Phát hiện một quảng cáo sai sự thật — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Phát hiện một quảng cáo sai sự thật" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quảng cáo này cũng quá thổi phồng đi nhỉ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个 广告 也太 夸张了吧?
Quảng cáo này cũng quá thổi phồng đi nhỉ?
是啊 说 三天 就能瘦十斤 。
Đúng vậy nói ba ngày là giảm được năm cân.
这种 说法 肯定 不可信 。
Kiểu nói này chắc chắn không đáng tin.
虚假宣传 是 违法行为 。
Quảng cáo sai sự thật là hành vi vi phạm pháp luật.
被骗的 消费者 该 怎么维权?
Người tiêu dùng bị lừa nên bảo vệ quyền lợi thế nào?
可以 向 消费者协会 投诉 。
Có thể khiếu nại lên hiệp hội người tiêu dùng.
商家 会 受到 什么处罚?
Nhà kinh doanh sẽ bị xử phạt gì?
轻则 罚款 重则 吊销执照 。
Nhẹ thì phạt tiền nặng thì thu hồi giấy phép.
网红 带货 也要 负责任吗?
Người nổi tiếng mạng bán hàng cũng phải chịu trách nhiệm không?
当然 虚假宣传 大家 都有责任 。
Đương nhiên quảng cáo sai sự thật mọi người liên quan đều có trách nhiệm.
以后 买东西 得 多留心了 。
Sau này mua đồ phải để ý nhiều hơn rồi.
对 多看看 真实评价 。
Đúng vậy xem nhiều hơn đánh giá thật.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 也HSK1yěcũng
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 是HSK1shìlà
- 说HSK1shuōnói
- 三HSK1sānba
- 天HSK1tiānngày
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 十HSK1shímười
- 这HSK1zhènày; đây
- 不HSK1bùkhông
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 到HSK1dàođến
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有HSK1yǒucó
- 后HSK1hòusau
- 买HSK1mǎimua
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 多HSK1duōnhiều
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 真HSK1zhēnthật, thực sự