123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về phòng chống tham nhũng — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Bànphòngchốngthamtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về phòng chống tham nhũng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây chống tham nhũng lực độ mạnh thật đấy.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

最近 反腐 力度 很大啊 。 Zuìjìn fǎnfǔ lìdù hěn dà a. Gần đây chống tham nhũng lực độ mạnh thật đấy.
是啊 好几个 官员 都被查了 。 Shì a hǎo jǐ ge guānyuán dōu bèi chá le. Đúng vậy mấy vị quan chức đều bị điều tra rồi.
贪污 受贿 这些 都是重罪 。 Tānwū shòuhuì zhèxiē dōu shì zhòngzuì. Tham ô nhận hối lộ những tội này đều là trọng tội.
企业 行贿 也要 承担责任吗? Qǐyè xínghuì yě yào chéngdān zérèn ma? Doanh nghiệp đưa hối lộ cũng phải chịu trách nhiệm à?
当然 行贿 同样 违法 。 Dāngrán xínghuì tóngyàng wéifǎ. Đương nhiên đưa hối lộ cũng giống vậy là vi phạm pháp luật.
公司 该怎么 预防这种事? Gōngsī gāi zěnme yùfáng zhè zhǒng shì? Công ty nên phòng ngừa chuyện này ra sao?
要建立 完善的 监督机制 。 Yào jiànlì wánshàn de jiāndū jīzhì. Phải xây dựng cơ chế giám sát hoàn thiện.
举报 渠道 也很重要吧? Jǔbào qúdào yě hěn zhòngyào ba? Kênh tố cáo cũng rất quan trọng nhỉ?
对 还要 保护 举报人 。 Duì hái yào bǎohù jǔbàorén. Đúng vậy còn phải bảo vệ người tố cáo.
透明度 提高了 腐败 自然减少 。 Tòumíngdù tígāo le fǔbài zìrán jiǎnshǎo. Độ minh bạch được nâng cao tham nhũng tự nhiên giảm.
说得对 制度 比人 更可靠 。 Shuō de duì zhìdù bǐ rén gèng kěkào. Nói đúng đấy thể chế đáng tin cậy hơn con người.
希望 这股风气 能持续下去 。 Xīwàng zhè gǔ fēngqì néng chíxù xiàqù. Hy vọng xu hướng này có thể tiếp tục duy trì.

Từ vựng trong bài

  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 人HSK1
    rénngười
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)