123tiengtrung.comGiao tiếp

Phát hiện một quảng cáo sai sự thật — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Pháthiệnquảngcáotự học tiếng Trung

Bài "Phát hiện một quảng cáo sai sự thật" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quảng cáo này cũng quá thổi phồng đi nhỉ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个 广告 也太 夸张了吧? Zhège guǎnggào yě tài kuāzhāng le ba? Quảng cáo này cũng quá thổi phồng đi nhỉ?
是啊 说 三天 就能瘦十斤 。 Shì a shuō sān tiān jiù néng shòu shí jīn. Đúng vậy nói ba ngày là giảm được năm cân.
这种 说法 肯定 不可信 。 Zhè zhǒng shuōfǎ kěndìng bù kěxìn. Kiểu nói này chắc chắn không đáng tin.
虚假宣传 是 违法行为 。 Xūjiǎ xuānchuán shì wéifǎ xíngwéi. Quảng cáo sai sự thật là hành vi vi phạm pháp luật.
被骗的 消费者 该 怎么维权? Bèi piàn de xiāofèizhě gāi zěnme wéiquán? Người tiêu dùng bị lừa nên bảo vệ quyền lợi thế nào?
可以 向 消费者协会 投诉 。 Kěyǐ xiàng xiāofèizhě xiéhuì tóusù. Có thể khiếu nại lên hiệp hội người tiêu dùng.
商家 会 受到 什么处罚? Shāngjiā huì shòudào shénme chǔfá? Nhà kinh doanh sẽ bị xử phạt gì?
轻则 罚款 重则 吊销执照 。 Qīng zé fákuǎn zhòng zé diàoxiāo zhízhào. Nhẹ thì phạt tiền nặng thì thu hồi giấy phép.
网红 带货 也要 负责任吗? Wǎnghóng dàihuò yě yào fù zérèn ma? Người nổi tiếng mạng bán hàng cũng phải chịu trách nhiệm không?
当然 虚假宣传 大家 都有责任 。 Dāngrán xūjiǎ xuānchuán dàjiā dōu yǒu zérèn. Đương nhiên quảng cáo sai sự thật mọi người liên quan đều có trách nhiệm.
以后 买东西 得 多留心了 。 Yǐhòu mǎi dōngxi děi duō liúxīn le. Sau này mua đồ phải để ý nhiều hơn rồi.
对 多看看 真实评价 。 Duì duō kànkan zhēnshí píngjià. Đúng vậy xem nhiều hơn đánh giá thật.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 三HSK1
    sānba
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 十HSK1
    shímười
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 到HSK1
    dàođến
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 后HSK1
    hòusau
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
▶ Học bài này (có audio + bài tập)