粉 真好吃 。 Zhè wǎn héfěn zhēn hǎochī. Bát phở này ngon thật.
对 汤 特别香 。 Duì tāng tèbié xiāng. Đúng vậy nước dùng thơm lắm.
河粉 一般 早上吃吗? Héfěn yìbān zǎoshang chī ma? Phở thường ăn vào buổi sáng à?
对 很多越南人 早餐 都吃这个 。 Duì hěn duō Yuènánrén zǎocān dōu chī zhège. Đúng vậy rất nhiều người Việt bữa sáng đều ăn món này.
法棍面包 也是 越南特色吧? Fǎgùn miànbāo yěshì Yuènán tèsè ba? Bánh mì baguette cũng là đặc sản Việt Nam nhỉ?
对 里面 能夹 各种配料 。 Duì lǐmiàn néng jiā gèzhǒng pèiliào. Đúng vậy bên trong có thể kẹp đủ loại nhân.
烤肉米线 又是 什么味道? Kǎoròu mǐxiàn yòu shì shénme wèidao? Bún chả lại có mùi vị gì vậy?
烤肉 配 酸甜的 汤汁 。 Kǎoròu pèi suāntián de tāngzhī. Thịt nướng kèm nước chấm chua ngọt.
我 也想 尝尝 烤肉米线 。 Wǒ yě xiǎng chángchang kǎoròu mǐxiàn. Tôi cũng muốn nếm thử bún chả.
走 我 带你去 一家老店 。 Zǒu wǒ dài nǐ qù yì jiā lǎodiàn. Đi thôi tôi dẫn bạn đến một quán lâu năm.
这些 小吃 都很便宜吧? Zhèxiē xiǎochī dōu hěn piányi ba? Những món ăn vặt này đều rẻ nhỉ?
对 又 好吃 又实惠 。 Duì yòu hǎochī yòu shíhuì. Đúng vậy vừa ngon vừa rẻ.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 面包HSK1
    miànbāobánh mì
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 去HSK1
    qùđi
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)