Thưởng thức món ăn đặc trưng Việt… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Thưởng thức món ăn đặc trưng Việt Nam" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bát phở này ngon thật.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这碗 河粉 真好吃 。
Bát phở này ngon thật.
对 汤 特别香 。
Đúng vậy nước dùng thơm lắm.
河粉 一般 早上吃吗?
Phở thường ăn vào buổi sáng à?
对 很多越南人 早餐 都吃这个 。
Đúng vậy rất nhiều người Việt bữa sáng đều ăn món này.
法棍面包 也是 越南特色吧?
Bánh mì baguette cũng là đặc sản Việt Nam nhỉ?
对 里面 能夹 各种配料 。
Đúng vậy bên trong có thể kẹp đủ loại nhân.
烤肉米线 又是 什么味道?
Bún chả lại có mùi vị gì vậy?
烤肉 配 酸甜的 汤汁 。
Thịt nướng kèm nước chấm chua ngọt.
我 也想 尝尝 烤肉米线 。
Tôi cũng muốn nếm thử bún chả.
走 我 带你去 一家老店 。
Đi thôi tôi dẫn bạn đến một quán lâu năm.
这些 小吃 都很便宜吧?
Những món ăn vặt này đều rẻ nhỉ?
对 又 好吃 又实惠 。
Đúng vậy vừa ngon vừa rẻ.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好吃HSK1hǎochīngon
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 一HSK1yīmột
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 吃HSK1chīăn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 人HSK1rénngười
- 早HSK1zǎosớm
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 这个HSK1zhègecái này
- 面包HSK1miànbāobánh mì
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 你HSK1nǐbạn
- 去HSK1qùđi
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 店HSK1diàncửa hàng
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 便宜HSK1piányirẻ